Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

evenness

  • 1 die Ebenheit

    - {evenness} sự ngang bằng, sự đều đặn, tính điềm đạm, tính bình thản, tính công bằng - {smoothness} sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng, sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm, tính dịu dàng, tính nhịp nhàng uyển chuyển, tính hoà nhã, tính ngọt xớt, vẻ dịu dàng vờ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ebenheit

  • 2 die Glätte

    - {evenness} sự ngang bằng, sự đều đặn, tính điềm đạm, tính bình thản, tính công bằng - {gloss} nước bóng, nước láng, vẻ hào nhoáng bề ngoài, bề ngoài giả dối, lời chú thích, lời chú giải, lời phê bình, lời phê phán, sự xuyên tạc lời nói của người khác - {glossiness} vẻ bóng láng - {lubricity} tính chất nhờn, tính chất trơn, tính dễ trượt, tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt, tính hay thay đổi, tính không kiên định, tính tà dâm - {polish} nước đánh bóng, xi, vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã - {sleekness} tính chất bóng, tính chất mượt - {slipperiness} sự dễ tuột, sự khó nắm, sự gió giữ, tính khó xử, tính tế nhị, sự không thể tin cậy được, tính quay quắt, tính láu cá - {smooth} sự vuốt cho mượt, phần nhẵn, lúc biển yên sóng lặng - {smoothness} sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng, sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm, tính dịu dàng, tính nhịp nhàng uyển chuyển, tính hoà nhã, tính ngọt xớt, vẻ dịu dàng vờ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Glätte

  • 3 die Gleichförmigkeit

    - {conformability} tính chất phù hợp, tính chất thích hợp, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn - {conformity} sự phù hợp, sự thích hợp, sự đúng, sự tuân theo, sự y theo, sự tuân giáo - {equability} tính không thay đổi, tính đều, tính điềm đạm, tính điềm tĩnh - {equality} tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng - {evenness} sự ngang bằng, sự đều đặn, tính bình thản, tính công bằng - {uniformity} tính giống nhau, tính đồng dạng, tính chất không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gleichförmigkeit

  • 4 die Gleichheit

    - {equality} tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng - {evenness} sự ngang bằng, sự đều đặn, tính điềm đạm, tính bình thản, tính công bằng - {identity} tính đồng nhất, sự giống hệt, cá tính, đặc tính, nét để nhận biết, nét để nhận dạng, nét để nhận diện, đồng nhất thức - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {par} sự ngang hàng, tỷ giá, giá trung bình, mức trung bình, paragraph - {parity} sự ngang bậc, sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau, sự ngang giá - {sameness} tính đều đều, tính đơn điệu, tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gleichheit

  • 5 der Gleichmut

    - {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng, cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc, bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán - sai ngạch, số còn lại, số dư, sự cân xứng - {equability} tính không thay đổi, tính đều, tính điềm đạm, tính điềm tĩnh - {equanimity} tính bình thản, tính trần tĩnh, sự thư thái, sự thanh thản - {evenness} sự ngang bằng, sự đều đặn, tính công bằng = etwas mit Gleichmut ertragen {to bear something with equanimity}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gleichmut

  • 6 die Gleichmäßigkeit

    - {equability} tính không thay đổi, tính đều, tính điềm đạm, tính điềm tĩnh - {evenness} sự ngang bằng, sự đều đặn, tính bình thản, tính công bằng - {regularity} tính đều đều, tính đều đặn, tính cân đối, tính quy củ, tính đúng mực, tính hợp thức, tính quy tắc - {steadiness} tính vững chắc, sự điều đặn, sự đều đều, tính kiên định, sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, tính đứng đắn, tính chín chắn - {symmetry} sự đối xứng, tính đối xứng, cấu trúc cân đối - {uniformity} tính giống nhau, tính đồng dạng, tính chất không thay đổi, tính đơn điệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gleichmäßigkeit

См. также в других словарях:

  • Evenness — E ven*ness, n. The state of being ven, level, or disturbed; smoothness; horizontal position; uniformity; impartiality; calmness; equanimity; appropriate place or level; as, evenness of surface, of a fluid at rest, of motion, of dealings, of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • evenness — index candor (impartiality), composure, equipoise, par (equality), regularity, uniformity Bur …   Law dictionary

  • evenness — O.E. efenniss; see EVEN (Cf. even) (adj.) + NESS (Cf. ness) …   Etymology dictionary

  • evenness — is spelt with two ns …   Modern English usage

  • evenness — Ⅰ. even [1] ► ADJECTIVE 1) flat and smooth; level. 2) equal in number, amount, or value. 3) having little variation in quality; regular. 4) equally balanced: the match was even. 5) (of a person s temper or disposition) placid; calm. 6) …   English terms dictionary

  • Evenness of zero — The number 0 is even. There are several ways to determine whether an integer is even or odd, all of which indicate that 0 is an even number: it is a multiple of 2, it is evenly divisible by 2, it is surrounded on both sides by odd integers, and… …   Wikipedia

  • evenness — noun see even II …   New Collegiate Dictionary

  • evenness — the distribution of abundance such as biomass or individuals among the species within an assemblage …   Dictionary of ichthyology

  • evenness — See evener. * * * …   Universalium

  • evenness — noun The quality of being even …   Wiktionary

  • Evenness — Ровность; гладкость; равномерность …   Краткий толковый словарь по полиграфии

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»