-
1 effectless
/i'fektlis/ * tính từ - không có kết quả - không hiệu lực, không hiệu quả, không tác dụng - không tác động, không ảnh hưởng; không ấn tượng -
2 fruchtlos
- {effectless} không có kết quả, không hiệu lực, không hiệu quả, không tác dụng, không tác động, không ảnh hưởng, không ấn tượng - {fruitless} không ra quả, không có quả, thất bại, vô ích - {sterile} cằn cỗi, khô cằn, không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi, không kết quả, vô trùng, nghèo nàn, khô khan - {unfruitful} không tốt, không màu mỡ, không có lợi - {vain} vô hiệu, hão, hão huyền, rỗng, rỗng tuếch, phù phiếm, tự phụ, tự đắc -
3 unwirksam
- {effectless} không có kết quả, không hiệu lực, không hiệu quả, không tác dụng, không tác động, không ảnh hưởng, không ấn tượng - {ineffective} không có hiệu quả, vô tích sự, không làm được trò trống gì, không gây được ấn tượng - {ineffectual} không đem lại kết quả mong nuốn, không đem lại kết quả quyết định, không ăn thua, vô ích, bất lực - {inefficacious} không thể đem lại kết quả mong nuốn, không công hiệu - {inefficient} thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài - {inoperative} không chạy, không làm việc, không sản xuất - {lifeless} không có sự sống, chết, bất động, không có sinh khí, không sinh động = unwirksam (Medizin) {inactive}+ = unwirksam machen {to kill; to negate; to negative; to neutralize; to paralyse}+
См. также в других словарях:
Effectless — Ef*fect less, a. Without effect or advantage; useless; bootless. Shak. {Ef*fect less*ly}, adv. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
effectless — index null (invalid), null and void Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
effectless — adjective Having no effect or advantage … Wiktionary
effectless — adj. having no effect … English contemporary dictionary
effectless — ef·fect·less … English syllables
effectless — ə̇ˈfektlə̇s, eˈ , ēˈ adjective archaic : lacking effect : feckless … Useful english dictionary
Effectlessly — Effectless Ef*fect less, a. Without effect or advantage; useless; bootless. Shak. {Ef*fect less*ly}, adv. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Feckless — Feck less, a. [Perh. a corruption of effectless.] Spiritless; weak; worthless. [Scot] [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Ngozi Okonjo-Iweala — Finance Minister of Nigeria Incumbent Assumed office July 2011 … Wikipedia
Nhuan Xuan Le — Lê Xuân Nhuận (1930 20xx) Lê Xuân Nhuận (aka Nhuan Xuan Le or Nhuan X Le or Nhuan Le), born on January 2, 1930 in Huế (Vietnam), is a Vietnamese American poet/writer under the pen name Thanh Thanh.[1] He was among the rare Vietnamese who have,… … Wikipedia
null — / nəl/ adj [Anglo French nul, literally, not any, from Latin nullus, from ne not + ullus any]: having no legal or binding force: void a null contract Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996 … Law dictionary