Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

face+up

  • 61 verkleiden

    - {to case} bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc - {to cover} che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, che chở, bảo vệ, yểm hộ, khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được - đủ để trả, nhằm, chĩa vào, ấp, nhảy, theo dõi để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm - {to deck} trang hoàng, tô điểm, đóng dàn - {to face} đương đầu, đối phó, đứng trước mặt, ở trước mặt, lật, nhìn về, hướng về, quay về, đối diện, đặt) ở giữa hai cầu thủ của hai bên, ra lệnh quay, viền màu, tráng, hồ, quay - {to mask} đeo mặt nạ cho, giấu giếm, che kín, nguỵ trang bằng lực lượng tương xứng, đứng cản đằng trước, mang mặt nạ giả trang - {to panel} đóng ván ô, đóng panô, may ô vải màu vào, đóng yên - {to plank} lát ván, + down) đặt mạnh xuống, trả ngay, nướng bằng cặp chả - {to sheathe} tra vào vỏ, gói, đóng bao ngoài, đâm ngập vào thịt, thu = verkleiden [in] {to disguise [in]}+ = verkleiden (Technik) {to line}+ = verkleiden (mit Mauerwerk) {to revet}+ = sich verkleiden {to disguise oneself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verkleiden

  • 62 die Grimasse

    - {antic} số nhiều) trò hề, trò cười, anh hề, người hay khôi hài - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước - {grimace} sự nhăn mặt, sự cau mặt, vẻ nhăn nhó, vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo - {mop} mops and mow nét mặt nhăn nhó, chợ phiên mùa thu - {mouth} mồm, miệng, mõm, miệng ăn, cửa, sự nhăn nhó

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grimasse

  • 63 die Maske

    - {disguise} sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, sự giá trị, sự nguỵ trang, bề ngoài lừa dối, sự che giấu, sự che đậy - {mask} mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa, mặt nạ &), mặt nạ phòng độc - {stencil} khuôn tô stencil plate), hình tô bằng khuôn tô, giấy nến, giấy xtăngxin = die Maske fallen lassen {to show one's true face}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Maske

  • 64 die Blöße

    - {bareness} sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi, sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ - {nakedness} sự loã lồ, trạng thái không che đậy, trạng thái không giấu giếm, trạng thái rõ rành rành - {weakness} tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt, sự ốm yếu, tính nhu nhược, tính mềm yếu, tính chất non kém, điểm yếu, nhược điểm, tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện = sich eine Blöße geben {to commit oneself}+ = sich keine Blöße geben {to save one's face}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Blöße

  • 65 die Kartenvorderseite

    - {card face}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kartenvorderseite

  • 66 durchsetzen

    - {to carry through; to face out} = sich durchsetzen {to assert oneself; to come to the top; to have the better of it; to penetrate; to win one's way; to win through}+ = etwas durchsetzen {to hustle something through}+ = erfolgreich durchsetzen {to put over}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > durchsetzen

  • 67 die Verbindungsfläche

    - {joint face}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verbindungsfläche

  • 68 eine Schnute ziehen

    - {to pull a face}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eine Schnute ziehen

  • 69 die Unverschämtheit

    - {boldness} tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan, tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh, tính rõ ràng, tính rõ rệt, sự dốc ngược, sự dốc đứng - {brass} đồng thau, đồ vật làm bằng đồng thau, bia đồng khắc ở mộ, kèn đồng, sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo, sự hỗn xược, tiền bạc, cái lót trục, ống lót - {cheek} má, sự táo tợn, sự cả gan, thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ, lời nói láo xược, lời nói vô lễ, thanh má, thanh đứng - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước - {impertinence} sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo, người xấc láo, sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc, sự phi lý, sự vô lý - sự không thích đáng, sự không thích hợp, sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào - {impudence} impudentness, hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ, hành động láo xược - {infamy} infamousness, điều ô nhục, điều bỉ ổi, sự mất quyền công dân - {insolence} tính xấc láo, tính láo xược, lời láo xược - {sauce} nước xốt, cái làm thêm thích thú, cái làm thêm thú vị, nước muối, dung dịch muối, sự vô lễ - {sauciness} tính hỗn xược - {shamelessness} sự không biết thẹn, sự không biết xấu hổ, sự trơ trẽn = Was für eine Unverschämtheit! {What sense!}+ = die Unverschämtheit besitzen, etwas zu tun {to have the front to do something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unverschämtheit

  • 70 beschichten

    - {to coat} mặc áo choàng, phủ, tẩm, bọc, tráng - {to face} đương đầu, đối phó, đứng trước mặt, ở trước mặt, lật, nhìn về, hướng về, quay về, đối diện, đặt) ở giữa hai cầu thủ của hai bên, ra lệnh quay, viền màu, hồ, quay - {to laminate} cán mỏng, dát mỏng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschichten

  • 71 die Trennfläche

    - {joint face} = die glatte Trennfläche {slick}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Trennfläche

  • 72 die Ohrfeige

    - {box on the ears; slap in the face}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ohrfeige

См. также в других словарях:

  • face — face …   Dictionnaire des rimes

  • face — [ fas ] n. f. • XIIe; lat. pop. °facia, class. facies 1 ♦ Partie antérieure de la tête humaine. ⇒ figure, tête, visage. « La face est le moyen d expression du sentiment » (Malraux). Une face large, pleine, colorée. « dans sa face rasée, ronde,… …   Encyclopédie Universelle

  • face — FÁCE, fac, vb. III. a. tranz. I. 1. A întocmi, a alcătui, a făuri, a realiza, a fabrica un obiect. Face un gard. ♢ A procura un obiect, dispunând confecţionarea lui de către altcineva. Îşi face pantofi. 2. A construi, a clădi; a ridica, a aşeza.… …   Dicționar Român

  • Face — (f[=a]s), n. [F., from L. facies form, shape, face, perh. from facere to make (see {Fact}); or perh. orig. meaning appearance, and from a root meaning to shine, and akin to E. fancy. Cf. {Facetious}.] 1. The exterior form or appearance of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Face of a — Face Face (f[=a]s), n. [F., from L. facies form, shape, face, perh. from facere to make (see {Fact}); or perh. orig. meaning appearance, and from a root meaning to shine, and akin to E. fancy. Cf. {Facetious}.] 1. The exterior form or appearance… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • face — FACE. s. f. Visage. Se couvrir la face. destourner sa face. regarder quelqu un en face. voir la face de Dieu. le voir face à face. Face, se dit aussi De la superficie des choses corporelles. La face de la terre. En ce sens on dit. en termes de l… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • face — [fās] n. [ME < OFr < VL facia < L facies, the face, appearance < base of facere, DO1] 1. the front of the head from the top of the forehead to the bottom of the chin, and from ear to ear; visage; countenance 2. the expression of the… …   English World dictionary

  • face — ► NOUN 1) the front part of a person s head from the forehead to the chin, or the corresponding part in an animal. 2) an expression on someone s face. 3) the surface of a thing, especially one presented to the view or with a particular function.… …   English terms dictionary

  • face — n Face, countenance, visage, physiognomy, mug, puss denote the front part of a human or, sometimes, animal head including the mouth, nose, eyes, forehead, and cheeks. Face is the simple and direct word {your face is dirty} {she struck him in the… …   New Dictionary of Synonyms

  • face — n 1 a: outward appearance b: the surface or superficial reading or meaning of something (as a document or statute) that does not take into account outside information the face of [the] deed reveals that she had two purposes in mind State v. Rand …   Law dictionary

  • Face — (f[=a]s), v. t. [imp. & p. p. {Faced}; p. pr. & vb. n. {Facing}.] 1. To meet in front; to oppose with firmness; to resist, or to meet for the purpose of stopping or opposing; to confront; to encounter; as, to face an enemy in the field of battle …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»