-
1 das Ohr
- {ear} tai, vật hình tai, sự nghe, khả năng nghe, bông = ganz Ohr sein {to be all ears}+ = übers Ohr hauen {to shortchange}+ = Er ist ganz Ohr. {He is all ears.}+ = sich aufs Ohr hauen {to doss down}+ = sich aufs Ohr legen {to take a nap}+ = jemanden übers Ohr hauen {to get the better of someone; to load the dice against someone; to rip someone off; to sell someone a pup; to take someone for a ride}+ = jemanden schwer übers Ohr hauen {to cheat somebody right, left and centre}+ = jemandem einen Floh ins Ohr setzen {to put a bee in someone's bonnet}+ -
2 das Hörrohr
- {ear trumpet} = das Hörrohr (Medizin) {stethoscope}+ = mit dem Hörrohr untersuchen {to stethoscope}+ -
3 die Ähre
- {ear} tai, vật hình tai, sự nghe, khả năng nghe, bông = die Ähre (Botanik) {spike}+ -
4 die Öse
- {ear} tai, vật hình tai, sự nghe, khả năng nghe, bông - {eyelet} lỗ xâu, lỗ nhìn, lỗ châu mai, mắt nhỏ - {loop} vòng, thòng lọng, cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng loop line), bụng, cuộn, mạch - {ring} cái nhẫn, cái đai, vòng tròn, vũ đài, môn quyền anh, nơi biểu diễn, vòng người vây quanh, vòng cây bao quanh, quầng, nhóm, bọn, ổ, nghiệp đoàn, cacten, nhóm chính trị, phe phái, bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp - vòng đai, vòng gỗ hằng năm, bộ chuông, chùm chuông, tiếng chuông, sự rung chuông, tiếng chuông điện thoại, sự gọi dây nói, tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng, vẻ - {staple} đinh kẹp, má kẹp, dây thép rập sách, ống bọc lưỡi gà, sản phẩm chủ yếu, nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến, yếu tố chủ yếu, sợi, phẩm chất sợi -
5 das Öhr
- {ear} tai, vật hình tai, sự nghe, khả năng nghe, bông - {lug} giun cát lugworm), lá buồm hình thang lugsail), vành tai, quai, cái cam, giá đỡ, giá treo, vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu = das Öhr (Technik) {eye}+ -
6 die Ohrringe
- {ear drops; eardrops} -
7 das Gehör
- {audience} những người nghe, thính giả, người xem, khán giả, bạn đọc, độc giả, sự nghe, sự hội kiến, sự yết kiến, sự tiếp kiến - {ear} tai, vật hình tai, khả năng nghe, bông - {hearing} thính giác, tầm nghe = nach Gehör {by ear}+ = das feine Gehör {sensitive ear}+ = Gehör finden {to be heard}+ = Gehör schenken {to give ear}+ = das absolute Gehör {perfect pitch}+ = nach Gehör spielen {to play by ear}+ = sich Gehör verschaffen {to gain a hearing; to make oneself heard}+ = jemandem Gehör schenken {to lend a person an ear}+ = ein scharfes Gehör haben {to be sharp of hearing}+ -
8 etwas Wertloses
- {sow's ear} -
9 das Vertrauen
- {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {reliance} sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa - {trustfulness} tính hay tin cậy, tính hay tín nhiệm = das Vertrauen [zu] {hope [in]}+ = das Vertrauen [auf] {belief [in]; dependence [on]}+ = das Vertrauen [auf,zu] {confidence [in]; faith [in]; trust [in]}+ = im Vertrauen {in strict privacy}+ = Vertrauen haben {to trust}+ = Vertrauen setzen [auf] {to believe [in]; to repose [in]}+ = Vertrauen haben zu {to have reliance in}+ = Vertrauen setzen auf {to put reliance on}+ = er hat mein Vertrauen {he is in my confidence}+ = ein Wort im Vertrauen {a word in your ear}+ = sein Vertrauen setzen [auf] {to put one's confidence [in]}+ = zu jemandem Vertrauen haben {to have confidence in someone}+ = sich jemandes Vertrauen erschleichen {to sneak into someone's confidence}+ -
10 hören
- {to hear (heard,heard) nghe, nghe theo, chấp nhận, đồng ý, nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin, nhận được - {to learn (learnt,learnt) học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, guộc duỵu âm phâng nội động từ = hören [auf] {to answer [to]; to listen [to]}+ = hören [von] {to get wind [of]}+ = nicht hören [auf] {to turn a deaf ear [to]}+ = er kann dies nicht mehr hören {he has got fire coming out of his ears}+ -
11 der Lärm
- {ado} việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức, sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi - {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {brawl} sự cãi lộn ầm ỹ, tiếng róc rách - {breeze} ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, gió brizơ, sự cãi cọ, sự nổi cáu - {broil} thịt nướng - {clamour} tiếng la hét, tiếng la vang, tiếng ồn ào ầm ĩ, tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc - {fracas} cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ - {fuss} sự ồn ào, sự om sòm, sự nhăng nhít, sự nhặng xị, sự quan trọng hoá - {hubbub} sự ồn ào huyên náo, sự náo loạn, tiếng thét xung phong hỗn loạn - {hullabaloo} sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào - {jangle} tiếng kêu chói tai, cuộc cãi cọ om xòm - {loudness} tính chất to, tính chất ầm ĩ, sự nhiệt liệt, tính kịch liệt, tính sặc sỡ, tính loè loẹt - {noise} tiếng, tiếng huyên náo - {noisiness} sự huyên náo, tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ, tính chất đao to búa lớn - {pother} đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng inh ỏi, sự làm rối lên, sự làm nhặng xị lên, sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn - {racket} racquet, cảnh om sòm huyên náo, cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng, mưu mô, mánh lới, thủ đoạn làm tiền, cơn thử thách - {riot} sự náo động, sự tụ tập phá rối, cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn, sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng, cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ - sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung, sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung - {roar} tiếng gầm, tiếng rống, tiếng cười phá lên - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế, hàng cây, luống, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, cuộc câi lộn, cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ - {rumpus} cuộc cãi lộn - {shindy} sự cãi lộn - {splutter} sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp - {stir} nhà tù, trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự chuyển động, sự cời, sự xôn xao - {to-do} sự ỏm tỏi - {vociferation} sự la om sòm, sự la ầm ĩ = der wilde Lärm {uproar}+ = Lärm machen {to noise}+ = Lärm schlagen {to kick up a row; to racket}+ = viel Lärm um nichts {much ado about nothing}+ = durch Lärm betäuben {to din}+ = der ohrenbetäubende Lärm {ear-piercing din}+ = was war das für ein Lärm? {what was that noise?}+ = ihre Stimme ging im Lärm unter {the noise drowned out her voice}+ -
12 der Henkel
- {bail} tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, vòng đỡ mui xe, quai ấm, giá đỡ đầu bò cái, gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa, hàng rào vây quanh, tường bao quanh sân lâu đài, sân lâu đài - {ear} tai, vật hình tai, sự nghe, khả năng nghe, bông - {handle} cán, tay cầm, móc quai, điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu - {loop} vòng, thòng lọng, cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng loop line), bụng, cuộn, mạch - {lug} giun cát lugworm), lá buồm hình thang lugsail), vành tai, quai, cái cam, giá đỡ, giá treo, vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu -
13 das Innenohr
(Anatomie) - {inner ear} -
14 der Löffel
- {spoon} cái thìa, vật hình thìa, anh chàng quỷnh, anh nhân tình say như điếu đổ = der Löffel (Hase) {ear}+ = ein Löffel voll {one spoon}+ = den Löffel abgeben {to die (died,died); to kick the bucket}+ = der chirurgische Löffel {scoop}+ = er gibt bald den Löffel ab {he's almost over the hill}+ = ein Kind mit dem Löffel füttern {to spoon-fed a child}+ -
15 taub
- {barren} cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, không sinh đẻ, không đem lại kết quả, khô khan - {empty} trống, rỗng, trống không, không, không có đồ đạc, không có người ở, rỗng tuếch, không có nội dung, vô nghĩa, hão, suông, đói bụng = taub [vor] {numb [with]}+ = taub (Botanik) {blind}+ = taub (Gestein) {dead}+ = taub [auf einem Ohr] {deaf [of an ear]}+ -
16 aufmerksam
- {considerate} ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác, cẩn thận, thận trọng - {obliging} hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng - {observing} có khả năng nhận xét, hay quan sát - {prick-eared} - {regardful} chú ý, hay quan tâm đến - {thoughtful} ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thâm trầm, sâu sắc, lo lắng, quan tâm - {vigilant} cảnh giác, cẩn mật - {watchful} đề phòng, thức, thao thức, không ngủ - {wide awake} tỉnh hẳn, tỉnh táo, hiểu biết = aufmerksam [auf] {attentive [to]; to be alive [to]}+ = aufmerksam machen {to nudge}+ = aufmerksam machen [auf] {to call attention [to]; to warn [of]}+ = aufmerksam zuhören {to give ear}+ = um darauf aufmerksam zu machen {by way of warning}+ = auf jemanden aufmerksam werden {to begin to take notice of someone}+ = jemanden auf etwas aufmerksam machen {to draw someone's attention to something}+ -
17 die Paukenhöhle
(Anatomie) - {barrel of the ear} -
18 sein
- {his} của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy, cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy - {its} của cái đó, của điều đó, của con vật đó, cái của điều đó, cái của con vật đó = da sein {to be in town; to be on hand}+ = los sein {to be up}+ = tot sein {to be under the daisies; to push up daisies}+ = frei sein {to be at leisure}+ = faul sein {to laze; to laze around}+ = blau sein {to be tight}+ = flau sein {to stagnate}+ = stur sein {to stand pat}+ = taub sein {as deaf as a doorpost}+ = baff sein {to be flabbergasted}+ = leck sein {to leak}+ = groß sein {to measure}+ = wach sein [bei] {to watch [with]}+ = taub sein [gegen] {to turn a deaf ear [to]}+ = leck sein (Marine) {to make water}+ = leck sein (Technik) {to bleed (bled,bled)+ = zu alt sein {to be over the hill}+ = so frei sein {to make so bold as}+ = böse sein auf {to be mad at}+ = übel dran sein {to be in a bad way}+ = ganz wach sein {to be wide awake}+ = sehr trüb sein (Himmel) {to gloom}+ = es kann gut sein {it may well be}+ = wenn es sein muß {if need be}+ = gang und gäbe sein {to be customary; to pass current}+ = kann es wahr sein? {can it be true?}+ = wann soll es sein? {when is it to be?}+ = warum muß das so sein? {why need it be so?}+ = er wird sehr böse sein {he will be jolly wild}+ -
19 Ähren lesen
- {to glean} mót, lượm lặt = Ähren bilden {to corn}+ = in Ähren schießen {to ear}+ -
20 der Lebensunterhalt
- {bread} bánh mì, miếng ăn, kế sinh nhai - {livelihood} cách sinh nhai, sinh kế - {living} cuộc sống sinh hoạt, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {maintenance} sự giữ, sự duy trì, sự bảo vệ, sự bảo quản, sự nuôi, sự cưu mang - {subsistence} sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống = der notwendige Lebensunterhalt {necessary}+ = der angemessene Lebensunterhalt {reasonable maintenance}+ = den Lebensunterhalt bestreiten [mit] {to live [by]}+ = seinen Lebensunterhalt verdienen {to ear one's living; to earn one's living; to gain one's living}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
ear — W2S2 [ıə US ır] n ↑ear, ↑nose, ↑tooth, ↑eye ▬▬▬▬▬▬▬ 1¦(part of your body)¦ 2¦(hearing)¦ 3¦(grain)¦ 4 smile/grin etc from ear to ear 5 6 a sympathetic ear 7 close/shut your ears to something … Dictionary of contemporary English
Ear — Ear, n. [AS. e[ a]re; akin to OFries. [ a]re, [ a]r, OS. ?ra, D. oor, OHG. ?ra, G. ohr, Icel. eyra, Sw. [ o]ra, Dan. [ o]re, Goth. auso, L. auris, Lith. ausis, Russ. ukho, Gr. ?; cf. L. audire to hear, Gr. ?, Skr. av to favor, protect. Cf.… … The Collaborative International Dictionary of English
ear — ear1 [ir] n. [ME ere < OE ēare akin to Goth ausō, Ger ohr < IE base * ous , ear > L auris, Gr ous, OIr au] 1. the part of the body specialized for the perception of sound; organ of hearing: the human ear consists of the external ear, the … English World dictionary
ear — [ ır ] noun *** 1. ) count one of the two parts at the sides of your head that you hear with: He whispered something in her ear. 2. ) singular the ability to hear and judge sounds: She has a very good ear for music. 3. ) count the part at the top … Usage of the words and phrases in modern English
Ear — Saltar a navegación, búsqueda Nombre Anglosajón Ear tumba Forma Futhorc … Wikipedia Español
ear — Ⅰ. ear [1] ► NOUN 1) the organ of hearing and balance in humans and other vertebrates. 2) the fleshy external part of this organ. 3) (in other animals) an organ sensitive to sound. 4) an ability to recognize and appreciate music or language. 5)… … English terms dictionary
ear — for hearing and ear of corn seem in some way to belong together, but in fact they are two quite distinct words etymologically. Ear for hearing [OE] is an ancient term that goes right back to the Indo European roots of the language. Its ancestor… … The Hutchinson dictionary of word origins
ear — for hearing and ear of corn seem in some way to belong together, but in fact they are two quite distinct words etymologically. Ear for hearing [OE] is an ancient term that goes right back to the Indo European roots of the language. Its ancestor… … Word origins
Ear — Ear, n. [AS. ear; akin to D. aar, OHG. ahir, G. [ a]hre, Icel., Sw., & Dan. ax, Goth. ahs. ???. Cf. {Awn}, {Edge}.] The spike or head of any cereal (as, wheat, rye, barley, Indian corn, etc.), containing the kernels. [1913 Webster] First the… … The Collaborative International Dictionary of English
EAR — steht für: East African Railways, eine Bahngesellschaft der drei ostafrikanischen Staaten Kenia, Uganda und Tansania Einnahmen Ausgaben Rechnung, im Steuerrecht, siehe Einnahmenüberschussrechnung Elektro Altgeräte Register, siehe Elektro und… … Deutsch Wikipedia
Ear — Ear, v. t. [OE. erien, AS. erian; akin to OFries. era, OHG. erran, MHG. eren, ern, Prov. G. aren, [ a]ren, Icel. erja, Goth. arjan, Lith. arti, OSlav. orati, L. arare, Gr. ?. Cf. {Arable}.] To plow or till; to cultivate. To ear the land. Shak.… … The Collaborative International Dictionary of English