Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

exuberant

  • 1 reich

    - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {fertile} tốt, màu mỡ, có khả năng sinh sản - {luscious} ngọt ngào, thơm ngát, ngon lành, ngọt quá, lợ, gợi khoái cảm, khêu gợi - {opulent} giàu có, phong phú - {plentiful} sung túc - {wide} rộng, rộng lớn, mở rộng, mở to, uyên bác, rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến, xa, cách xa, xo trá, rộng khắp, trệch xa = reich [an] {abundant [in,with]; affluent [in]; long [in]; prolific [of,in]; rich [in]; rife [with]; wealthy [in]}+ = reich (Gabe) {munificent}+ = reich (Ernte) {generous}+ = er soll reich sein {he is supposed to be rich}+ = sie soll reich sein {she is said to be rich}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > reich

  • 2 überreichlich

    - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {redundant} thừa, dư, rườm rà - {superabundant} rất mực thừa thãi, rất mực dư dật, rất mực dồi dào - {superfluous} không cần thiết = überreichlich essen {to surfeit}+ = überreichlich versehen {to overstock}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überreichlich

  • 3 fruchtbar

    - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {fecund} mắn, đẻ nhiều, có khả năng sinh sản, tốt, màu mỡ - {fertile} - {fruitful} ra nhiều quả, có nhiều quả, sai quả, sinh sản nhiều, có kết quả, thành công, có lợi, mang lợi - {generative} có khả năng sinh ra, sinh ra - {pregnant} có thai, có mang thai, có chửa, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ, có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn, hàm súc, giàu ý - {procreative} sinh đẻ, sinh sôi nẩy nở procreant) - {prolific} sản xuất nhiều, sai, đầy phong phú = fruchtbar (Boden) {generous; rank; rich}+ = fruchtbar werden {to bear (bore,borne)+ = fruchtbar machen {to batten; to fatten; to fertilize}+ = fruchtbar machen (Land) {to enrich}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fruchtbar

  • 4 übermütig

    - {boisterous} hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {high-spirited} dũng cảm, can đảm, cao quý, cao thượng, cao cả - {madcap} - {rollicking} vui nhộn, vui đùa ầm ĩ - {slap-happy} nhộn, vui tếu, say đòn, ngớ ngẩn, ngốc nghếch = übermütig [über,von] {elate [at,with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > übermütig

  • 5 übermäßig

    - {boundless} bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến - {effusive} dạt dào, phun trào - {exceeding} vượt bực, trội, quá chừng - {excessive} quá mức, thừa, quá thể, quá đáng - {exorbitant} quá cao, cắt cổ, đòi hỏi quá đáng - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, thô cứng, gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi, hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go - khó khăn, gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá, kêu, bằng đồng, bằng kim loại, có nồng độ rượu cao, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh - nhiều, cứng rắn, chật vật, sát, gần, sát cạnh - {immoderate} quá độ, thái quá - {outrageous} xúc phạm, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục, táo bạo, vô nhân đạo, mãnh liệt, ác liệt - {over} nghiêng, ngửa, qua, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, lần nữa, lại, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, xong, hết, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, xong hết - {profuse} có nhiều, thừa thãi, vô khối, rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí - {redundant} dư, rườm rà - {ultra} cực, cực đoan, quá khích - {unconscionable} hoàn toàn vô ý, hoàn toàn không hợp lẽ phải, táng tận lương tâm - {undue} phi lý, trái lẽ, không đáng, không xứng đáng, không đáng được = übermäßig lang {overgrown}+ = übermäßig rauchen {to smoke too much}+ = übermäßig trinken {to indulge}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > übermäßig

  • 6 üppig

    - {boisterous} hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {fertile} tốt, màu mỡ, có khả năng sinh sản - {full} đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, lùng nhùng, phồng - xếp nhiều nếp, thịnh soạn, chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {lavish} xài phí, lãng phí, hoang toàng, quá nhiều - {luscious} ngọt ngào, thơm ngát, ngon lành, ngọt quá, lợ, gợi khoái cảm, khêu gợi - {luxuriant} sum sê, phong phú, phồn thịnh - {luxurious} sang trọng, lộng lẫy, xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc, thích xa hoa, thích xa xỉ - {opulent} giàu có - {plush} bằng vải lông, bằng nhung dài lông - {profuse} có nhiều, thừa thãi, vô khối, rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí - {rampant} chồm đứng lên, hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích, rậm rạp, lan tràn, thoai thoải, dốc thoai thoải - {voluptuous} khoái lạc, ưa nhục dục, gây khoái lạc, đầy vẻ khoái lạc - {wanton} tinh nghịch, nghịch gợm, đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi, vô cớ, không mục đích, phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính, tốt tươi, lố lăng, loạn - {wild} dại, hoang rừng, chưa thuần, chưa dạn người, man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, b o táp, rối, lộn xộn, điên, điên cuồng, nhiệt liệt, ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ - bừa b i, tự do, phóng túng, lêu lổng, vu v = üppig (Pflanze) {lush; rank}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > üppig

  • 7 überschäumend

    - {ebullient} sôi, đang sôi, sôi nổi, bồng bột - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {flowing}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überschäumend

  • 8 überschwenglich

    - {demonstrative} hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình, có luận chứng, chỉ định - {ecstatic} ở trạng thái mê ly, làm mê ly, dễ bị làm mê ly, ngây ngất, xuất thần, nhập định, dễ xuất thần - {effusive} dạt dào, phun trào - {expansive} có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra, có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra - có xu hướng giãn ra, rộng rãi, bao quát, cởi mở, chan hoà - {extravagant} quá mức, quá độ, quá cao, phung phí, ngông cuồng, vô lý - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, hồ hởi - {flaming} đang cháy, cháy rực, nóng như đổ lửa, nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi, rực rỡ, chói lọi, thổi phồng, cường điệu, đề cao quá đáng - {gushing} phun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng, hay bộc lộ, hay thổ lộ, vồn vã - {gushy} - {luxuriant} sum sê, phong phú, phồn thịnh - {rapturous} sung sướng vô ngần, thái mê ly, chăm chú, say mê, cuồng nhiệt, nhiệt liệt - {rhapsodical} khoa trương, kêu = überschwenglich reden [über] {to rhapsodize [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überschwenglich

См. также в других словарях:

  • exubérant — exubérant, ante [ ɛgzyberɑ̃, ɑ̃t ] adj. • XVe; lat. exuberans, p. prés. de exuberare « regorger », de uber « fertile » 1 ♦ Qui a de l exubérance. ⇒ abondant, débordant, surabondant. Végétation exubérante. ⇒ luxuriant. ♢ Pathol. Qui prolifère, s… …   Encyclopédie Universelle

  • exuberant — EXUBERÁNT, Ă, exuberanţi, te, adj. 1. Care îşi manifestă sentimentele prin numeroase demonstraţii exterioare; de o mare vioiciune, foarte vioi; expansiv. 2. (Rar) Abundent, îmbelşugat. – Din fr. exubérant, lat. exuberans, ntis. Trimis de ana… …   Dicționar Român

  • Exuberant — Ex*u ber*ant, a. [L. exuberans, exuberantis, p. pr. of exuberare to be abundant; ex + uberare to be fruitful, fr. uber fruitful, fertile, uber udder: cf. F. exub[ e]rant. See {Udder}.] Characterized by abundance or superabundance; plenteous;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • exubérant — exubérant, ante (è gzu bé ran, ran t ) adj. Qui a de l exubérance. Style exubérant. •   En faveur de ses grandes beautés, on lui [à Homère] passa ses contes puérils, ses comparaisons exubérantes, ses harangues hors de saison...., MARMONTEL Essai… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • exuberant — mid 15c., from M.Fr. exubérant and directly from L. exuberantem (nom. exuberans) overabundance, prp. of exuberare be abundant, grow luxuriously, from ex thoroughly + uberare be fruitful, related to uber udder, from PIE root *eue dh r (see UDDER ( …   Etymology dictionary

  • exuberant — [adj1] energetic, enthusiastic animated, ardent, bouncy, brash, buoyant, cheerful, chipper, eager, ebullient, effervescent, elated, excited, exhilarated, feeling one’s oats*, frolicsome, gay, high spirited, lively, passionate, sparkling, spirited …   New thesaurus

  • exuberant — [eg zo͞o′bərənt, eg zyo͞o′bərənt; ig zo͞o′bərənt, ig zyo͞o′bərənt] adj. [ME < L exuberans: see EXUBERANCE] 1. growing profusely; luxuriant or prolific [exuberant vegetation] 2. characterized by good health and high spirits; full of life;… …   English World dictionary

  • Exuberant — Exuberant, lat. deutsch, überflüssig; Exuberanz, Ueberfluß; exuberiren, reichlich vorkommen …   Herders Conversations-Lexikon

  • exuberant — index copious, loquacious, profuse, rampant Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • exuberant — lavish, *profuse, prodigal, luxuriant, lush Analogous words: prolific, *fiertile, fruitful, fecund: *vigorous, lusty, energetic, nervous: rampant, *rank: copious (see PLENTIFUL) Antonyms: austere: sterile …   New Dictionary of Synonyms

  • exuberant — et abondant, Exuberans …   Thresor de la langue françoyse

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»