-
1 die Geschwindigkeit
- {expedition} cuộc viễn chinh, đội viễn chinh, cuộc thám hiểm, đoàn thám hiểm, cuộc hành trình, cuộc đi, đoàn người đi, tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương - {fastness} tính chất chắc chắn, tính chất vững, tính bền, sự nhanh, sự mau lẹ, tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi, thành trì, thành luỹ, pháo đài - {lightness} tính nhẹ, tính nhanh nhẹn, tính nhẹ nhàng, tính vui vẻ, tính khinh suất, tính nhẹ dạ - {pace} bước chân, bước, bước đi, nhịp đi, tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi, cách đi, nước kiệu, nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, mạn phép, xin lỗi - {quickness} sự mau chóng, sự tinh, sự thính, sự linh lợi, sự nhanh trí, sự đập nhanh, sự dễ nổi nóng - {rapidity} sự nhanh chóng - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức, thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ - {speed} tốc lực, sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng - {tempo} độ nhanh, nhịp, nhịp độ - {velocity} = die Geschwindigkeit erreichen {to clock}+ = mit großer Geschwindigkeit {at a great speed}+ = mit der Geschwindigkeit von {at the rate of}+ = mit größter Geschwindigkeit {at full speed}+ = die Geschwindigkeit verlangsamen {to reduce speed}+ = die höchstzulässige Geschwindigkeit {maximum speed}+ -
2 die Widerstandskraft
- {resistibility} tính có thể chống lại, tính có thể cưỡng lại, khả năng chống lại - {resistivity} suất điện trở - {stamina} sức chịu đựng, khả năng chịu đựng - {staying power} sức dẻo dai = die Widerstandskraft (Medizin) {fastness}+ -
3 die Festigkeit
- {backbone} xương sống, cột trụ, nghị lực, sức mạnh - {compactness} tính rắn chắc, tính chắc nịch, độ chặt, tính cô động, tính súc tích - {consistence} độ đặc, độ chắc, tính vững chắc, tính chắc chắn - {fastness} tính chất chắc chắn, tính chất vững, tính bền, sự nhanh, sự mau lẹ, tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi, thành trì, thành luỹ, pháo đài - {firmness} sự vững chắc, sự kiên quyết - {fixedness} tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định, tính thường trực - {fixity} sự chăm chú, tính ổn định, tính chịu nhiệt, không hao - {hardness} sự cứng rắn, tính cứng rắn, độ cứng, độ rắn, tính khắc nghiệt - {staunchness} sự trung thành, sự đáng tin cậy, sự kín, sự chắc chắn, sự vững vàng - {steadfastness} tính kiên định, tính cố định - {steadiness} sự điều đặn, sự đều đều, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, tính đứng đắn, tính chín chắn - {strength} sức lực, sức khoẻ, độ đậm, nồng độ, cường độ, số lượng đầy đủ, số quân hiện có, sức bền, độ bền - {sturdiness} sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng, sự mãnh liệt, sự mạnh mẽ - {temper} tính tình, tình khí, tâm tính, tính, tâm trạng, sự tức giận, sự cáu kỉnh, cơn giận, cơn thịnh nộ, tính cứng, sự nhào trộn - {tenaciousness} tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt, tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì, tính gan lì, tính ngoan cố - {tenacity} - {tightness} tính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật, tính bó sát, tính chất căng, tính chất căng thẳng, tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm = die Festigkeit (Technik) {resistance}+ -
4 die Haltbarkeit
- {consistence} độ đặc, độ chắc, tính vững chắc, tính chắc chắn - {defensibility} sự có thể bảo vệ được, sự có thể phòng thủ được, sự có thể chống giữ được, sự có thể bào chữa được, sự có thể biện hộ được, sự có thể bênh vực được - {durability} tính bền, tính lâu bền - {fastness} tính chất chắc chắn, tính chất vững, sự nhanh, sự mau lẹ, tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi, thành trì, thành luỹ, pháo đài - {stoutness} sự chắc, sự bền, sự dũng cảm, sự kiên cường, sự chắc mập - {tenability} tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ được, tính chất có thể cãi được, tính chất có thể biện hộ được, tính chất lôgic - {wear} sự mang, sự dùng, sự mặc, quần áo, giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn, sự hư hỏng, sự giảm trọng lượng -
5 die Echtheit
- {authenticity} tính đúng thật, tính xác thật - {genuineness} tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực, tính thành thật, tính chân thật - {integrity} tính chính trực, tính liêm chính, tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn - {originality} tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên, tính chất độc đáo, tính chất sáng tạo, cái độc đáo - {purity} sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất, sự thanh khiết, sự thuần khiết, sự trong trắng, sự trong sáng - {reality} sự thực, thực tế, thực tại, sự vật có thực, tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng - {sincerity} tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn - {soundness} tính lành mạnh, tính đúng đắn, tính hợp lý, sự ngon giấc, sự ra trò, tính vững chãi, tính có thể trả được = die Echtheit (Farbe) {fastness}+ -
6 die Schnelligkeit
- {celerity} sự mau chóng, sự mau lẹ, tính cấp tốc - {fastness} tính chất chắc chắn, tính chất vững, tính bền, sự nhanh, tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi, thành trì, thành luỹ, pháo đài - {promptitude} sự nhanh chóng, sự sốt sắng - {promptness} - {quickness} sự tinh, sự thính, sự linh lợi, sự nhanh trí, sự đập nhanh, sự dễ nổi nóng - {rapidity} - {swiftness} - {velocity} tốc độ, tốc lực
См. также в других словарях:
Fastness — Fast ness, n. [AS. f[ae]stnes, fr. f[ae]st fast. See {Fast}, a.] 1. The state of being fast and firm; firmness; fixedness; security; faithfulness. [1913 Webster] All . . . places of fastness [are] laid open. Sir J. Davies. [1913 Webster] 2. A… … The Collaborative International Dictionary of English
fastness — index dispatch (promptness) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
fastness — a place not easily forced, a stronghold, late O.E. fæstnes, from FAST (Cf. fast) (adj.) in its older sense of firm, fixed in place + NESS (Cf. ness) … Etymology dictionary
fastness — stronghold, *fort, fortress, citadel … New Dictionary of Synonyms
fastness — ► NOUN 1) a secure place well protected by natural features. 2) the ability of a dye to maintain its colour … English terms dictionary
fastness — [fast′nis, fäst′nis] n. [ME fastnesse < OE fæstnes: see FAST1 & NESS] 1. the quality or condition of being fast 2. a secure place; stronghold … English World dictionary
fastness — /fast nis, fahst /, n. 1. a secure or fortified place; stronghold: a mountain fastness. 2. the state of being fixed or firm: the fastness of democratic institutions. 3. the state of being rapid. [bef. 900; ME; OE faestnes. See FAST1, NESS] * * * … Universalium
fastness — [[t]fɑ͟ːstnəs, fæ̱st [/t]] fastnesses N COUNT: with supp A fastness is a place, such as a castle, which is considered safe because it is difficult to reach or easy to defend against attack. [LITERARY] In his 80s, from the rural fastness of his… … English dictionary
fastness — UK [ˈfɑːstnəs] / US [ˈfæstnəs] noun [countable] Word forms fastness : singular fastness plural fastnesses literary a place that is difficult to attack or get control of, usually because it is on the top of a hill or mountain … English dictionary
fastness — noun Date: before 12th century 1. the quality or state of being fast: as a. the quality or state of being fixed b. the quality or state of being swift c. colorfast quality d. resistance (as of an organism) to the action of a usually toxic… … New Collegiate Dictionary
fastness — The state of tolerance exhibited by bacteria to a drug or other agent. See fast. * * * fast·ness fas(t) nəs n resistance (as of an organism) to the action of a usu. toxic substance <streptomycin fastness developed by a strain of tubercule… … Medical dictionary