Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

engineer

  • 1 der Ingenieur

    - {engineer} kỹ sư, công trình sư, kỹ sư xây dựng civil engineer), công binh, người thiết kế và xây dựng công sự, người phụ trách máy, người lái đầu máy xe lửa, người nghĩ ra, người bày ra - người vạch ra, người bố trí = Ingenieur- {engineering}+ = der beratende Ingenieur {consulting engineer}+ = als Ingenieur tätig sein {to engineer}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ingenieur

  • 2 der Maschinist

    - {engineer} kỹ sư, công trình sư, kỹ sư xây dựng civil engineer), công binh, người thiết kế và xây dựng công sự, người phụ trách máy, người lái đầu máy xe lửa, người nghĩ ra, người bày ra - người vạch ra, người bố trí - {machinist} người chế tạo máy, người kiểm tra máy, người dùng máy, thợ máy - {mechanic} công nhân cơ khí - {operative} công nhân, thám tử, đặc vụ, gián điệp - {operator} người thợ máy, người sử dụng máy móc, người coi tổng đài, người mổ, người buôn bán chứng khoán, người có tài xoay xở, kẻ phất, người ăn nói giỏi, người điều khiển, người khai thác - toán tử

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Maschinist

  • 3 der Techniker

    - {engineer} kỹ sư, công trình sư, kỹ sư xây dựng civil engineer), công binh, người thiết kế và xây dựng công sự, người phụ trách máy, người lái đầu máy xe lửa, người nghĩ ra, người bày ra - người vạch ra, người bố trí - {operator} người thợ máy, người sử dụng máy móc, người coi tổng đài, người mổ, người buôn bán chứng khoán, người có tài xoay xở, kẻ phất, người ăn nói giỏi, người điều khiển, người khai thác - toán tử - {technician} nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Techniker

  • 4 der Konstrukteur

    - {designer} người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày, người trang trí, người thiết kế - {draftsman} người phác thảo, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế, người dự thảo, ngựa kéo - {draughtsman} drafter, quân cờ đam - {engineer} kỹ sư, công trình sư, kỹ sư xây dựng civil engineer), công binh, người thiết kế và xây dựng công sự, người phụ trách máy, người lái đầu máy xe lửa, người nghĩ ra, người bày ra - người vạch ra, người bố trí

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Konstrukteur

  • 5 der Entwickler

    - {developer} người rửa ảnh, thuốc rửa ảnh - {engineer} kỹ sư, công trình sư, kỹ sư xây dựng civil engineer), công binh, người thiết kế và xây dựng công sự, người phụ trách máy, người lái đầu máy xe lửa, người nghĩ ra, người bày ra - người vạch ra, người bố trí = der Entwickler (Photographie) {producer}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Entwickler

  • 6 konstruieren

    - {to build (built,built) xây, xây dựng, xây cất, dựng nên, lập nên, làm nên - {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to construe} phân tích, phối hợp về mặt ngữ pháp, dịch từng chữ, hiểu, giải thích, có thể phân tích được - {to design} phác hoạ, vẽ phác, vẽ kiểu, thiết kế, làm đồ án, làm đề cương, phác thảo cách trình bày, có ý định, định, dự kiến, trù tính, có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu - làm nghề xây dựng đồ án - {to engineer} nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt, làm kỹ sư, làm công trình sư - {to fabricate} bịa đặt, làm giả, làm, chế tạo, sản xuất

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > konstruieren

  • 7 der Elektroingenieur

    - {electrical engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Elektroingenieur

  • 8 der Wirtschaftsingenieur

    - {industrial engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wirtschaftsingenieur

  • 9 der Funktechniker

    - {radio engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Funktechniker

  • 10 der Anlagenelektroniker

    - {installation electronics engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Anlagenelektroniker

  • 11 der Toningenieur

    - {recordist; sound engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Toningenieur

  • 12 der Entwicklungsingenieur

    - {development engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Entwicklungsingenieur

  • 13 der Bauingenieur

    - {civil engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bauingenieur

  • 14 der Datenschutzbeauftragte

    - {data security engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Datenschutzbeauftragte

  • 15 einrichten

    - {to arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp, chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải, cải biên, soạn lại, chỉnh hợp, lắp ráp, sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, đồng ý, thoả thuận, đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to dispose} bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, dùng, tuỳ ý sử dụng, quyết định số phận xử lý, giải quyết, vứt bỏ - khử đi, bác bỏ, đánh bại, ăn gấp, uống gấp, bán, bán chạy, nhường lại, chuyển nhượng - {to economize} tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất, giảm chi - {to engineer} nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, làm kỹ sư, làm công trình sư - {to establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to frame} bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, tưởng tượng, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to furnish} cung cấp, trang bị đồ đạc cho - {to institute} lập nên, mở, tiến hành, bổ nhiệm - {to locate} xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ, phát hiện vị trí, đặt vào một vị trí, đặt vị trí - {to manage} quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế, điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi, xoay xở được, giải quyết được, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được - tìm được cách - {to open} bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ - {to organize} tổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn - {to prepare} sửa soạn sắm sửa, dự bị, soạn, chuẩn bị cho, rèn cặp cho, điều chế, pha chế, làm, dọn, nấu, chuẩn bị tư tưởng cho, sắm sửa - {to regulate} sửa lại cho đúng, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều hoà = sich einrichten [auf] {to prepare [for]}+ = sich häuslich einrichten {to make oneself at home}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einrichten

  • 16 der Diplomingenieur

    - {Master of Science; graduated engineer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Diplomingenieur

  • 17 inszenieren

    - {to engineer} nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt, làm kỹ sư, làm công trình sư = inszenieren (Stück) {to stage}+ = inszenieren (Theater) {to mount; to produce}+ = neu inszenieren (Theater) {to reenact; to reproduce}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > inszenieren

  • 18 errichten

    - {to build (built,built) xây, xây dựng, xây cất, dựng nên, lập nên, làm nên - {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to engineer} nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt, làm kỹ sư, làm công trình sư - {to erect} dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, xây dựng &), làm cương lên, ghép, lắp ráp, cương lên - {to establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to found} nấu chảy, đúc, sáng lập, đặt nền móng, căn xứ vào, dựa trên - {to institute} mở, tiến hành, bổ nhiệm - {to pitch} quét hắc ín, gắn bằng hắc ín, cắm, cắm chặt, đóng chặt xuống, bày bán hàng ở chợ, lát đá, ném, liệng, tung, hất, liệng vào đích, kể, lấy, diễn đạt bằng một phong cách riêng, cắm lều - cắm trại, dựng trại, lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống - {to plant} trồng, gieo, động từ phân thân to plant oneself đứng, thả, di đến ở... đưa đến ở..., gài lại làm tay trong, gài, bắn, giáng, đâm..., bỏ rơi, chôn, giấu, oa trữ, bỏ vào mỏ, tính = errichten (Haus) {to raise}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > errichten

  • 19 der Gang

    - {aisle} cánh, gian bên, lối đi giữa các dãy ghế - {alley} ngõ, đường đi, lối đi, ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây, hành lang, bãi đánh ki, hòn bi ally) - {bout} lần, lượt, đợi, cơn, chầu, cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu, cuộc đọ sức - {corridor} đường hành lang - {gait} dáng đi - {gangway} lối đi giữa các hàng ghế, lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau, cầu tàu, đường từ mũi tàu đến lái - {go} sự đi, sức sống, nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử, hơi, cú, khẩu phần, suất, cốc, chén, hớp, việc khó xử, việc rắc rối, sự thành công, sự thắng lợi, sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực - {hang} sự cúi xuống, sự gục xuống, dốc, mặt dốc, cách treo, ý riêng, nghĩa riêng, cách làm, cách nói - {motion} sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, cử chỉ, bản kiến nghị, sự đề nghị, sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc - {pace} bước chân, bước, bước đi, nhịp đi, tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi, cách đi, nước kiệu, nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, mạn phép, xin lỗi - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, quyền đi qua, sự chuyển qua, chuyến đi, đoạn, sự thông qua, quan hệ giữa hai người, sự chuyện trò trao đổi giữa hai người, chuyện trò tri kỷ giữa hai người - nét lướt - {running} cuộc chạy đua, sự chạy, sự vậm hành, sự chảy, sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển - {tenor} phương hướng chung, tiến trình, ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính, kỳ hạn, bản sao, giọng nam cao, bè têno, kèn têno - {trend} phương hướng, khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng - {walk} sự đi bộ, sự bước, sự dạo chơi, cách bước, quãng đường, đường, đường đi dạo chơi, vòng đi thường lệ, cuộc đi bộ thi, tầng lớp xã hội, nghề nghiệp, ngành, lĩnh vực hoạt động, bãi rào - sân nuôi - {working} sự làm việc, sự làm, sự lên men, sự để lên men, sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng, sự khai thác, công trường, xưởng, tác dụng, công dụng, sự nhăn nhó = der Gang (Auto) {gear; speed}+ = der Gang (Essen) {remove}+ = der Gang (Marine) {tack}+ = der Gang (Technik) {action}+ = der Gang (Geologie) {lode; vein}+ = der Gang (Maschine) {travel}+ = der Gang (Speisenfolge) {course}+ = der Gang (Anatomie,Botanik) {duct}+ = im Gang {alive}+ = der tote Gang {backlash}+ = der kurze Gang {turn}+ = der erste Gang {bottom gear; first gear; low gear}+ = der stolze Gang {strut}+ = der zweite Gang {second gear}+ = in Gang sein {to play}+ = der höchste Gang {top; top gear}+ = in Gang sein (Maschine) {to go (went,gone)+ = der höchste Gang (Motor) {high}+ = der Sitz am Gang (Flugzeug) {aisle seat}+ = der wiegende Gang {roll}+ = in vollem Gang {in full activity; in full swing}+ = in Gang setzen {to bring into play; to engineer; to operate; to put in motion; to put in train; to set going}+ = in Gang kommen {to get under}+ = der unsichere Gang {shamble; toddle}+ = in Gang halten (Maschine) {to run (ran,run)+ = in Gang bringen {to actuate; to bring into play; to float; to launch; to move}+ = in Gang bringen (Motor) {to start}+ = der gemächliche Gang {amble}+ = der schwankende Gang {lurch}+ = der watschelnde Gang {waddle}+ = der nachlässige Gang {slouch}+ = einen Gang machen [in,durch] {to take a turn [in,through]}+ = in vollem Gang sein {to be in full swing}+ = etwas in Gang bringen {to set the wheels going; to start something going}+ = wieder in Gang bringen {to restart}+ = alles geht seinen Gang {everything is going on in the same old way}+ = das Gespräch in Gang halten {to keep the ball rolling; to keep the ball up}+ = seinen Gang beschleunigen {to quicken one's pace}+ = Er hielt die Sache in Gang. {He kept the pot boiling.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gang

  • 20 bauen

    - {to build (built,built) xây, xây dựng, xây cất, dựng nên, lập nên, làm nên - {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to engineer} nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt, làm kỹ sư, làm công trình sư - {to erect} dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, xây dựng &), làm cương lên, ghép, lắp ráp, cương lên - {to found} nấu chảy, đúc, thành lập, sáng lập, đặt nền móng, căn xứ vào, dựa trên - {to frame} dàn xếp, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, tưởng tượng, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to raise} nâng lên, đỡ dậy, giơ lên, đưa lên, kéo lên, ngước lên, ngẩng lên, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra, đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai - làm nở, làm phồng lên, cất cao, lên, đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt, khai thác, làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp, tổ chức, tuyển mộ, gọi về, chấm dứt, rút bỏ, nhổ, trông thấy, làm có tuyết - làm cho có nhung = bauen (Haus) {to raise}+ = bauen auf {to bank on}+ = neu bauen {to reedify}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bauen

См. также в других словарях:

  • Engineer — En gi*neer , n. [OE. enginer: cf. OF. engignier, F. ing[ e]nieur. See {Engine}, n.] 1. A person skilled in the principles and practice of any branch of engineering; as, a civil engineer; an electronic engineer; a chemical engineer. See under… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Engineer — En gi*neer , v. t. [imp. & p. p. {Engineered}; p. pr. & vb. n. {Engineering}.] 1. To lay out or construct, as an engineer; to perform the work of an engineer on; as, to engineer a road. J. Hamilton. [1913 Webster] 2. To use contrivance and effort …   The Collaborative International Dictionary of English

  • engineer — [en΄jə nir′] n. [earlier enginer < ME enginour < OFr engigneur] 1. Now Rare a person who makes engines 2. a person skilled or occupied in some branch of engineering [a mechanical engineer] 3. a) a person who operates or supervises the… …   English World dictionary

  • engineer — [n] person who puts together things architect, builder, contriver, designer, deviser, director, inventor, manager, manipulator, originator, planner, schemer, sights*, surveyor, techie*, technie*; concept 348 engineer [v] devise; bring about angle …   New thesaurus

  • engineer — I noun architect, artificer, contractor, contriver, creator, framer, instigator, inventor, machinist, maker, manager, mechanic, originator, producer II verb arrange, assemble, brew, build, cause, collude, compose, conspire, construct, contrive,… …   Law dictionary

  • engineer — vb *guide, pilot, lead, steer Analogous words: manage, direct, *conduct, control …   New Dictionary of Synonyms

  • engineer — ► NOUN 1) a person qualified in engineering. 2) a person who maintains or controls an engine or machine. 3) a person who skilfully originates something. ► VERB 1) design and build. 2) contrive to bring about …   English terms dictionary

  • engineer — ▪ I. engineer en‧gi‧neer 1 [ˌendʒˈnɪə ǁ ˈnɪr] noun [countable] JOBS 1. someone who designs the way roads, bridges, machines, electrical equipment etc are built: • He is an engineer with an oil company. ˈproduct engiˌneer JOBS MANUFACTURING …   Financial and business terms

  • engineer — Synonyms and related words: Seabee, accomplish, achieve, act, aeronautical engineer, agent, agricultural engineer, ancestors, angle, apprentice, architect, arrange, artificer, artist, author, automotive engineer, be productive, be responsible for …   Moby Thesaurus

  • Engineer — For other uses, see Engineer (disambiguation). Engineer Conference of Engineers at the Menai Straits Preparatory to Floating one of the T …   Wikipedia

  • engineer — [[t]e̱nʤɪnɪ͟ə(r)[/t]] ♦♦♦ engineers, engineering, engineered 1) N COUNT An engineer is a person who uses scientific knowledge to design, construct, and maintain engines and machines or structures such as roads, railways, and bridges. → See also …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»