-
1 das Fährschiff
- {ferry boat} -
2 die Fähre
- {boat} tàu thuyền, đĩa hình thuyền - {ferry} bến phà, phà, quyền chở phà - {shuttle} con thoi, động từ, qua lại như con thoi, làm cho qua lại như con thoi = die Überfahrt in einer Fähre {ferriage}+ = in einer Fähre hinüberfahren {to ferry}+ -
3 übersetzen
- {to construe} phân tích, phối hợp về mặt ngữ pháp, dịch từng chữ, hiểu, giải thích, có thể phân tích được - {to interpret} làm sáng tỏ, trình diễn ra được, diễn xuất ra được, thể hiện, dịch, làm phiên dịch, đưa ra lời giải thích = übersetzen [in] {to do (did,done) [into]; to make (made,made) [into]; to put (put,put) [in]; to render [into]; to translate [into]}+ = übersetzen (Fluß) {to cross over; to ferry someone; to go over; to put across}+ = übersetzen (Technik) {to gear up}+ = übersetzen [über einen Fluß] {to ferry [across a river]}+ = falsch übersetzen {to mistranslate}+ = wörtlich übersetzen {to construe}+ = etwas frei übersetzen {to give a free rendering of something}+ -
4 die Autofähre
- {car ferry} -
5 überfahren
- {to overrun} tràn qua, lan qua, tàn phá, giày xéo, chạy vượt quá, vượt quá, in quá nhiều bản của, in thêm bản của - {to overshoot} bắn quá đích - {to pass} đi, đi lên, đi qua, đi ngang qua, trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, biến đi, mất đi, chết, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận - thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi, qua đi không ai hay biết, bỏ qua, lờ đi, bỏ lượt, bỏ bài, được tuyên án, xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được, đâm, tấn công, đi ngoài - đi tiêu, qua, vượt qua, quá, hơn hẳn, thông qua, được đem qua thông qua, qua được, đạt tiêu chuẩn qua, duyệt, đưa qua, truyền tay, chuyền, cho lưu hành, đem tiêu, phát biểu, nói ra, đưa ra, tuyên - hứa - {to run down} = überfahren (überfuhr,überfahren) {to knock down; to override}+ = jemanden überfahren {to ferry someone across; to ride someone over; to run over someone; to take someone across}+ -
6 befördern
- {to better} làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện, vượt, hơn - {to carry} mang, vác, khuân, chở, ẵm, đem theo, đeo, mang theo, tích trữ, nhớ được, mang lại, kèm theo, chứa đựng, dẫn, đưa, truyền, chống, chống đỡ, có tầm, đạt tới, tầm xa, tới, đi xa, vọng xa, đăng, sang, nhớ - làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối, thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được, thuyết phục được, vượt qua, được thông qua, được chấp nhận, giành được thắng lợi cho ta, có dáng dấp, đi theo kiểu - giữ theo kiểu, có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở - {to cart} chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa - {to convey} chuyên chở, vận chuyển, truyền đạt, chuyển, chuyển nhượng, sang tên - {to despatch} gửi đi, sai phái đi, đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời, giải quyết nhanh gọn, làm gấp, ăn khẩn trương, ăn gấp, làm nhanh gọn - {to dispatch} - {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho - bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe... - đi xe, chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích, có ý định - có ý muốn, làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to expedite} xúc tiến, thanh toán, giải quyết - {to ferry} chuyên chở bằng phà, qua bằng phà, lái ra sân bay, qua sông bằng phà, đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông - {to forward} đẩy mạnh, gửi, gửi chuyển tiếp - {to haul} kéo mạnh, lôi mạnh, đẩy, đổi hướng đi, xoay hướng, đổi chiều - {to motor} đi ô tô, đưa đi bằng ô tô - {to route} gửi theo một tuyến đường nhất định - {to send (sent,sent) sai, phái, cho đi scend), cho, ban cho, phù hộ cho, giáng, bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra, đuổi đi, tống đi, hướng tới, đẩy tới, gửi thư, nhắn - {to transport} vận tải, gây xúc cảm mạnh, đày, kết tội phát vãng = befördern [zu] {to prefer [to]}+ = befördern [nach] {to shift [to]}+ = befördern (Beruf) {to advance}+ = befördern (im Amt) {to raise}+ = befördern (jemanden) {to promote}+ = rasch befördern {to speed (sped,sped)+ = hastig befördern {to hurry}+ = schnell befördern {to rush; to speed (sped,sped)+
См. также в других словарях:
Ferry — ist eine vor allem in Frankreich gebräuchliche Kurzform des Namens Friedrich, insbesondere bezogen auf die Mitglieder des Hauses Châtenois, vor allem die Herzöge von Lothringen: Friedrich I. Friedrich II. Friedrich III. Friedrich IV. In… … Deutsch Wikipedia
FERRY (J.) — FERRY JULES (1832 1893) Avocat, opposant républicain à l’Empire, Jules Ferry est l’auteur du pamphlet publié par Le Temps en 1868, Les Comptes fantastiques d’Haussmann , où il attaque la gestion financière du célèbre préfet. Membre du Corps… … Encyclopédie Universelle
Ferry — Fer ry, n.; pl. {Ferries}. [OE. feri; akin to Icel. ferja, Sw. f[ a]rja, Dan. f[ae]rge, G. f[ a]hre. See {Ferry}, v. t.] 1. A place where persons or things are carried across a river, arm of the sea, etc., in a ferryboat. [1913 Webster] It can… … The Collaborative International Dictionary of English
ferry — fer‧ry [ˈferi] noun ferries PLURALFORM [countable] TRAVEL TRANSPORT a ship that carries people, vehicles, or goods across a narrow part of a sea: • Faster ferries will improve service timings. • Work has already started on a new 14 acre … Financial and business terms
ferry — [fer′ē] vt. ferried, ferrying [ME ferien < OE ferian, to carry, convey, esp. by water, caus. of faran, to go: see FARE] 1. to take (people, cars, etc.) across a river or narrow body of water in a boat, raft, etc. 2. to cross (a river, etc.) on … English World dictionary
Ferry — Fer ry, v. i. To pass over water in a boat or by a ferry. [1913 Webster] They ferry over this Lethean sound Both to and fro. Milton. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
ferry — See regalia minora. Collins dictionary of law. W. J. Stewart. 2001. ferry A specially constructed vessel to bring … Law dictionary
Ferry — Ferry, AK U.S. Census Designated Place in Alaska Population (2000): 29 Housing Units (2000): 33 Land area (2000): 68.440336 sq. miles (177.259648 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 68.440336 sq.… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
Ferry, AK — U.S. Census Designated Place in Alaska Population (2000): 29 Housing Units (2000): 33 Land area (2000): 68.440336 sq. miles (177.259648 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 68.440336 sq. miles… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
ferry — sustantivo masculino 1. Barco que puede transportar pasajeros, vehículos y vagones de ferrocarril entre dos orillas de un estrecho o de un río o dos puertos no muy lejanos: El ferry entre Barcelona y Mallorca tarda unas ocho horas. Puedes ir a… … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
Ferry — Fer ry (f[e^]r r[y^]), v. t. [imp. & p. p. {Ferried} ( r[i^]d); p. pr. & vb. n. {Ferrying}.] [OE. ferien to convey, AS. ferian, from faran to go; akin to Icel. ferja to ferry, Goth. farjan to sail. See {Fare}.] 1. To carry or transport over a… … The Collaborative International Dictionary of English