Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

dwell

  • 1 bleiben

    (blieb,geblieben) - {to abide (abode,abode) tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo, trung thành với, ở, ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được - {to continue} tiếp tục, làm tiếp, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, hoãn lại, đình lại - {to dwell (dwelt,dwelt) + in, at, near, on) ở, ngụ, dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại, đứng chững lại - {to keep (kept,kept) giữ lại, y theo, thi hành, đúng, canh phòng, bảo vệ, phù hộ, giữ gìn, giấu, bảo quản, chăm sóc, trông nom, quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giam giữ, + from) giữ cho khỏi - giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng, bao, có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, ở trong tình trạng, theo, bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ, làm, tổ chức - vẫn ở tình trạng tiếp tục, đẻ được, giữ được, để dành được, giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, có thể để đấy, có thể đợi đấy, rời xa, tránh xa, nhịn, làm kiên trì, làm bền bỉ - {to remain} còn lại, vẫn - {to rest} nghỉ, nghỉ ngơi, ngủ, yên nghỉ, chết, ngừng lại, dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào &), ỷ vào, dựa vào, tin vào, ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn, cho nghỉ ngơi, đặt lên - chống, dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào, còn, vẫn còn, tuỳ thuộc vào, tuỳ ở - {to stand (stood,stood) đứng, có, cao, đứng vững, bền, có giá trị, tù hãm, giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng, đặt, để, dựng, giữ vững, thết, đãi - {to stay} néo bằng dây, lái theo hướng gió, chặn, ngăn chặn, chống đỡ, lưu lại, lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, dẻo dai - {to tarry} nán lại, chậm, trễ, đợi chờ = bleiben (blieb,geblieben) [bei] {to stand [to]; to stick (stuck,stuck) [to]}+ = fest bleiben {to hold one's ground; to stand pat}+ = treu bleiben {to stick by}+ = treu bleiben [einer Sache] {to abide (abode,abode) [by a thing]}+ = ruhig bleiben {to sit tight}+ = leben bleiben {to keep body and soul together}+ = gesund bleiben {to keep well and fit}+ = bleiben lassen {to let be}+ = gültig bleiben {to stand good}+ = länger bleiben {to hold over}+ = laß es bleiben! {give it a miss!}+ = draußen bleiben! {keep out!}+ = zu lange bleiben {to wear out one's welcome}+ = länger bleiben als {to outstay}+ = wir bleiben lieber {we prefer to stay}+ = etwas bleiben lassen {to stop doing something}+ = wir möchten lieber gehen als bleiben {we wold sooner go than stay}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bleiben

  • 2 das Thema

    - {argument} lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt, Argumen - {heading} đề mục nhỏ, tiêu đề, lò ngang, cú đánh đầu, sự đi về, sự hướng về - {subject} chủ đề, vấn đề, dân, thần dân, chủ ngữ, chủ thể, đối tượng, môn học, người, dịp, xác để mổ xẻ subject for dissection) - {text} nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, đoạn trích, textbook, text-hand - {theme} đề tài, luận văn, bài luận, chủ tố, rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) theme_song) - {topic} = vom Thema ablenken {to change the subject}+ = vom Thema abkommen {to get off the subject}+ = zum Thema gehörend {thematic}+ = vom Thema abweichen {to digress from the subject}+ = ein Thema aufbringen {to raise an issue}+ = ein beliebiges Thema {an optional subject}+ = bei einem Thema verweilen {to dwell on a subject}+ = ein heikles Thema berühren {to skate on thin ice}+ = lassen wir das Thema fallen {let's drop the subject}+ = auf einem Thema herumreiten {to harp upon a theme}+ = jemanden vom Thema abbringen {to get someone off the subject}+ = ein anderes Thema anschneiden {to change the subject}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Thema

  • 3 das Aussetzen

    - {intermittence} tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn, tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi, sự chạy trục trặc, tình trạng lúc chảy - lúc không, tình trạng có nước theo vụ = das kurze regelmäßige Aussetzen {dwell}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Aussetzen

  • 4 nachdenken

    (dachte nach,nachgedacht) - {to contemplate} ngắm, thưởng ngoạn, lặng ngắm, dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi, trầm ngâm - {to meditate} ngẫm nghĩ, trù tính - {to think (thought,thougt) nghĩ, suy nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ - nuôi những tư tưởng = nachdenken (dachte nach,nachgedacht) [über] {to cogitate [upon]; to dwell (dwelt,dwelt) [on]; to give a thought [to]; to muse [on]; to ponder [on,over]; to pore [on]; to reflect [on]; to ruminate [about]; to speculate [on,about]}+ = nachdenken über {to conserve}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nachdenken

  • 5 verweilen

    - {to abide (abode,abode) tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo, trung thành với, ở, ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được - {to continue} tiếp tục, làm tiếp, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, hoãn lại, đình lại - {to dwell (dwelt,dwelt) + in, at, near, on) ở, ngụ, dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại, đứng chững lại - {to linger} nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại, chậm trễ, la cà, sống lai nhai, còn rơi rớt lại, làm chậm trễ, lãng phí - {to pause} tạm nghỉ, tạm ngừng, ngập ngừng, ngừng lại - {to sojourn} ở lại ít lâu, ở lại ít bữa - {to stay} néo bằng dây, lái theo hướng gió, chặn, ngăn chặn, chống đỡ, lưu lại, lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, dẻo dai

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verweilen

  • 6 betonen

    - {to accent} đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, nêu bật - {to accentuate} nhấn trọng âm, đặt trọng âm, làm nổi bật - {to boast} - {to dwell (dwelt,dwelt) + in, at, near, on) ở, ngụ, ở, dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại, đứng chững lại - {to elide} đọc lược đi, đọc nuốt đi - {to punctuate} chấm, đánh dấu chấm, lúc lúc lại ngắt quãng, chấm câu - {to stress} cho tác dụng ứng suất

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > betonen

  • 7 der Nachdruck

    - {energy} nghị lực, sinh lực, sự hoạt động tích cực, khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng, sức lực, năng lượng - {expressiveness} tính diễn cảm, sức diễn cảm - {point} mũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút, nhánh gạc, cánh, dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, mũi đất, đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim point lace), chân ngựa, chấm, dấu chấm - điểm, diểm, vấn đề, mặt, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú, sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, Poang, quăng dây buộc mép buồm - ghi, sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, ứng suất - {vigorousness} tính chất mạnh khoẻ cường tráng, tính chất mạnh mẽ, sự mãnh liệt, khí lực - {vigour} sức mạnh, sự cường tráng, sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ = der Nachdruck [auf] {emphasis [on]}+ = der Nachdruck (Typographie) {reprint}+ = mit Nachdruck {emphatically}+ = Nachdruck legen [auf] {to dwell (dwelt,dwelt) [on]}+ = Nachdruck verboten {all rights reserved; copyright}+ = der unerlaubte Nachdruck {counterfeit; piracy; pirated edition}+ = mit Nachdruck betonen {to insist}+ = auf etwas Nachdruck legen {to stress something}+ = mit Nachdruck hervorheben {to enforce}+ = seinen Worten Nachdruck verleihen {to give weight to one's words}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Nachdruck

  • 8 wohnen

    - {to abide (abode,abode) tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo, trung thành với, ở, ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được - {to dwell (dwelt,dwelt) + in, at, near, on) ở, ngụ, dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại, đứng chững lại - {to house} đón tiếp ở nhà, cho ở, cho trọ, chưa trong nhà, cất vào kho, lùa vào chuồng, cung cấp nhà ở cho, đặt vào vị trí chắc chắn, hạ, lắp vào ổ mộng, trú - {to inhabit} sống ở &) - {to quarter} cắt đều làm bốn, chia tư, phanh thây, đóng, chạy khắp, lùng sục khắp - {to stay} néo bằng dây, lái theo hướng gió, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, dẻo dai - {to tent} che lều, làm rạp cho, cắm lều, cắm trại, làm rạp, ở lều, đặt nút gạc, nhồi gạc = wohnen [in] {to live [at]; to reside [in,at]}+ = wohnen [bei] {to put up [with]}+ = wohnen [in,bei] {to room [at,with]}+ = wohnen bei {to stay with}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wohnen

См. также в других словарях:

  • Dwell — Dwell, v. i. [imp. & p. p. {Dwelled}, usually contracted into {Dwelt} (?); p. pr. & vb. n. {Dwelling}.] [OE. dwellen, dwelien, to err, linger, AS. dwellan to deceive, hinder, delay, dwelian to err; akin to Icel. dvelja to delay, tarry, Sw. dv[… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Dwell — means to live in a place, a dwelling. It may also refer to: In gun accurizing, bullet dwell time, time between cartridge ignition, and the time the bullet leaves the barrel. Dwell, a leading UK furniture and accessories company Dwell (magazine),… …   Wikipedia

  • dwell — [ dwel ] (past tense and past participle dwelled or dwelt [ dwelt ] ) verb intransitive LITERARY 1. ) to live somewhere 2. ) if something such as a feeling dwells in a place, it exists and is very noticeable there dwell on or dwell u,pon phrasal… …   Usage of the words and phrases in modern English

  • dwell — [dwel] v past tense and past participle dwelt [dwelt] or dwelled [I always + adverb/preposition] [: Old English; Origin: dwellan] literary to live in a particular place ▪ They dwelt in the middle of the forest. dwell on/upon [dwell on/upon sth]… …   Dictionary of contemporary English

  • dwell — [dwel] vi. dwelt or dwelled, dwelling [ME dwellen < OE dwellan, to lead astray, hinder, akin to ON dvelja, to delay < IE * dh(e)wel , to obscure, make DULL] to make one s home; reside; live dwell on or dwell upon to linger over in thought… …   English World dictionary

  • Dwell — Dwell, v. t. To inhabit. [R.] Milton. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • dwell — I (linger over) verb accent, accentuate, brood over, continue, emphasize, extend, harp upon, impress, in re commorari, insist, intensify, point up, prolong, prolongate, reiterate, rem longius prosequi, stress II (reside) verb abide, be located,… …   Law dictionary

  • dwell — O.E. dwellan to mislead, deceive, originally to make a fool of, lead astray, from P.Gmc. *dwaljanan (Cf. O.N. dvöl delay, dvali sleep; M.Du. dwellen to stun, make giddy, perplex; O.H.G. twellen to hinder, delay; Dan. dvale trance, stupor …   Etymology dictionary

  • dwell on — / dwell upon [v] linger over; be engrossed in consider, continue, elaborate, emphasize, expatiate, harp on*, involve oneself, tarry over; concepts 17,239 Ant. forget, ignore, miss, pass …   New thesaurus

  • dwell — ► VERB (past and past part. dwelt or dwelled) 1) formal live in or at a place. 2) (dwell on/upon) think, speak, or write at length about. DERIVATIVES dweller noun. ORIGIN Old English …   English terms dictionary

  • dwell in — index inhabit, occupy (take possession) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»