Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

fancy

  • 1 der Geschmack

    - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {flavour} vị ngon, mùi thơm, mùi vị, hương vị phảng phất - {gustation} sự nếm, vị giác - {gusto} sự thưởng thức, sự hưởng, sự khoái trá, sự thích thú - {liking} sự ưa thích, sự mến - {palate} vòm miệng, khẩu vị, ý thích - {relish} đồ gia vị, hương vị, vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn, điều gây hứng thú, ý vị, sự hứng thú, sự thú vị - {savour} vị, hơi hướng, nét, vẻ - {smack} vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng, một chút, mẩu, miếng, ngụm, tàu đánh cá, tiếng bốp, tiếng chát, tiếng chép môi, cái đập, cái tát, cái vỗ, cú đập mạnh, cái hôi kêu - {taste} sự nếm mùi, sự trải qua, khiếu thẩm mỹ - {zest} điều thú vị, điều vui vẻ, chất cho vào cho thêm hương vị, sự say mê, vỏ cam, vỏ chanh = der gute Geschmack {tastefulness}+ = der starke Geschmack {tang}+ = Geschmack finden an {to take a fancy to}+ = nach meinem Geschmack {after my fancy}+ = nicht nach meinem Geschmack {not to my liking}+ = unangenehmen Geschmack geben {to tang}+ = entspricht das Ihrem Geschmack? {does this suit your taste?}+ = einer Sache Geschmack abgewinnen {to get a taste for something}+ = das ist nicht nach unserem Geschmack {that's not to our taste}+ = dies ist nicht nach meinem Geschmack {that's not my cup of tea}+ = über den Geschmack läßt sich nicht streiten {there is no accounting for tastes}+ = einer Sache keinen Geschmack abgewinnen können {to dislike something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Geschmack

  • 2 Erfindungs-

    - {fancy} có trang hoàng, có trang trí, nhiều màu, lạ lùng, vô lý, đồng bóng, tưởng tượng, để làm cảnh, để trang hoàng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Erfindungs-

  • 3 die Phantasie

    - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {fantasy} khả năng tưởng tượng, hình ảnh tưởng tượng, sự trang trí quái dị, hình trang trí kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, fantasia - {illusion} ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh, sự đánh lừa, sự làm mắc lừa, vải tuyn thưa - {imagination} sức tưởng tượng, trí tưởng tượng, điều tưởng tượng, khả năng hư cấu, khả năng sáng tạo - {phantasy} = die Phantasie (Musik) {fantasia}+ = eine blühende Phantasie {a fertile imagination}+ = die schöpferische Phantasie {imagination}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Phantasie

  • 4 die Einbildungskraft

    - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {fantasy} khả năng tưởng tượng, hình ảnh tưởng tượng, sự trang trí quái dị, hình trang trí kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, fantasia - {phantasy}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einbildungskraft

  • 5 Einbildungs-

    - {fancy} có trang hoàng, có trang trí, nhiều màu, lạ lùng, vô lý, đồng bóng, tưởng tượng, để làm cảnh, để trang hoàng - {imaginative} không có thực, hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng, có tài hư cấu, sáng tạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Einbildungs-

  • 6 das Kostümfest

    - {fancy dress ball}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kostümfest

  • 7 der Maskenball

    - {fancy dress ball; masked ball}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Maskenball

  • 8 Nanu, daß du hier bist!

    - {Fancy meeting you here!}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Nanu, daß du hier bist!

  • 9 die Laune

    - {caprice} tính thất thường, tính đồng bóng, capriccio - {cheer} sự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ, sự khuyến khích, sự hoan hô, tiêng hoan hô, đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn, khí sắc, thể trạng - {fad} sự thích thú kỳ cục, sự thích thú dở hơi, điều thích thú kỳ cục, điều thích thú dở hơi, mốt nhất thời - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {fantasy} khả năng tưởng tượng, hình ảnh tưởng tượng, sự trang trí quái dị, hình trang trí kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, fantasia - {fit} đoạn thơ fytte), cơn, sự ngất đi, sự thỉu đi, đợt, hứng, sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa, kiểu cắt cho vừa, cái vừa vặn - {freak} tính hay thay đổi, quái vật, điều kỳ dị - {humour} sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước, khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về - dịch, thể dịch - {maggot} con giòi, ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái - {megrim} chứng đau nửa đầu, bệnh loạng choạng, sự ưu phiền, sự buồn nản, ý hay thay đổi bất thường, ý ngông cuồng - {mood} lối, thức, điệu, tâm tính, tính tình - {phantasy} - {quirk} lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác, lời nói nước đôi, nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách, nét vẽ kiểu cách, đường xoi - {temper} tình khí, tính, sự tức giận, sự cáu kỉnh, cơn giận, cơn thịnh nộ, sự bình tĩnh, tính cứng, sự nhào trộn - {tune} giai điệu, sự đúng điệu, sự hoà âm, sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú - {vagary} tính bất thường, cử chỉ bất thường - {vein} tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, vân, mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính, xu hướng - {whim} ý chợt ny ra, ý thích chợt ny ra, máy trục quặng, máy tời - {whimsy} whim, tính tình bất thường, tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị = die üble Laune {hump; moodiness; sulk}+ = die gute Laune {good humour}+ = guter Laune {in a good temper}+ = die schlechte Laune {bile; fretfulness; grouch; mumps; pet; pout; spleen; sulkiness; tantrum}+ = guter Laune sein {to be in a good temper; to be in good spirits}+ = in der besten Laune {in the best of humours}+ = in schlechter Laune {in a bad temper}+ = in bester Laune sein {to be in high feather}+ = schlechter Laune sein {to be in bad temper}+ = seine schlechte Laune an jemandem auslassen {to vent one's ill-temper upon someone}+ = es ist nur eine vorübergehende Laune bei ihr {it's just a passing fancy with her}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Laune

  • 10 vorstellen

    - {to introduce} giới thiệu, bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho, mở đầu - {to present} đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn, cho ra mắt, đưa vào yết kiến, đưa vào bệ kiến, tiến cử, biếu tặng, giơ ngắm, bồng chào - {to represent} tiêu biểu cho, tượng trưng cho, tương ứng với, thay mặt, đại diện, miêu tả, hình dung, đóng, diễn, cho là = vorstellen (Uhr) {to put on}+ = sich vorstellen {to fancy; to figure; to frame; to imagine; to visualize}+ = sich etwas vorstellen {to imagine something}+ = sich lebhaft vorstellen {to realize}+ = was soll das vorstellen? {what is the meaning of that?}+ = jemandem etwas vorstellen {to point out something to someone}+ = sich jemanden vorstellen, wie er etwas tut {to fancy someone doing}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vorstellen

  • 11 denken

    (dachte,gedacht) - {to cogitate} suy nghĩ chín chắn, ngẫm nghĩ, nghĩ ra, tạo khái niệm - {to fancy} tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng, mến, thích, nuôi làm cảnh, trồng làm cảnh - {to guess} đoán, phỏng đoán, ước chừng, nghĩ, chắc rằng = denken (dachte,gedacht) [an] {to give a thought [to]; to think (thought,thougt) [of]}+ = denken (dachte,gedacht) [von,über] {to deem [of]}+ = denken an {to notice; to remember}+ = zu denken geben {to give pause; to set thinking}+ = an etwas denken {to keep something in mind}+ = ich werde daran denken {I will remember it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > denken

  • 12 der Zuhälter

    - {arse} nhuôi át['ɑ:sinl], kho chứa vũ khí đạn dược &), xưởng làm vũ khí đạn dược - {bully} bully_beef, kẻ hay bắt nạt, kẻ khoác lác, du côn đánh thuê, tên ác ôn, ma cô, lưu manh ăn bám gái điếm - {fancy man} người yêu, kẻ sống bám vào gái điếm - {pimp} kẻ mối lái - {ponce}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zuhälter

  • 13 die Handarbeit

    - {handiwork} việc làm bằng tay, đồ thủ công, việc làm, công trình - {handwork} thủ công - {needlework} việc vá may = die feine Handarbeit {fancy work}+ = die einfache Handarbeit {unskilled labour}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Handarbeit

  • 14 sie hat es ihm angetan

    - {he is taken up with her} = von dem war ich sehr angetan {that tickled my fancy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sie hat es ihm angetan

  • 15 die Lust

    - {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {delight} sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú, niềm khoái cảm - {desire} sự thèm muốn, sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu, lệnh - {inclination} inclining, sự nghiêng, sự cúi, dốc, độ nghiêng - {lust} - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {pleasure} niềm vui thích, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc, sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích = die Lust [auf] {appetite [for]}+ = Lust haben {to be in a mood; to have a mind; to like}+ = Lust haben zu {to be inclined to}+ = Lust haben auf {to fancy}+ = keine Lust haben {to be in no mood}+ = beinahe Lust haben {to have half a mind}+ = große Lust haben zu {to have a good mind to}+ = zu etwas Lust haben {to be good for something}+ = ich hätte große Lust {my fingers itch}+ = Lust haben zu trinken {to feel like drinking}+ = wenig Lust dazu haben {not to be keen on it}+ = ich habe keine Lust dazu {I have no stomach for it}+ = er hatte keine Lust zu arbeiten {he did not feel like working}+ = mir ist die Lust dazu vergangen {I don't care any longer for it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Lust

  • 16 gemustert

    - {damask} dệt hoa, thêu hoa, làm bằng thép hoa Đa-mát, đỏ tươi - {fancy} có trang hoàng, có trang trí, nhiều màu, lạ lùng, vô lý, đồng bóng, tưởng tượng, để làm cảnh, để trang hoàng - {figured} in hoa, có hình vẽ, được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ, có hình nhịp điệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gemustert

  • 17 die Idee

    - {conception} quan niệm, nhận thức, khái niệm, sự thai nghén trong óc, sự hình thành trong óc, sự thụ thai - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {idea} tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí, đối tượng trực tiếp của nhận thức - {notion} quan điểm, đồ dùng lặt vặt, tạp hoá - {thought} sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, ý, kiến, ý muốn, sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm, một tí, một chút = die Idee (Kleinigkeit) {trifle}+ = die gute Idee {hit}+ = die fixe Idee {craze; idee fixe; obsession}+ = die fixe Idee (Psychologie) {crank}+ = die abwegige Idee {vagary}+ = die komische Idee {whim}+ = Wessen Idee ist das? {Who's the brain behind?}+ = sie hackt immer auf derselben Idee herum {she is always harping on the same idea}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Idee

  • 18 der Lauf

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {current} luồng, dòng điện, chiều - {drift} sự trôi giạt, tình trạng bị lôi cuốn đi &), vật trôi giạt, vật bị cuốn đi, vật bị thổi thành đông, đất bồi, vật tích tụ, trầm tích băng hà, lưới trôi, lưới kéo drift net) - dòng chảy chậm, sự lệch, độ lệch, đường hầm ngang, chỗ sông cạn lội qua được, cái đục, cái khoan, máy đột, thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi - khuynh hướng, xu thế tự nhiên, sự tiến triển, mục đích, ý định, ý nghĩa, nội dung, sự tập trung vật nuôi để kiểm lại, sự kéo theo - {motion} sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, cử chỉ, dáng đi, bản kiến nghị, sự đề nghị, sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc - {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán - {race} nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, giòng giống, loại, giới, hạng, rễ, rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh - cuộc đời, đời người, sự vận hành, vòng ổ trục, vòng ổ bi - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh - thời gian liên tục, hồi, cơn, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới, máng dẫn nước - ngòi, lạch, nước, dòng suối, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng, sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định - mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {running} sự vậm hành, sự chảy, sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển = der Lauf (Musik) {passage}+ = der Lauf (Gewehr) {barrel}+ = der Lauf (Zoologie) {leg}+ = der Lauf (Gewässer) {lapse}+ = der schiefe Lauf (Kugel) {bias}+ = der schnelle Lauf {career}+ = laß der Welt ihren Lauf {let the world slide}+ = den Dingen ihren Lauf lassen {to let things drift; to let things take their course}+ = einer Sache freien Lauf lassen {to give vent to a thing; to let a thing have its swing}+ = seinen Gefühlen freien Lauf lassen {to give vent to someone's feelings}+ = sie ließ ihrer Phantasie freien Lauf {she gave free scope to her imagination}+ = Sie läßt ihrer Phantasie freien Lauf. {She gives her fancy full scope.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Lauf

  • 19 die Liebhaberei

    - {cult} sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái, sự sính, giáo phái - {fad} sự thích thú kỳ cục, sự thích thú dở hơi, điều thích thú kỳ cục, điều thích thú dở hơi, mốt nhất thời - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {hobby} thú riêng, sở thích riêng, con ngựa nhỏ, xe đạp cổ xưa, chim cắt - {passion} cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ, tình dục, tình yêu, sự say mê, những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu, bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu = die Liebhaberei [für] {fondness [for]}+ = etwas aus Liebhaberei tun {to do something for amusement}+ = sich aus Liebhaberei befassen [mit] {to dabble [in]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Liebhaberei

  • 20 phantastisch

    - {fanciful} thích kỳ lạ, kỳ cục, kỳ khôi, đồng bóng, tưởng tượng, không có thật - {fancy} có trang hoàng, có trang trí, nhiều màu, lạ lùng, vô lý, để làm cảnh, để trang hoàng - {fantastic} kỳ quái, quái dị, lập dị, vô cùng to lớn, không tưởng - {grotesque} lố bịch - {magnificent} tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy, rất đẹp, cừ, chiến - {utopian} - {wild} dại, hoang rừng, chưa thuần, chưa dạn người, man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, dữ dội, b o táp, rối, lộn xộn, lung tung, điên, điên cuồng, nhiệt liệt, ngông cuồng, rồ dại - liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa b i, tự do, phóng túng, lêu lổng, vu v

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > phantastisch

См. также в других словарях:

  • Fancy — Manfred Alois Segieth (1988) Fancy bei einem Disco Auftritt (1988) Fancy (* 7. Juli …   Deutsch Wikipedia

  • Fancy — Fan cy, a. 1. Adapted to please the fancy or taste, especially when of high quality or unusually appealing; ornamental; as, fancy goods; fancy clothes. [1913 Webster] 2. Extravagant; above real value. [1913 Webster] This anxiety never degenerated …   The Collaborative International Dictionary of English

  • fancy — [fan′sē] n. pl. fancies [ME fantsy, contr. < fantasie: see FANTASY] 1. imagination, now esp. light, playful, or whimsical imagination 2. illusion or delusion 3. a mental image 4. an arbitrary idea; notion; caprice; whim 5. an …   English World dictionary

  • Fancy — Fan cy (f[a^]n s[y^]), n.; pl. {Fancies}. [Contr. fr. fantasy, OF. fantasie, fantaisie, F. fantaisie, L. phantasia, fr. Gr. ???????? appearance, imagination, the power of perception and presentation in the mind, fr. ???????? to make visible, to… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • fancy — n 1 Caprice, freak, whim, whimsy, conceit, vagary, crotchet 2 imagination, fantasy Antonyms: experience 3 Fancy, fantasy, phantasy, phantasm, vision, dream, daydream, nightmare are comparable when they denote a vivid idea or image, or a series of …   New Dictionary of Synonyms

  • fancy — ► VERB (fancies, fancied) 1) Brit. informal feel a desire for. 2) Brit. informal find sexually attractive. 3) regard as a likely winner. 4) imagine. 5) used to express surprise: fancy that! …   English terms dictionary

  • fancy — [adj] extravagant, ornamental adorned, baroque, beautifying, chichi*, complicated, cushy, custom, decorated, decorative, deluxe, elaborate, elegant, embellished, fanciful, florid, frilly, froufrou*, garnished, gaudy, gingerbread*, intricate,… …   New thesaurus

  • Fancy — Fan cy, v. t. 1. To form a conception of; to portray in the mind; to imagine. [1913 Webster] He whom I fancy, but can ne er express. Dryden. [1913 Webster] 2. To have a fancy for; to like; to be pleased with, particularly on account of external… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Fancy —   [ fænsɪ; englisch, eigentlich »Fantasie«],    1) die, / s, Musik: Fantasy [ fæntəsɪ], die der Geschichte der musikalischen Fantasie zugehörige Hauptform der englischen Kammermusik von etwa 1575 bis 1680. Sie entwickelte sich aus dem… …   Universal-Lexikon

  • Fancy — (engl., spr. Fänßi), Phantasie, daher Fancy Artikel, Modewaaren, verzierte Schmucksachen. Fancy Fair (spr. Fänßisähr), Ausstellung u. Verkauf von weiblichen Handarbeiten zu milden Zwecken …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Fancy — Fan cy, v. i. [imp. & p. p. {Fancied}, p. pr. & vb. n. {Fancying}.] 1. To figure to one s self; to believe or imagine something without proof. [1913 Webster] If our search has reached no farther than simile and metaphor, we rather fancy than know …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»