-
1 das Heben
- {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {heave} sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng, miếng nhấc bổng ném xuống Cornwall heave), sự dịch chuyển ngang - bệnh thở gấp - {lift} sự nhấc lên, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe, sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên, sức nâng, trọng lượng nâng, air-lift -
2 die Erhebung
- {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ - {ennoblement} sự làm thành quý tộc, sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng - {exaltation} sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương, sự hớn hở, sự phớn phở, quyền cao chức trọng, sự làm đậm, sự làm thẫm - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {revolt} cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn, sự ghê tởm - {uplift} sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đắp cao lên, yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy, phay nghịch - {uprising} sự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao, sự mọc lên, sự nổi dậy = die Erhebung (Steuern) {levy}+ = die Erhebung (Geologie) {upheaval}+ = warzenartige Erhebung {pustule}+ -
3 die Ansicht
- {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng - ý niệm của lý trí, đối tượng trực tiếp của nhận thức - {judgement} sự xét xử, quyết định của toà, phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị, điều bất hạnh, sự phê bình, sự chỉ trích, cách nhìn, sự đánh giá, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét - lương tri - {judgment} - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý - {opinion} quan điểm, dư luận, sự đánh giá cao - {sight} sự nhìn, thị lực, sự trông, tầm nhìn, cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp, cuộc biểu diễn, sự trưng bày, số lượng nhiều, sự ngắm, máy ngắm - {slant} đường xiên, đường nghiêng, cách nhìn vấn đề, thái độ, cái liếc, sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp - {view} sự thấy, tầm mắt, cái nhìn thấy, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, nhận xét, dự kiến, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Ansicht (Kommerz) {inspection}+ = zur Ansicht {for inspection; on approbation; on approval; on view}+ = die neue Ansicht {neologizm}+ = nach Ansicht von {in the eyes of}+ = die Ansicht vertreten {to take the view that}+ = die allgemeine Ansicht {fame}+ = nach meiner Ansicht {in my judgement}+ = meiner Ansicht nach {in my opinion; to my thinking}+ = seiner Ansicht nach {in his estimation}+ = Was ist Ihre Ansicht? {What's your opinion?}+ = Ich bin anderer Ansicht. {I beg to differ.}+ -
4 das Emporheben
- {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã -
5 die Anhöhe
- {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ - {height} chiều cao, bề cao, điểm cao, đỉnh, tột độ, đỉnh cao nhất - {hill} đồi, cồn, gò, đống, đụn, chỗ đất đùn lên, vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng - {hillock} đồi nhỏ - {rising} sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy, sự mọc, sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên, sự thành đạt, sự thăng, sự nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, chỗ phồng lên - mụn nhọt, chỗ cao lên, sự tái sinh, sự sống lại, sự bế mạc - {swell} chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên, chỗ lên bổng, sóng biển động, sóng cồn, người cừ, người giỏi, người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh, kẻ tai to mặt lớn - ông lớn, bà lớn = die steile Anhöhe {acclivity}+ -
6 der Aufriß
(Technik) - {front view} = der Aufriß (technisches Zeichnen) {elevation}+ = Aufriß- {orthographic}+ -
7 die Frontansicht
- {front elevation} -
8 die Erhöhung
- {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, sự sớm pha - {aggrandizement} sự làm to ra, sự mở rộng, sự nâng cao, sự tăng thên, sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên - {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ - {enhancement} sự làm tăng, sự đề cao, sự làm nổi bật, sự tăng - {exaltation} sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương, sự hớn hở, sự phớn phở, quyền cao chức trọng, sự làm đậm, sự làm thẫm - {height} chiều cao, bề cao, điểm cao, đỉnh, tột độ, đỉnh cao nhất - {increase} sự tăng thêm, số lượng tăng thêm - {increment} sự lớn lên, độ lớn lên, tiền lãi, tiền lời, lượng gia, số gia = die Erhöhung (Gehalt) {raise}+ -
9 die Erhabenheit
- {convexity} tính lồi, độ lồi - {dignity} chân giá trị, phẩm giá, phẩm cách, lòng tự trọng, chức tước cao, chức vị cao, thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng, vẻ nghiêm trang - {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ - {grandeur} vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng, sự cao quý, sự cao thượng, sự vĩ đại, sự lớn lao, điệu bộ oai vệ, lối sống vương giả, uy quyền, quyền thế - {greatness} sự to lớn, sự cao cả, tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại - {highness} mức cao, hoàng thân, hoàng tử, công chúa, điện hạ - {illustriousness} tiếng tăm, sự lừng lẫy, sự rạng rỡ, sự quang vinh - {loftiness} bề cao, chiều cao, tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo, tính cao quý - {sublimity} tính hùng vĩ, tính uy nghi, tính siêu phàm - {transcendence} tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm -
10 der Meeresspiegel
- {sea level} mặt biển = die Höhe über Meeresspiegel {elevation}+ -
11 der Rang
- {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {degree} mức độ, trình độ, địa vị, cấp bậc, độ, bậc, cấp - {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {grade} Grát, mức, hạng, loại, tầng lớp, điểm, điểm số, lớp, dốc, độ dốc &), giống súc vật cải tạo - {order} thứ, ngôi, hàng, giai cấp, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương, nhà, nơi ở, vị trí, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, nhiệm vụ, cương vị, thứ bậc, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng có tên riêng ở trước) - đoạn phố - {quality} chất, phẩm chất, phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng, nét đặc biệt, năng lực, tài năng, đức tính, tính tốt, khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên, âm sắc, màu âm - {rank} dãy, hàng ngũ, đội ngũ, địa vị xã hội, địa vị cao sang - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, thuế địa phương, sự đánh giá, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ - {state} - {station} trạm, đồn, đài, ty, nhà ga, đồn binh, điểm gốc, khoảng cách tiêu chuẩn, chỗ nuôi cừu, chức, sự ăn kiêng, hoàn cảnh, môi trường, sự đứng lại, tình trạng đứng lại - {status} thân phận, thân thế, quân hệ pháp lý, tình trạng = der Rang (Lotto) {prize}+ = der Rang (Theater) {balcony; circle}+ = ohne Rang {common}+ = der hohe Rang {dignity; eminence}+ = der erste Rang (Theater) {dress circle}+ = der zweite Rang (Theater) {upper circle}+ = Leute von Rang {people of position}+ = niedriger im Rang stehend {below}+ = jemandem den Rang ablaufen {to get the better of someone}+ = ein Schriftsteller von Rang {a writer of distinction}+ = eine Leistung von hohem Rang {an outstanding achievement}+ = einen gewissen Rang einnehmen {to rank}+ -
12 die Seitenansicht
- {end elevation; sideface; sideview}
См. также в других словарях:
élévation — [ elevasjɔ̃ ] n. f. • XIIIe; lat. elevatio 1 ♦ Action de lever, d élever; son résultat. Mouvement d élévation du bras. Liturg. « L élévation du Saint Sacrement que l on continuait de faire au son de la cloche » (Bossuet). Absolt Moment de la… … Encyclopédie Universelle
élévation — ÉLÉVATION. s. f. Exhaussement. Il faut donner plus d élévation à ce plancher, à cette muraille. Une élévation de quinze à seize pieds sous poutre. f♛/b] On dit, Élévation de terrain, ou simplement Élévation, pour dire, Un terrain élevé, une… … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
elevation — Elevation. s. f. Exhaussement. Il faut donner plus d elevation, à ce plancher, à cette muraille. une elevation de quatre pieds sous poutre. Elevation en termes d Architecture, Est la representation d une face de bastiment telle qu elle est faite… … Dictionnaire de l'Académie française
Elevation — El e*va tion, n. [L. elevatio: cf. F. [ e]l[ e]vation.] 1. The act of raising from a lower place, condition, or quality to a higher; said of material things, persons, the mind, the voice, etc.; as, the elevation of grain; elevation to a throne;… … The Collaborative International Dictionary of English
Elevation — Élévation Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. En liturgie, l élévation est la mise en évidence du pain et du vin lors de la messe. En balistique, l élévation est l angle entre le plan… … Wikipédia en Français
Elevation — (v. lat. elevare für „erheben“) bezeichnet: die Höhe über dem Meeresspiegel Flughöhe über dem Meeresspiegel, den Höhenwinkel (der Winkel über der Horizontalebene) in der Astronomie der Winkelabstand eines Punktes am Sternhimmel von der… … Deutsch Wikipedia
elevation — late 14c., “a rising, height of something,” from O.Fr. elevation and directly from L. elevationem (nom. elevatio) a lifting up, noun of action from pp. stem of elevare (see ELEVATE (Cf. elevate)). Meaning “act of elevating” is from 1520s … Etymology dictionary
elevation — [n1] height; high ground acclivity, altitude, ascent, boost, eminence, heave, hill, hillock, hoist, levitation, mountain, platform, ridge, rise, roof, top, uplift, upthrow; concepts 509,741 Ant. depression, lowness elevation [n2] advancement,… … New thesaurus
elevation — Elevation, Eleuatio, voyez Eslever. L elevation de la voix, Accentus … Thresor de la langue françoyse
Elevatĭon — (v. lat. Elevatio), 1) Auf , Erhebung; daher Elevationswinkel (Höhenwinkel), der Winkel, welchen irgend eine schiefe Naturebene, z.B. ein Bergabhang, mit der Horizontalebene macht, wird durch Winkelinstrumente, am einfachsten durch den Bergmesser … Pierer's Universal-Lexikon
Elevation — (lat.), Erhebung, Erhöhung; in der katholischen Messe der unmittelbar auf die Konsekration (s. d.) folgende Akt. Nachdem durch diese die Transsubstantiation vollbracht ist, fällt die Gemeinde beim Erklingen des Meßglöckleins auf die Knie und… … Meyers Großes Konversations-Lexikon