Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

f+(print)

  • 1 print

    /print/ * danh từ - chữ in =in large print+ in chữ lớn - sự in ra =the book is not in print yet+ quyển sách chưa in =the book is still in print+ quyển sách vẫn còn in để bán - dấu in; vết; dấu - ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra - vải hoa in * định ngữ - bằng vải hoa in =print dress+ áo bằng vải hoa in - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí - giấy in báo ((cũng) newsprint) !to rush into print - ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn * ngoại động từ - in xuất bản, đăng báo, viết vào sách - in, in dấu, in vết (lên vật gì) - rửa, in (ảnh) - viết (chữ) theo lối chữ in - in hoa (vải) - in, khắc (vào tâm trí)

    English-Vietnamese dictionary > print

  • 2 print-seller

    /'print,selə/ * danh từ - người bán những bản khắc

    English-Vietnamese dictionary > print-seller

  • 3 print-shop

    /'printʃɔp/ * danh từ - xưởng in

    English-Vietnamese dictionary > print-shop

  • 4 print hand

    /'printhænd/ Cách viết khác: (printing-letter) /'print,letə/ -letter) /'print,letə/ * danh từ - chữ viết kiểu chữ in

    English-Vietnamese dictionary > print hand

  • 5 print letter

    /'printhænd/ Cách viết khác: (printing-letter) /'print,letə/ -letter) /'print,letə/ * danh từ - chữ viết kiểu chữ in

    English-Vietnamese dictionary > print letter

  • 6 print

    v. Luam ntawv
    n. Daim ntawv uas luam tau

    English-Hmong dictionary > print

  • 7 print-works

    /'printwə:ks/ * danh từ - xưởng in vải hoa

    English-Vietnamese dictionary > print-works

  • 8 blue print

    /'blu:'print/ * danh từ - bản sơ đồ, bản thiết kế, bản kế hoạch

    English-Vietnamese dictionary > blue print

  • 9 finger-print

    /'fiɳgəprint/ * danh từ - dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ

    English-Vietnamese dictionary > finger-print

  • 10 silver print

    /'silvə'print/ * danh từ - (nhiếp ảnh) bản dương tráng muối bạc

    English-Vietnamese dictionary > silver print

  • 11 off-print

    /'ɔ:fprint/ * danh từ - bản in thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí...) * ngoại động từ - in thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí...)

    English-Vietnamese dictionary > off-print

  • 12 out-of-print

    /'autəv'pɔkit/ * tính từ - không xuất bản nữa * danh từ - tài liệu không xuất bản nữa

    English-Vietnamese dictionary > out-of-print

  • 13 pilot-print

    /'pailətprint/ * danh từ - (nhiếp ảnh) ảnh in th

    English-Vietnamese dictionary > pilot-print

  • 14 die Graphik

    - {print} chữ in, sự in ra, dấu in, vết, dấu, ảnh in, ảnh chụp in ra, vải hoa in

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Graphik

  • 15 der Fotoabzug

    - {print} chữ in, sự in ra, dấu in, vết, dấu, ảnh in, ảnh chụp in ra, vải hoa in

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fotoabzug

  • 16 der Druckpuffer

    - {print buffer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Druckpuffer

  • 17 der Druckauftrag

    - {print job}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Druckauftrag

  • 18 printer

    /'printə/ * danh từ - thợ in - chủ nhà in - máy in - thợ in vải hoa !printer's devil - thợ học việc ở nhà in !printer's ink - mực in =to spill printer's ink+ in !printer's pie - đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie)

    English-Vietnamese dictionary > printer

  • 19 printery

    /'printəri/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà in - xưởng in vải hoa

    English-Vietnamese dictionary > printery

  • 20 der Druck

    - {compression} sự ép, sự nén, sự cô lại, sự cô đọng, sự giảm bớt, sự độn, sự lèn, sự đầm - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, đường lái xe vào nhà, sự lùa, sự săn đuổi, sự dồn, quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực, nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển - đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, cuộc tấn công quyết liệt, đường hầm ngang, sự truyền, sự truyền động - {letterpress} phần chữ - {oppression} sự đàn áp, sự áp bức - {oppressiveness} tính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt, sự đè nặng, sự nặng trĩu - {pinch} cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt, nhúm, cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò, lúc gay go, lúc bức thiết, sự ăn cắp, sự bắt, sự tóm cổ - {press} sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc, đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả, cái ép, máy ép, máy nén bàn là, máy in orinting press) - nhà máy in, thuật in, sự in, báo chí, tủ đóng vào tường, tủ đứng nhiều ngăn, sự căng hết, sự bắt lính - {pressure} sức ép, áp lực &), áp suất, sự ép buộc, sự thúc bách, cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, ứng suất - {print} chữ in, sự in ra, dấu in, vết, dấu, ảnh in, ảnh chụp in ra, vải hoa in - {printing} nghề ấn loát - {squeeze} sự vắt, sự siết, sự véo, sự ôm chặt, đám đông, sự hạn chế, sự bắt buộc, sự in dấu tiền đồng, sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu, sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng squeeze play) - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự - {thrust} sự đẩy mạnh, sự xô đẩy, nhát đâm, cuộc tấn công mạnh, sự đột phá, sự thọc sâu, sự công kích, sự tấn công thình lình, sức đè, sự đè gãy - {type} kiểu mẫu, kiểu, đại diện điển hình - {wring} sự vặn, sự siết chặt - {yoke} sữa chua yoke /jouk/, ách, cặp trâu bò buộc cùng ách, đòn gánh, cầu vai, lá sen, móc chung, mối ràng buộc, ách áp bức, gông xiềng = im Druck {in press}+ = Druck ausüben {to press}+ = in Druck gehen {to go to the press}+ = in Druck geben {to print}+ = Druck ausüben auf {to exert pressure on; to put pressure on}+ = im Druck erschienen {in print}+ = vom Druck entlasten {to decompress}+ = den Druck überwachen {to see through the press}+ = der autographische Druck {autography}+ = einem Druck aussetzen {to stress}+ = auf jemanden Druck ausüben {to exert pressure on someone}+ = jemanden unter Druck setzen {to put the screw on someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Druck

См. также в других словарях:

  • Print on demand — (POD), sometimes called, in error, publish on demand, is a printing technology and business process in which new copies of a book (or other document) are not printed until an order has been received. Print on Demand developed only after digital… …   Wikipedia

  • Print awareness — refers to a child s understanding of the nature and uses of print. A child s print awareness is closely associated with his or her word awareness or the ability to recognize words as distinct elements of oral and written communication. Both… …   Wikipedia

  • print — /print/, v.t. 1. to produce (a text, picture, etc.) by applying inked types, plates, blocks, or the like, to paper or other material either by direct pressure or indirectly by offsetting an image onto an intermediate roller. 2. to reproduce (a… …   Universalium

  • Print — Print, n. [See {Print}, v., {Imprint}, n.] 1. A mark made by impression; a line, character, figure, or indentation, made by the pressure of one thing on another; as, the print of teeth or nails in flesh; the print of the foot in sand or snow.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Print works — Print Print, n. [See {Print}, v., {Imprint}, n.] 1. A mark made by impression; a line, character, figure, or indentation, made by the pressure of one thing on another; as, the print of teeth or nails in flesh; the print of the foot in sand or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Print screen — Расположение клавиши Print screen Print Screen (сокращённо  PrtScr или Print Scrn)  клавиша, представленная на большинстве компьютерных клавиатур, обычно расположенная в секции с клавишами Break и Scroll Lock. Print Screen находится на… …   Википедия

  • print — [print] n. [ME prente < OFr preinte < prient, pp. of preindre < L premere, to PRESS1] 1. a mark made in or on a surface by pressing or hitting with an object; impression; imprint [the print of a heel] 2. an object for making such a mark …   English World dictionary

  • Print screen — (often abbreviated Prt Scr, Print Scrn, Prt Scn, Prt Sc or Prnt Scrn) is a key present on most keyboards, typically situated in the same section as the break key and scroll lock key. Print screen is shared with system request. Under earlier… …   Wikipedia

  • prinţ — PRINŢ, prinţi, s.m. Principe. ♢ expr. A trăi ca un prinţ = a trăi o viaţă extrem de îmbelşugată. – Din fr. prince, germ. Prinz. Trimis de romac, 18.02.2004. Sursa: DEX 98  PRINŢ s. v. principe. Trimis de siveco, 13.09.2007. Sursa: Sinonime … …   Dicționar Român

  • Print permanence — refers to the longevity of printed material, especially photographs, and preservation issues. Over time, the optical density, color balance, lustre, and other qualities of a print will degrade. The rate at which deterioration occurs depends… …   Wikipedia

  • Print 2.0 — Saltar a navegación, búsqueda Print 2.0 es un concepto acuñado por Hewlett Packard para referirse a una segunda generación de impresión: la impresión desde la Web, donde los usuarios puedan imprimir páginas acomodando el contenido en el orden… …   Wikipedia Español

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»