-
1 die Leseprobe
- {extract from a book; read-through} -
2 der Auszug
- {abridgement} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt, bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt - {departure} sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành, sự sao lãng, sự đi trệch, sự lạc, sự chệch hướng, sự đổi hướng, khởi hành, xuất phát - {distillation} sự cất, sản phẩm cất - {epitome} bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu, hình ảnh thu nhỏ - {exodus} sự rời đi, sự rời khỏi Ai-cập - {extract} đoạn trích, phần chiết, cao - {extraction} sự trích, sự chép, sự nhổ, sự bòn rút, sự moi, sự hút, sự bóp, sự nặn, sự rút ra, phép khai, sự chiết, dòng giống, nguồn gốc - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, nước, lượt, lần, phiên, biện pháp, bước - {removal} việc dời đi, việc di chuyển, sự dọn, sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở, sự tháo, sự cách chức, sự tẩy trừ, sự xoá bỏ, sự giết, sự thủ tiêu, sự bóc, sự cắt bỏ - {summary} bài tóm tắt = der Auszug [aus] {excerpt [from]; excerption [from]}+ = der Auszug (Musik) {arrangement}+ = der Auszug (Konto) {statement}+ = der Auszug (Literatur) {digest}+ = der Auszug (Übersicht) {abstract}+ = im Auszug bringen {to epitomize}+ = einen Auszug machen {to extract}+ -
3 ausscheiden
- {to deposit} gửi, gửi ở ngân hàng, gửi ký quỹ, đặt cọc, làm lắng đọng, đặt, đẻ - {to exclude} không cho vào, không cho hưởng, ngăn chận, loại trừ, đuổi tống ra, tống ra - {to excrete} bài tiết, thải ra - {to retire} rời bỏ, đi ra, rút về, lui về, đi ngủ to retire to bed), thôi việc, về hưu, rút lui, thể bỏ cuộc, cho về hưu, cho rút lui, không cho lưu hành = ausscheiden [aus] {to withdraw (withdrew,withdrawn) [from]}+ = ausscheiden (Sport) {to be knocked out; to eliminate}+ = ausscheiden (Chemie) {to precipitate}+ = ausscheiden (schied aus,ausgeschieden) {to go out}+ = ausscheiden (schied aus,ausgeschieden) (Chemie) {to evolve}+ = ausscheiden (schied aus,ausgeschieden) (Medizin) {to secrete}+ = ausscheiden (schied aus,ausgeschieden) [aus] (Chemie) {to extract [from]}+ -
4 ableiten
- {to abduct} bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi, rẽ ra, giạng ra - {to deduce} suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn, vạch lại lai lịch nguồn gốc - {to deflect} làm lệch, làm chệch hướng, làm trẹo, làm uốn xuống, làm võng xuống, lệch, chệch hướng, trẹo đi, uốn xuống, võng xuống - {to derive} nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ, từ, chuyển hoá từ, bắt nguồn từ - {to differentiate} phân biệt, lấy vi phân, trở thành khác biệt, khác biệt - {to discharge} dỡ, dỡ hàng, nổ, phóng, bắn, đuổi ra, thải hồi, tha, thả, cho ra, cho về, giải tán, giải ngũ, tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra, trả hết, thanh toán, làm xong, hoàn thành, làm phai - tẩy, phục quyền, tháo điện, huỷ bỏ - {to dissipate} xua tan, làm tiêu tan, phung phí, tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí, làm tản mạn, làm lãng, nội động từ, tiêu tan, chơi bời phóng đãng - {to etymologize} tìm nguồn gốc của, cho nguồn gốc của, đưa ra nguồn gốc của, nghiên cứu về từ nguyên - {to extract} trích, chép, nhổ, bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra, khai, chiết - {to extrapolate} ngoại suy = ableiten [aus] {to educe [from]}+ = ableiten [von] {to draw (drew,drawn) [from]}+ = ableiten (Flüssigkeit) {to drain}+ -
5 der Kontoauszug
- {abstract of accounts; bank statement; extract of account; statement of account} -
6 der Ausschnitt
- {clipping} sự cắt, sự xén, bài báo cắt ra, mẩu cắt ra - {cutting} sự thái, sự xẻo, sự chặt, sự đào, sự đục, đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng, đường xẻ xuyên qua núi đồi, cành giâm, tranh ảnh cắt ra, vỏ bào mảnh cắt ra, mẩu vải thừa, sự giảm - sự bớt - {extract} đoạn trích, phần chiết, cao - {sector} hình quạt, quân khu, khu vực = der Ausschnitt (Kleid) {neckline}+ = der Ausschnitt (Zeitung) {clipping}+ = der spitze Ausschnitt (Kleid) {v shaped neck}+ = mit tiefem Ausschnitt {low-necked}+ -
7 der Extrakt
- {distillation} sự cất, sản phẩm cất - {essence} tính chất &), bản chất, thực chất, vật tồn tại, thực tế, nước hoa - {extract} đoạn trích, phần chiết, cao - {extraction} sự trích, sự chép, sự nhổ, sự bòn rút, sự moi, sự hút, sự bóp, sự nặn, sự rút ra, phép khai, sự chiết, dòng giống, nguồn gốc -
8 ziehen
(zog,gezogen) - {to cultivate} cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng, chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê, nuôi dưỡng, xới bằng máy xới - {to drag} lôi kéo, kéo lê, kéo trôi đi, mò đáy, vét đáy, lắp cái cản, bừa, kéo, đi kéo lê, kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động, kề mề, trôi, không cầm chặt - {to draw (drew,drawn) thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò, giương, kéo theo, chuốc lấy, kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở, rút - được, trúng, lĩnh ra, tìm thấy ở, moi, moi ra, móc ra, moi hết, làm cạn, pha, rút lấy nước cốt, sục tìm thú săn, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra, mô tả, viết lĩnh tiền, động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua - chìm xuống, có mức chìm, bạt xiên, đánh quả sang trái, hấp dẫn, có sức thu hút, thông, ngấm nước cốt, căng gió, kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến, đi, trở, + on, upon) lấy tiền ở - rút tiền ra, cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, dẫn - {to extract} trích, chép, nhổ, bòn rút, hút, bóp, nặn, khai, chiết - {to grow (grew,grown) mọc, mọc lên, mọc mầm, đâm chồi nẩy nở, lớn, lớn lên, phát triển, tăng lên, lớn thêm, dần dần trở thành, dần dần trở nên, trồng, để mọc dài - {to haul} kéo mạnh, lôi mạnh, đẩy, chuyên chở, đổi hướng đi, xoay hướng, đổi chiều - {to heave (hove,hove) nhấc lên, nâng lên, thốt ra, làm nhô lên, làm căng phồng, làm nhấp nhô, làm phập phồng, kéo lên, ném, vứt, liệng, chuyển dịch ngang, ra sức kéo, rán sức, nhô lên, trào lên - căng phồng, phồng lên, nhấp nhô, phập phồng, thở hổn hển, nôn oẹ, chạy - {to snake} ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc, giật - {to strain} căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm, lạm quyền, ôm, lọc, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, cố sức, gắng sức, cố gắng một cách ì ạch - vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua - {to stretch} giăng ra, duỗi ra, nong ra, lợi dụng, lạm dụng, nói phóng đại, nói ngoa, treo cổ, trải ra, chạy dài ra, giãn ra, rộng ra, co giãn, + out) nằm sóng soài, bị treo cổ - {to trundle} lăn, làm cho lăn - {to wrench} vặn mạnh, xoắn, giật mạnh, làm trật, làm sái, làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi, xuyên tạc, bóp méo = ziehen (zog,gezogen) [an] {to pluck [at]; to pull [at]}+ = ziehen (zog,gezogen) (Zahn) {to yank out}+ = ziehen (zog,gezogen) [durch] {to lace [through]}+ = ziehen (zog,gezogen) (Draht) {to extend}+ = ziehen (zog,gezogen) (Kerzen) {to dip}+ = ziehen (zog,gezogen) (Schach) {to move}+ = ziehen (zog,gezogen) (Pflanzen) {to raise; to rear}+ = ziehen (zog,gezogen) (Gewehrlauf) {to rifle}+ = ziehen an {to jerk}+ = straff ziehen {to strain}+ = heftig ziehen [an] {to give a tug [at]; to tug [at]}+ = an sich ziehen {to attach; to draw (drew,drawn)+ = auf sich ziehen {to draw down}+ = nach sich ziehen {to bring in one's wake; to carry; to entail}+ -
9 absaugen
- {to exhaust} hút, rút, làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn, dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt - {to extract} trích, chép, nhổ, bòn rút, moi, bóp, nặn, rút ra, khai, chiết = absaugen (Teppich) {to vacuum}+ -
10 entlocken
- {to elicit} khêu ra, gợi ra, moi, suy ra, luận ra = entlocken [aus] {to extract [from]}+ -
11 fördern
- {to advance} đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức, làm cho tiến bộ, làm tiến mau, thúc đẩy, tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay, tiến lên, tiến tới, tiến bộ - {to aid} - {to benefit} giúp ích cho, làm lợi cho, được lợi, lợi dụng - {to convey} chở, chuyên chở, vận chuyển, truyền, truyền đạt, chuyển, chuyển nhượng, sang tên - {to deliver} cứu, cứu khỏi, giải thoát, phân phát, phân phối, giao, đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ, giáng, ném, phóng, bắn ra, mở, có công suất là, cung cấp cho, dỡ, tháo... - {to develop} trình bày, thuyết minh, phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm, ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy, rửa, triển khai - khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, nảy nở, tiến triển, hiện - {to dig (dug,dug) đào bới, xới, cuốc, thúc, án sâu, thọc sâu, moi ra, tìm ra, chú ý tới, hiểu rõ, + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu, học gạo - {to encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ - {to extract} trích, chép, nhổ, bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra, khai, chiết - {to facilitate} làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện - {to forward} xúc tiến, đẩy mạnh, gửi, gửi chuyển tiếp - {to foster} nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho, cỗ vũ, nâng niu, yêu quí - {to further} giúp cho - {to get (got,got) được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tính ra, mua, học, mắc phải, ăn, bắt được, đem về, thu về, hiểu được, nắm được, đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu - dồn vào thế bí, dồn vào chân tường, làm bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai, to have got có, phải, sinh, đẻ, tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp - đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, cút đi, chuồn - {to handle} cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển, đối xử, đối đãi, luận giải, bàn về, quản lý, xử lý, chỉ huy, buôn bán - {to haul} kéo mạnh, lôi mạnh, đẩy, đổi hướng đi, xoay hướng, đổi chiều - {to lift} giơ lên, nhấc lên, nâng lên, giương cao, đỡ lên, dựng lên, kéo dậy, đào, bới, ăn trộm, ăn cắp, chấm dứt, bâi bỏ, nhấc lên được, nâng lên được, tan đi, cuốn đi, cưỡi sóng, gồ lên - {to mend} vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa, sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn, cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn, sửa tính nết, sửa mình, tu tính, phục hồi - {to nurse} cho bú, trông nom, bồng, ãm, nựng, săn sóc, chăm chút, nâng niu), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên - {to patronize} bảo trợ, đỡ đầu, đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên, hạ cố, chiếu cố, lui tới - {to promote} thăng cấp, cho lên lớp, làm tăng tiến, đề xướng, sáng lập, tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua, quảng cáo bán, nâng thành quân đam, dùng thủ đoạn tước đoạt - {to sponsor} - {to subserve} phục vụ - {to support} chống, đỡ, truyền sức mạnh, chịu đựng, dung thứ, cấp dưỡng, chứng minh, xác minh, đóng giỏi = fördern (Bergbau) {to wind up}+ -
12 herausziehen
- {to yank} kéo mạnh, giật mạnh = herausziehen [aus] {to exhaust [from]}+ = herausziehen (zog heraus,herausgezogen) {to draw (drew,drawn); to extract; to pull out}+ = sich herausziehen lassen {to pull out}+ -
13 gewinnen
- {to overmatch} thắng, được, hơn, chọi với đối thủ mạnh hơn = gewinnen (gewann,gewonnen) {to be caught; to bear away the bell; to capture; to carry; to carry off the bell; to extract; to gain; to get (got,got); to improve; to mine; to obtain; to rope in; to score; to take the upper hand; to win (won,won); to yield}+ = gewinnen (gewann,gewonnen) [aus] {to distil [from]}+ = gewinnen (gewann,gewonnen) [für] {to enlist [for,in,with]}+ = gewinnen (gewann,gewonnen) (Kampf) {to pull off}+ = gewinnen (gewann,gewonnen) (Chemie) {to prepare}+ = gewinnen (gewann,gewonnen) (Anhänger) {to recruit}+ = haushoch gewinnen {to win hands down}+ = zu gewinnen suchen {to woo}+ = jemanden für sich gewinnen {to gain someone over; to win someone over}+ -
14 die Wurzel
- {root} rễ, cây con cả rễ, số nhiều) các cây có củ, chăn, gốc, căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất, căn, nghiệm, gốc từ, nốt cơ bản, con cháu = die Wurzel (Mathematik) {radical; radix}+ = ohne Wurzel {rootless}+ = die kleine Wurzel {fibre}+ = zur Wurzel gehörig {radical}+ = das Übel an der Wurzel packen {to get to the root of the trouble}+ = mit der Wurzel herausziehen {to root out}+ = aus einer Zahl die Wurzel ziehen {to extract the root of a number}+ -
15 entnehmen
- {to abstract} trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu - {to withdraw (withdrew,withdrawn) rút, rút khỏi, rút lui, rút lại, sự huỷ bỏ, sự thu hồi, kéo, rút quân, ra = entnehmen [aus] {to gather [from]; to learn (learnt,learnt) [from]; to understand (understood,understood) [from]}+ = entnehmen (Zitat) {to quote}+ = entnehmen (entnahm,entnommen) {to extract}+ -
16 ausziehen
- {to doff} bỏ, cởi, vứt bỏ - {to excerpt} trích, trích dẫn - {to extend} duỗi thẳng, đưa ra, giơ ra, kéo dài, gia hạn, mở rộng, dàn rộng ra, làm việc dốc hết, dành cho, gửi tới, đánh giá, tịch thu, chép ra chữ thường, chạy dài - {to migrate} di trú, ra nước ngoài, chuyển trường - {to peel} bóc vỏ, gọt vỏ, lột, cướp bóc, tróc vỏ, tróc từng mảng, cởi quần áo ngoài - {to undress} cởi quần áo, bỏ băng, tháo băng = ausziehen (Linie) {to trace}+ = ausziehen (Umzug) {to move out}+ = ausziehen (Kleidung) {to strip off}+ = ausziehen (Pharmazie) {to extract}+ = ausziehen (mit Tusche) {to ink}+ = ausziehen (zog aus,ausgezogen) {to pull off}+ = ausziehen (zog aus,ausgezogen) (Kleider) {to take off}+ = sich ausziehen {to peel; to take off one's clothes; to undress}+ = hastig ausziehen (Kleider) {to whip off}+
См. также в других словарях:
extract — [ek strakt′, ikstrakt′; ] for n. [ eks′trakt΄] vt. [ME extracten < L extractus, pp. of extrahere, to draw out < ex , out + trahere, to DRAW] 1. to draw out by effort; pull out [to extract a tooth, to extract a promise from someone] 2. to… … English World dictionary
Extract — Ex tract , n. 1. That which is extracted or drawn out. [1913 Webster] 2. A portion of a book or document, separately transcribed; a citation; a quotation. [1913 Webster] 3. A decoction, solution, or infusion made by dissolving out from any… … The Collaborative International Dictionary of English
extract — EXTRÁCT, extracte, s.n. 1. (Ieşit din uz) Copie a unui act, scoasă dintr un registru (de stare civilă). 2. Substanţă sau amestec de substanţe chimice preparat prin concentrarea până la un anumit grad a produselor extrase din diferite materii… … Dicționar Român
Extract — Ex*tract , v. t. [imp. & p. p. {Extracted}; p. pr. & vb. n. {Extracting}.] [L. extractus, p. p. of extrahere to extract; ex out + trahere to draw. See {Trace}, and cf. {Estreat}.] 1. To draw out or forth; to pull out; to remove forcibly from a… … The Collaborative International Dictionary of English
Extract — Données clés Titre québécois Essence Titre original Extract Réalisation Mike Judge Scénario Mike Judge Acteurs principaux Jason Bateman … Wikipédia en Français
extract — vb extort, elicit, *educe, evoke Analogous words: draw, *pull, drag: *demand, require, exact: obtain, procure, gain, win, acquire, *get extract n Extract, excerpt denote a passage transcribed or quoted from a book or document … New Dictionary of Synonyms
Extract — Extract, beinahe gleichbedeutend mit Essenz (s. d.) ist der Auszug irgend eines gewürzhaften oder andern Pflanzenstoffes. Er unterscheidet sich von letzterer nur dadurch, daß diese immer weinig oder geistig ist, während der Extract auch mit… … Damen Conversations Lexikon
extract — [n] something condensed from whole abstract, citation, clipping, concentrate, cutting, decoction, distillate, distillation, elicitation, essence, excerpt, infusion, juice*, passage, quotation, selection; concepts 270,835 Ant. insertion extract… … New thesaurus
extract — ex·tract / ek ˌstrakt/ n: a certified copy of a document that forms part of or is preserved in a public record Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. extract … Law dictionary
Extract — (v. lat. Extractum), 1) Auszug; 2) Gemisch verschiedener Körper, welches bei der Behandlung bes. von Pflanzen u. Thierstoffen mit indifferenten, flüchtigen Lösungsmitteln u. durch vollständiges od. theilweises Verdunsten des Lösungsmittels[46]… … Pierer's Universal-Lexikon
Extract — Extract, lat., Auszug, in der Pharmacie Pflanzensäfte, die durch Abdampfen eingedickt sind … Herders Conversations-Lexikon