-
1 der Zwerg
- {dwarf} người lùn, con vật lùn, cây lùn, chú lùn - {manikin} người kiểu, người giả - {midget} người rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ, rất nhỏ - {pygmy} người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi, vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh - {scrub} bụi cây, bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham -
2 der Liliputaner
- {dwarf} người lùn, con vật lùn, cây lùn, chú lùn -
3 herabdrücken
- {to dwarf} làm lùn tịt, làm cọc lại, làm còi cọc, làm có vẻ nhỏ lại -
4 der Schatten
- {cloud} mây, đám mây, đám, đàn, đoàn, bầy, bóng mây, bóng đen, sự buồn rầu, điều bất hạnh, vết vẩn đục, trời, bầu trời - {shade} bóng, bóng tối &), số nhiều) chỗ có bóng râm, chỗ bóng mát, bóng đêm, sự chuyển dần màu, bức tranh tô màu chuyển dần, sự hơi khác nhau, sắc thái, một chút, một ít, vật vô hình - vong hồn, vong linh, tán đèn, chụp đèn, cái lưỡi trai,) mành mành cửa sổ, hầm rượu - {shadow} bóng tối, bóng râm, bóng mát, chỗ tối, hình bóng, bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước, điểm báo trước, dấu vết, chút, gợn, sự tối tăm - sự che chở, sự bảo vệ = der Schatten (Poesie) {umbrage}+ = in den Schatten stellen {to dwarf; to eclipse; to obscure; to outshine (outshone,outshone)+ = jemanden in den Schatten stellen {to take the shine out of someone}+ -
5 herabsetzen
- {to abandon} bộm từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ - {to abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ, bớt, làm nhụt, làm cùn, thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, thủ tiêu, ram, dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, ngớt - {to bate} giảm bớt, trừ bớt, ngâm mềm - {to belittle} làm bé đi, thu nhỏ lại, làm giảm giá trị, coi nhẹ, xem thường - {to curtail} cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, tước, cướp đi - {to degrade} giáng chức, hạ tầng công tác, lột lon, làm mất danh giá, làm mất thanh thể, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ, làm giảm sút, làm suy biến, làm thoái hoá, làm rã ra, làm mủn ra - làm phai, làm nhạt đi, suy biến, thoái hoá, rã ra, hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm - {to depreciate} làm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha, nói xấu, chê bai, coi khinh, đánh giá thấp, sụt giá, giảm giá trị - {to diminish} giảm, hạ bớt, thu nhỏ - {to disparage} làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh, coi rẻ, miệt thị - {to dwarf} làm lùn tịt, làm cọc lại, làm còi cọc, làm có vẻ nhỏ lại - {to impeach} đặt thành vấn đề nghi ngờ, bôi nhọ, buộc tội, tố cáo, bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách, buộc tội phản quốc, buộc trọng tội - {to lessen} làm nhỏ đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to lower} hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, làm xấu đi, cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm - {to malign} phỉ báng, vu khống - {to obscure} làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, che khuất - {to remit} tha, xá, miễn giảm, miễn thi hành, gửi, chuyển qua bưu điện..., hoân lại, đình lại, trao cho người có thẩm quyền giải quyết, trao lại cho toà dưới xét xử, làm thuyên giảm - làm bớt, làm nguôi đi, ngừng..., trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ, thuyên giảm, giảm đi, nguôi đi - {to run down} - {to vilify} gièm = herabsetzen (Wert) {to decry}+ = herabsetzen (Preis) {to sink (sank,sunk)+ = herabsetzen (Preise) {to reduce; to remain}+ -
6 das Wachstum
- {accretion} sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên, sự bồi dần vào, phần bồi thêm, phần phát triển dần lên, sự tăng thêm - {augment} gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment] - {growth} sự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương, sự sinh trưởng, sự trồng trọt, vụ mùa màng, cái đang sinh trưởng, khối đã mọc, khối u, u - {increase} sự tăng, số lượng tăng thêm = Wachstum- {vegetative}+ = im Wachstum {in plant}+ = Wachstum fördernd {vegetative}+ = das Wachstum fördernd {growing}+ = im Wachstum hemmen (Pflanze) {to stock}+ = im Wachstum hindern {to dwarf; to stunt}+ = im Wachstum verkümmert {scrubby}+ = im Wachstum zurückgeblieben {to be stunted; undersized}+ -
7 verkümmern
- {to atrophy} làm teo, làm hao mòn, teo đi, hao mòn = verkümmern (Biologie) {to abort}+ = verkümmern lassen {to dwarf; to stunt}+ -
8 die Zwergkiefer
(Botanik) - {dwarf pine} -
9 die Buschbohne
(Botanik) - {bush bean; dwarf bean} -
10 klein
- {baby} - {diminutive} giảm nhẹ nghĩa, nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ - {dwarf} lùn, lùn tịt, còi cọc - {dwarfish} - {little (less,least) nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, ít, một chút, không một chút nào - {minor} nhỏ, không quan trọng, thứ yếu, em, bé, thứ - {petty} lặt vặt, vụn vặt, đê tiện, bậc dưới, tiểu, hạ - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài, không đang kể, mong manh - {small} chật, yếu, loãng, không nhiều, nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ, bần tiện, thấp hèn - {smallish} nho nhỏ, be bé - {squab} người béo lùn, chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng, gối, nệm, sofa, huỵch một cái - {trifling} vặt, thường - {wee} rất nhỏ - {young} trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, non trẻ, non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm, còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên - của thời niên thiếu, thế hệ trẻ, con = klein (Gestalt) {short}+ = zu klein {undersized}+ = sehr klein {minute; teeny; thumbnail}+ -
11 verkrüppeln
- {to cripple} làm què, làm tàn tật, làm hỏng, phá hỏng, làm lụn bại, làm tê liệt, đi khập khiễng - {to disable} làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực, làm què quặt, làm mất khả năng hoạt động, loại ra khỏi vòng chiến đấu, làm cho không đủ tư cách, tuyên bố không đủ tư cách - {to dwarf} làm lùn tịt, làm cọc lại, làm còi cọc, làm có vẻ nhỏ lại
См. также в других словарях:
Dwarf — may refer to: A person with dwarfism Dwarf (Germanic mythology), a being from Germanic mythology and folklore. Contents 1 Biology 2 Modern popular culture … Wikipedia
dwarf — dwarf; dwarf·ish; dwarf·ism; dwarf·ling; dwarf·ness; sub·dwarf; semi·dwarf; dwarf·ish·ly; dwarf·ish·ness; … English syllables
Dwarf — Dwarf, n.; pl. {Dwarfs}. [OE. dwergh, dwerf, dwarf, AS. dweorg, dweorh; akin to D. dwerg, MHG. twerc, G. zwerg, Icel. dvergr, Sw. & Dan. dverg; of unknown origin.] 1. An animal or plant which is much below the ordinary size of its species or kind … The Collaborative International Dictionary of English
dwarf — n Dwarf, pygmy, midget, manikin, homunculus, runt are comparable when they mean an individual and usually a person of diminutive size. Dwarf is the general term not only for a human being but for any animal or plant that is definitely below the… … New Dictionary of Synonyms
dwarf — [dwôrf] n. pl. dwarfs or dwarves [dwôrvz] [ME dwerf, dwergh < OE dweorg, akin to Ger zwerg < IE * dhwergh , prob. < base * dhwer , to trick, injure > Sans dhvarati, (he) injures] 1. any human being, animal, or plant that is much… … English World dictionary
Dwarf — Dwarf, v. i. To become small; to diminish in size. [1913 Webster] Strange power of the world that, the moment we enter it, our great conceptions dwarf. Beaconsfield. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
dwarf — [adj] miniature, tiny baby, diminutive, low, petite, pocket, small, undersized; concept 773 Ant. big, giant, huge, large dwarf [n] very small person bantam, dwarfling, homunculus, Lilliputian*, midget, Tom Thumb*; concept 424 Ant. giant dwarf … New thesaurus
dwarf — ► NOUN (pl. dwarfs or dwarves) 1) a member of a mythical race of short, stocky human like creatures. 2) an abnormally small person. 3) (before another noun ) (of an animal or plant) much smaller than is usual for its type or species. 4) (also… … English terms dictionary
Dwarf — Dwarf, v. t. [imp. & p. p. {Dwarfed}; p. pr. & vb. n. {Dwarfing}.] To hinder from growing to the natural size; to make or keep small; to stunt. Addison. [1913 Webster] Even the most common moral ideas and affections . . . would be stunted and… … The Collaborative International Dictionary of English
dwarf — dwarf. См. нанизм. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) … Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.
dwarf — index lessen, minimize Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary