Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

err

  • 21 fehlen

    1. to be absent
    2. to be lacking
    3. to lack
    4. to miss
    to misdo
    (Fehler machen: altmodisch)
    1. to do wrong
    2. to err

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > fehlen

  • 22 irren

    1. to err
    2. to stray
    3. to wander

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > irren

  • 23 Irren ist menschlich, vergeben (ist) göttlich.

    To err is human, to forgive is divine.

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Irren ist menschlich, vergeben (ist) göttlich.

  • 24 Irren ist menschlich, vergeben (ist) göttlich.

    To err is human, to forgive is divine.

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Irren ist menschlich, vergeben (ist) göttlich.

  • 25 Irren ist menschlich.

    1. To err is human.
    2. We all make mistakes.

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Irren ist menschlich.

  • 26 irren

    - {to stray} lạc đường, đi lạc, lầm đường lạc lối, lang thang - {to wander} đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường, chệch đường &), quanh co, uốn khúc, nói huyên thiên, nghĩ lan man, lơ đễnh, mê sảng, đi lang thang khắp = irren [in] {to err [in]}+ = sich irren {to be in the wrong; to be mistaken; to get bewildered; to get something wrong; to make a mistake; to slip; to trip}+ = sich irren in {to misunderstand (misunderstood,misunderstood)+ = ich kann mich irren {I may be mistaken}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > irren

  • 27 sündigen

    - {to err} lầm lỗi, sai lầm, phạm tội, đi lang thang - {to sin} mắc tội, gây tội, phạm đến, phạm vào = sündigen [gegen] {to offend [against]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sündigen

  • 28 Irren ist menschlich

    - {to err is human}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Irren ist menschlich

  • 29 abweichen

    - {to differ} + from) khác, không giống, không đồng ý, không tán thành, bất đồng - {to stray} lạc đường, đi lạc, lầm đường lạc lối, lang thang - {to swerve} đi chệch, đi lệch hướng, làm chệch, làm bật chệch lên trên không - {to warp} làm cong, làm oằn, làm vênh, kéo, bồi đất phù sa, làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn, cong, oằn, vênh, được kéo = abweichen [von] {to deflect [from]; to depart [from]; to deviate [from]; to digress [from]; to diverge [from]; to err [from]; to vary [from]}+ = abweichen (wich ab,abgewichen) {to drift}+ = abweichen (wich ab,abgewichen) [von] {to flee (fled,fled) [from]}+ = abweichen (wich ab,abgewichen) (Ball) {to break up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abweichen

  • 30 falsch

    - {ambidexter} thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng - {ambidextrous} - {amiss} sai, hỏng, xấu, bậy, không đúng lúc, không hợp thời - {artificial} nhân tạo, không tự nhiên, giả tạo, giả - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý - {bogus} hư, ma giả, không có thật - {cattish} như mèo, nham hiểm, nanh ác - {counterfeit} giả mạo, giả vờ, giả đò - {double-dealing} hai mặt - {dud} vô dụng, bỏ đi - {erroneous} sai lầm, sai sót, không đúng - {false} nhầm, không thật, dối trá, lừa dối, phản trắc, giả dối, dối, lừa - {feigned} bịa, bịa đặt - {fictitious} hư cấu, tưởng tượng, không có thực - {flash} loè loẹt, sặc sỡ, lóng, ăn cắp ăn nẩy - {foul} hôi hám, hôi thối, bẩn thỉu, cáu bẩn, ươn, đáng ghét, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ, gớm, tởm, kinh tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá - {incorrect} không chỉnh, còn đầy lỗi, không đứng đắn - {insincere} không thành thực, không chân tình - {invalid} bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế, người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, không có hiệu lực, không có căn cứ, vô hiệu - {lying} - {mendacious} sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc - {mistaken} hiểu sai, hiểu lầm - {perverse} khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố, hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le, tai ác, sai lầm bất công, oan, ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà - {phoney} - {phony} - {serpentine} rắn, hình rắn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo, thâm độc, uyên thâm - {sham} giả bộ - {shoddy} làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi, không có giá trị - {spurious} - {two-faced} không đáng tin cậy - {unauthentic} không xác thực, không chính cống - {wrong} không tốt, trái, lầm, trái lý, sai trái, không ổn, không đáng, lạc = falsch (Münze) {bad (worse,worst); brummagem}+ = falsch sein {to err}+ = falsch lesen {to misread (misred,misred)+ = falsch gehen (Uhr) {to be wrong}+ = beides ist falsch {both are wrong}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > falsch

См. также в других словарях:

  • Err — Saltar a navegación, búsqueda Para el ente público de radio y televisión de Estonia (ERR), véase Eesti Rahvusringhääling. Err Er P …   Wikipedia Español

  • Err — ([ e]r), v. i. [imp. & p. p. {Erred}; p. pr. & vb. n. {Erring} (?; 277, 85).] [F. errer, L. errare; akin to G. irren, OHG. irran, v. t., irr[=o]n, v. i., OS. irrien, Sw. irra, Dan. irre, Goth, a[ i]rzjan to lead astray, airzise astray.] 1. To… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Err — * Err is the verb form of error or mistakeErr may also refer to: * Err, Pyrénées Orientales, a commune of the Pyrénées Orientales département , in southern France * Err, a character of the Aqua Teen Hunger Force animated comedy * ERR, Eesti… …   Wikipedia

  • ERR — bezeichnet: die französische Gemeinde Err, siehe Err (Pyrénées Orientales) den Piz d Err, einen Berg im Schweizer Kanton Graubünden. Die Abkürzung ERR steht für: Einsatzstab Reichsleiter Rosenberg, eine Abteilung des Außenpolitischen Amtes der… …   Deutsch Wikipedia

  • err — err; err·abil·i·ty; err·able; un·err·ing·ness; err·ing·ly; …   English syllables

  • err — ► VERB 1) be mistaken or incorrect. 2) do wrong. ● err on the side of Cf. ↑err on the side of ● to err is human, to forgive divine Cf. ↑to err is human, to forgive divine …   English terms dictionary

  • err — / er, ər/ vi: to make an error the court err ed in denying the motion Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. err …   Law dictionary

  • err — [ə: US ə:r] v [Date: 1200 1300; : Old French; Origin: errer, from [i]Latin errare] 1.) err on the side of sth to be more careful or safe than is necessary, in order to make sure that nothing bad happens ▪ It s always best to err on the side of… …   Dictionary of contemporary English

  • err — [ ɜr ] verb intransitive FORMAL to make a mistake, especially in a judgment or decision: The court had erred in allowing her parents to testify. err on the side of something to do more than is really necessary in order to avoid a particular… …   Usage of the words and phrases in modern English

  • err — [ʉr, er] vi. [ME erren < OFr errer < L errare, to wander, go astray, err < IE * eras > RACE1, Ger irren, to err] 1. to be wrong or mistaken; fall into error 2. to deviate from the established moral code; do wrong 3. Obs. to go astray; …   English World dictionary

  • Err — Err, Piz d , Bergstock der Oberhalbsteiner Alpen (Rhätische Alpen), zwischen Rhein und Inn, 3395 m …   Kleines Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»