Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

ech

  • 1 froggy

    /'frɔgi/ * tính từ - (thuộc) ếch nhái; như ếch nhái - có nhiều ếch nhái

    English-Vietnamese dictionary > froggy

  • 2 batrachian

    /bə'treikjən/ * tính từ - (thuộc) ếch nhái * danh từ - loài ếch nhái

    English-Vietnamese dictionary > batrachian

  • 3 frof-spawn

    /'frɔgspɔ:n/ * tính từ - (động vật học) trứng ếch - (thực vật học) tảo trứng ếch

    English-Vietnamese dictionary > frof-spawn

  • 4 how

    /hau/ * phó từ - thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao =he doesn't know how to behave+ hắn không biết xử sự thế nào =how comes it? how is it?+ sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy? =how now?+ sao, thế là thế nào? =how so?+ sao lại như thế được? =how is it that...?+ làm sao mà...?, làm thế nào mà...? - bao nhiêu; giá bao nhiêu =how old is he?+ hắn bao nhiêu tuổi? =how much (many)?+ bao nhiêu? =how long?+ dài bao nhiêu? bao lâu? =how are eggs today?+ hôm nay trứng giá bao nhiêu? - làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế =how beautiful!+ sao mà đẹp thế! thật là đẹp biết bao! - rằng, là =he told us how he had got a job+ anh a nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm - như, theo cái cách =do it how you can+ anh làm việc đó như anh có thể; hây làm việc đó theo như cái cách mà anh có thể làm được !and how! - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ! !here's how! - (xem) here !how are you! !how do you do! !how d'ye do? - anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau) !how the deuce (devil, dickens)... !how on earth... - quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà... !how is that for high (queer, a surprise)? - sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế? !how much? - (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì? =he plays the saxtuba - Plays the how much?+ nó biết thổi kèn xactuba biết thổi cái đếch gì * danh từ - cách làm, phương pháp làm =the how of it+ cách làm cái đó

    English-Vietnamese dictionary > how

  • 5 spawn

    /spɔ:n/ * danh từ - trứng (cá, ếch, sò, tôm...) - (thực vật học) hệ sợi (nấm) - ((thường) guội con cái, con cháu, giống =spawn of the devil+ quân vô lại * động từ - đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...) - ((thường) guội sinh đẻ (người)

    English-Vietnamese dictionary > spawn

  • 6 breast-stroke

    /'breststrouk/ * danh từ - (thể dục,thể thao) kiểu bơi ếch

    English-Vietnamese dictionary > breast-stroke

  • 7 care

    /keə/ * danh từ - sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng =to be in (under) somebody's care+ được ai chăm nom =to take care of one's health+ giữ gìn sức khoẻ =I leave this in your care+ tôi phó thác việc này cho anh trông nom - sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng =to give care to one's work+ chú ý đến công việc =to take care not to...+ cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để... =to do something with... care+ làm việc gì cẩn thận =to take care; to have a care+ cẩn thận coi chừng - sự lo âu, sự lo lắng =full of cares+ đầy lo âu =free from care+ không phải lo lắng !care of Mr. X - ((viết tắt) c oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì) !care killed the cat - (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc * nội động từ - trông nom, chăm sóc, nuôi nấng =to care for a patient+ chăm sóc người ốm =to be well cared for+ được chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận - chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến =that's all he cares for+ đó là tất cả những điều mà nó lo lắng =I don't care+ tôi không cần =he doesn't care what they say+ anh ta không để ý đến những điều họ nói - thích, muốn =would you care for a walk?+ anh có thích đi tản bộ không? !for all I care - (thông tục) tớ cần đếch gì !I don't care a pin (a damn, a whit, a tinker's cuss, a button, a cent, a chip, a feather, a fig, a straw, a whoop, a brass farthing) - (thông tục) tớ cóc cần !not to care if - (thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn =I don't care if I do+ (thông tục) tôi không phản đối gì việc phải làm cái đó, tôi sẵn sàng làm cái đó

    English-Vietnamese dictionary > care

  • 8 cleft

    /kleft/ * danh từ - đường nứt, kẽ, khe * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của cleave * tính từ - bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra !in a cleft stick - (xem) stick !cleft palate - (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng

    English-Vietnamese dictionary > cleft

  • 9 croak

    /krouk/ * nội động từ - kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ) - báo điềm gỡ, báo điềm xấu - càu nhàu - (từ lóng) chết, củ * nội động từ - rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử, đánh chết

    English-Vietnamese dictionary > croak

  • 10 frog

    /frɔg/ * danh từ - (động vật học) con ếch, con ngoé * danh từ - (động vật học) đế guốc (chân ngựa) * danh từ - quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê - khuy khuyết thùa (áo nhà binh) * danh từ - (ngành đường sắt) đường ghi

    English-Vietnamese dictionary > frog

  • 11 frog's-march

    /'frɔgmɑ:tʃ/ Cách viết khác: (frog's-march) /'frɔgzmɑ:tʃ/ -march) /'frɔgzmɑ:tʃ/ * danh từ - cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)

    English-Vietnamese dictionary > frog's-march

  • 12 frog-march

    /'frɔgmɑ:tʃ/ Cách viết khác: (frog's-march) /'frɔgzmɑ:tʃ/ -march) /'frɔgzmɑ:tʃ/ * danh từ - cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)

    English-Vietnamese dictionary > frog-march

  • 13 frogling

    /'frɔgliɳ/ * danh từ - (động vật học) ếch con; ngoé con

    English-Vietnamese dictionary > frogling

  • 14 hoot

    /hu:t/ * danh từ - tiếng cú kêu - tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...) - tiếng còi (ô tô, còi hơi...) !don't care a hoot - (từ lóng) đếch cần, cóc cần !not worth a hoot - không đáng một trinh * nội động từ - kêu (cú) - la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...) - rúc lên (còi ô tô...) * ngoại động từ - la hét phản đối; huýt sáo chế giễu =to hoot someone out (off, away)+ huýt sáo (la hét) đuổi ai đi =to hoot someone down+ huýt sáo (la hét) không cho ai nói, huýt sáo (la hét) bắt ai phải im * thán từ - (như) hoots

    English-Vietnamese dictionary > hoot

  • 15 lampas

    /'læmpəz/ * danh từ - bệnh sưng hàm ếch (ngựa)

    English-Vietnamese dictionary > lampas

  • 16 nostoc

    /'nɔstɔk/ * danh từ - (thực vật học) táo trứng ếch

    English-Vietnamese dictionary > nostoc

  • 17 spawning-season

    /'spɔ:niɳ,si:zn/ * danh từ - mùa đẻ trứng (cá, ếch...)

    English-Vietnamese dictionary > spawning-season

См. также в других словарях:

  • ech — ech; ech·ard; ech·e·lon·ment; ech·e·ne·id; ech·e·ne·is; ech·e·ve·ria; ech·i·na·cea; ech·i·nid·ea; ech·i·nite; ech·i·noch·loa; ech·i·nod·era; ech·i·nod·er·es; ech·i·nod·er·id; ech·i·nod·o·rus; ech·i·noi·dea; ech·i·nol·o·gy; ech·i·nop·a·nax;… …   English syllables

  • ech — {{/stl 13}}{{stl 8}}wykrz. {{/stl 8}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}1. {{/stl 12}}{{stl 7}} oznaka rozgoryczenia, zniechęcenia, zawodu : {{/stl 7}}{{stl 10}}Ech, co za życie – szkoda mówić! {{/stl 10}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}2. {{/stl… …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • ech´o|er — ech|o «EHK oh», noun, plural ech|oes, verb, ech|oed, ech|o|ing. –n. 1. a sounding again; a repeating of a sound; sound heard after it is reflected from some object. You hear an echo if you shout and the sound is sent back by a cliff or hill or… …   Useful english dictionary

  • Ech|o — «EHK oh», noun, plural ech|oes, verb, ech|oed, ech|o|ing. –n. 1. a sounding again; a repeating of a sound; sound heard after it is reflected from some object. You hear an echo if you shout and the sound is sent back by a cliff or hill or the… …   Useful english dictionary

  • ech|o — «EHK oh», noun, plural ech|oes, verb, ech|oed, ech|o|ing. –n. 1. a sounding again; a repeating of a sound; sound heard after it is reflected from some object. You hear an echo if you shout and the sound is sent back by a cliff or hill or the… …   Useful english dictionary

  • ECH — steht für: Ethylencyanhydrin, eine chemische Verbindung aus der Gruppe der Nitrile und organischen Hydroxyverbindungen EC Hannover, ein hannoverscher Eishockeyverein eCH steht für: Verein für eGovernment Standards, siehe Barrierefreies Internet… …   Deutsch Wikipedia

  • ech — èch jst. Èch, sunki̇̀ màno dalià! …   Bendrinės lietuvių kalbos žodyno antraštynas

  • ECH — is a three letter abbreviation or acronym which may represent* the erase character in the ANSI X3.64 character set * the IATA airport code for Echuca Airport, Echuca, Victoria, Australia * the Emergency Command Hologram on the Starship Voyager… …   Wikipedia

  • ech|e|ve|ri|a — «EHK uh VIHR ee uh, EHCH », noun. any one of a group of low growing, tropical American plants of the orpine family. Some species are cultivated for use in bouquets and other decorations. ╂[< New Latin Echeveria the genus name < Atanasio… …   Useful english dictionary

  • ech|i|um — «EHK ee uhm», noun. any plant of a group of herbs or shrubs of the borage family, cultivated for their showy, white, blue, or purple flowers; blueweed. ╂[< New Latin Echium the genus name < Greek échion name of a plant < échis viper] …   Useful english dictionary

  • ech|o|ey — «EHK oh ee», adjective. of or like an echo; echoic: »The Brazilian pianist…leads…into a mad, echoey jumble such as that heard during the Schumann Toccata (New York Times). 1. given to echoing: »It s very echoey, symmetrical, and penal looking… …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»