-
1 simultaneity
/,siməltə'niəti/ Cách viết khác: (simultaneousness) /,siməl'teinjəsnis/ * danh từ - sự đồng thời; tính đồng thời -
2 simultaneousness
/,siməltə'niəti/ Cách viết khác: (simultaneousness) /,siməl'teinjəsnis/ * danh từ - sự đồng thời; tính đồng thời -
3 symbolic
/sim'bɔlik/ Cách viết khác: (symbolical) /sim'bɔlikəl/ * tính từ - tượng trưng -
4 symbolical
/sim'bɔlik/ Cách viết khác: (symbolical) /sim'bɔlikəl/ * tính từ - tượng trưng -
5 simmer
/'simə/ * danh từ - trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi - (nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...) =at a simmer; on the simmer+ bị kìm lại, bị nén lại * động từ - sắp sôi, sủi - làm cho sủi; ninh nhỏ lửa - (nghĩa bóng) đang cố nén (giận), đang cố nín (cười) -
6 simpliciter
/sim'plisitə/ * phó từ - tuyệt đối; phổ biến -
7 simplicity
/sim'plisiti/ * danh từ - tính đơn giản - tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên - tính dễ hiểu, tính dễ làm - tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn -
8 simultaneous
/,siməl'teinjəs/ * tính từ - đồng thời, cùng một lúc =simultaneous translation+ sự dịch đuổi -
9 sympatalous
/sim'petələs/ * tính từ - (thực vật học) cánh hợp (hoa) -
10 symphonic
/sim'fɔnik/ * tính từ - giao hưởng =symphonic music+ nhạc giao hưởng -
11 symphonious
/sim'founiəs/ * tính từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) hoà âm -
12 symphysis
/sim'fisis/ * danh từ - (y học) sự dính màng -
13 symposia
/sim'pouziəm/ * danh từ, số nhiều symposia - hội nghị chuyên đề - tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề) - tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp) -
14 symposial
/sim'pouzjəl/ * tính từ - (thuộc) hội nghị thảo luận khoa học -
15 symposiarch
/sim'pousiɑ:k/ * danh từ - người chủ tiệc rượu - người chúc rượu -
16 symposium
/sim'pouziəm/ * danh từ, số nhiều symposia - hội nghị chuyên đề - tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề) - tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp) -
17 coincident
adj. Tib txhij tshwm sim ua ke; thooj txhij tshwm sim ua ke -
18 exist
v. Tshwm sim; muaj tshwm sim -
19 existed
v. Tau tshwm sim; tau muaj tshwm sim -
20 existing
v. Tab tom tshwm sim; tab tom muaj tshwm sim
См. также в других словарях:
SIM-карта — (англ. Subscriber Identification Module модуль идентификации абонента) идентификационный модуль абонента, применяемый в мобильной связи. Mini SIM карта SIM карты применяются в сетях GSM. Другие современные сотовые сети обычно также применяют … Википедия
SIM-Karte — SIM Karten SIM Karte im Röntgenbild … Deutsch Wikipedia
Sim-Karte — SIM Karten Die SIM Karte (Subscriber Identity Module) ist eine Chipkarte, die in ein Mobiltelefon eingesteckt wird und zur Identifikation des Nutzers im Netz dient. Mit ihr stellen Mobilfunkanbieter Teilnehmern mobile Telefonanschlüsse und… … Deutsch Wikipedia
Sim racing — Sim (simulated) racing is the collective term for computer software (i.e. a vehicle simulation game) that attempts to simulate accurately auto racing (a racing game), complete with real world variables such as fuel usage, damage, tire wear and… … Wikipedia
Sim'hat Torah — Ta Torah m est plus précieuse que des milliers de pièces d argent et d or – Psaumes 119:72 Nom officiel Sim hat Torah (hébreu: שמחת תורה « joie de la Tora … Wikipédia en Français
SIM-card — SIM карта, Модуль идентификации абонента (от англ. Subscriber Identification Module) идентификационный модуль абонента, применяемый в мобильной связи. SIM карта SIM карты применяются преимущественно в сетях 3G, новое поколение мобильных сетей,… … Википедия
SIM карта — SIM карта, Модуль идентификации абонента (от англ. Subscriber Identification Module) идентификационный модуль абонента, применяемый в мобильной связи. SIM карта SIM карты применяются преимущественно в сетях 3G, новое поколение мобильных сетей,… … Википедия
Sim-Lock — ist ein Begriff aus dem Mobilfunkbereich und beschreibt die Einschränkung der Nutzbarkeit des Mobilfunkgerätes auf SIM Karten, die bestimmte Kriterien erfüllen. Zur Zeit können Mobiltelefone so gesperrt werden, dass sie nur SIM Karten von… … Deutsch Wikipedia
Sim Tower — Entwickler … Deutsch Wikipedia
Sim lock — ist ein Begriff aus dem Mobilfunkbereich und beschreibt die Einschränkung der Nutzbarkeit des Mobilfunkgerätes auf SIM Karten, die bestimmte Kriterien erfüllen. Zur Zeit können Mobiltelefone so gesperrt werden, dass sie nur SIM Karten von… … Deutsch Wikipedia
Sim — may refer to:Games and gaming*Sim (Pencil Game) *Sim (Maxis Sim games), a generic term for a humanoid character in the The Sims game franchise *Simming, the act of playing any of several online roleplaying games *Any simulation gameComputers and… … Wikipedia