-
1 zerkratzen
- {to claw} quắp, quào, cào, xé, gãi, móc vào, bám lấy, vồ, chụp bằng móng, ra khơi, ra khỏi bến cảng - {to rasp} giũa, cạo, nạo, làm sướt, làm khé, làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu, làm bực tức, kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke - {to score} ghi điểm thắng, đạt được, gạch, rạch, khắc, khía, ghi sổ nợ, đánh dấu nợ, ghi, lợi thế, ăn may, soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc, chỉ trích kịch liệt, đả kích - {to scratch} làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua, nạo kèn kẹt, quẹt, + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ, rút tên khỏi danh sách, rút lui -
2 ritzen
- {to incise} rạch, khắc chạm - {to scar} có sẹo, để lại vết sẹo, thành sẹo, khỏi - {to scratch} cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua, nạo kèn kẹt, quẹt, + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ, rút tên khỏi danh sách - rút lui = ritzen (Haut) {to scarify; to tear (tore,torn)+ -
3 das Hamstern
- {hoarding} sự trữ, sự tích trữ, sự dành dụm, hàng rào gỗ quanh công trường, panô để quảng cáo -
4 heiraten
- {to husband} tiết kiệm, dành dụm, khéo sử dụng, gả chồng, lấy, cưới, cày cấy - {to marry} lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ, kết hợp chặt chẽ, kết hôn, lấy vợ, lấy chồng - {to mate} chiếu tướng cho bí, kết bạn với, kết đôi với, lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng - {to wed (wedded,wedded) g chồng, cưới vợ cho, kết hôn với, làm lễ cưới cho, kết hợp, hoà hợp, cưới nhau = heiraten (Mann) {to espouse}+ = halb und halb daran denken zu heiraten {to have some thoughts of marrying}+ -
5 horten
- {to accumulate} chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, tích của, thi cùng một lúc nhiều bằng - {to hoard} trữ, tích trữ, dự trữ, dành dum, trân trọng gìn giữ, tích trữ lương thực - {to treasure} để dành, quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn -
6 kritzeln
- {to doodle} viết nguệch ngoạc, vẽ nguệch ngoạc - {to scratch} cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua, nạo kèn kẹt, quẹt, + out) gạch xoá đi, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ, rút tên khỏi danh sách, rút lui - {to scrawl} viết tháu - {to scribble} viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng, viết xoàng, chải -
7 der Hort
- {hoard} kho tích trữ, kho dự trữ, chỗ cất giấu, của dành dụm, kho tài liệu thu thập được, nơi chôn giấu vật quí - {refuge} nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn, nơi nương náu, nơi nương tựa, chỗ đứng tránh - {tower} tháp, đồn luỹ, pháo đài -
8 sammeln
- {to collect} tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung, suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại - {to congregate} tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị, thu nhập, thu nhặt, thu góp - {to gather} tụ họp lại, hái, lượm, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được, kết luận, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, mưng mủ - {to glean} mót, lượm lặt - {to hoard} trữ, tích trữ, dự trữ, dành dum, trân trọng gìn giữ, tích trữ lương thực - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to rally} củng cố lại, trấn tĩnh lại, bình phục, lấy lại sức, tấp nập lại, đưa bóng qua lại nhanh, chế giễu, chế nhạo - {to treasure} tích luỹ, để dành, quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn = sich sammeln {to muster; to troop together}+ -
9 die Reserve
- {bank} đê, gờ, ụ, bờ, đống, bãi ngầm, sự nghiêng cánh, sự nghiêng sang một bên, bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, nhà ngân hàng, vốn nhà cái, chỗ ngồi, dãy mái chèo, bàn phím, bàn thợ - {distance} khoảng cách, tầm xa, khoảng, quãng đường, quãng đường chạy đua, nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách, sự cách biệt, sự xa cách, cảnh xa - {hoard} kho tích trữ, kho dự trữ, chỗ cất giấu, của dành dụm, kho tài liệu thu thập được, nơi chôn giấu vật quí - {reserve} sự dự trữ, vật dự trữ, số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ, đấu thủ dự bị, sự hạn chế, giới hạn, sự dè dặt, tính dè dặt, sự kín đáo, sự giữ gìn, thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm - khu đất dành riêng - {stockpile} kho dữ trữ - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống = Reserve- {spare}+ = einen Trumpf in Reserve haben {to have an ace in the hole}+ -
10 verkratzen
- {to scratch} cào, làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua, nạo kèn kẹt, quẹt, + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, dành dụm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ, rút tên khỏi danh sách - rút lui -
11 der Vorrat
- {hoard} kho tích trữ, kho dự trữ, chỗ cất giấu, của dành dụm, kho tài liệu thu thập được, nơi chôn giấu vật quí - {repertoire} vốn tiết mục biểu diễn repertory) - {reserve} sự dự trữ, vật dự trữ, số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ, đấu thủ dự bị, sự hạn chế, giới hạn, sự dè dặt, tính dè dặt, sự kín đáo, sự giữ gìn, thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm - khu đất dành riêng - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, cán, chuôi, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu - cái cùm - {stockpile} - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp, đồ dự trữ, hàng cung cấp, quân nhu, tiền trợ cấp, khoản chi phí hành chính = der Vorrat [an] {provision [of]; reservoir [of]; store [of]}+ -
12 ernten
- {to earn} kiếm được, giành được - {to gather} tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được, kết luận, suy ra, tập hợp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, mưng mủ - {to harvest} gặt hái, thu hoạch &), thu vén, dành dụm - {to ingather} gặt về, hái về, tụ họp - {to reap} gặt, thu về, thu hoạch, hưởng -
13 schaben
- {to grate} đặt vỉ lò, đặt ghi lò, mài, xát, nạo, nghiến kèn kẹt, kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt, làm khó chịu, làm gai người - {to scrape} cạo, gọt, gạt, vét, làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt, dành dụm -
14 einbringen
- {to harvest} gặt hái, thu hoạch &), thu vén, dành dụm - {to ingather} gặt về, hái về, tập hợp, tụ họp = einbringen (Ernte) {to get in; to store}+ = einbringen (brachte ein,eingebracht) {to bring (brought,brought); to bring in; to do (did,done); to fetch; to yield}+ = einbringen (brachte ein,eingebracht) (Gewinn) {to raise}+ = einbringen (brachte ein,eingebracht) (Antrag) {to bring forward}+ = netto einbringen {to net}+ -
15 hamstern
- {to hoard} trữ, tích trữ, dự trữ, dành dum, trân trọng gìn giữ, tích trữ lương thực -
16 kratzen
- {to grate} đặt vỉ lò, đặt ghi lò, mài, xát, nạo, nghiến kèn kẹt, kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt, làm khó chịu, làm gai người - {to itch} ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy - {to paw} cào, tát, gõ chân xuống, cầm lóng ngóng vụng về, mần mò, vầy vọc, gõ chân xuống đất - {to rasp} giũa, cạo, làm sướt, làm khé, làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu, làm bực tức, kêu ken két, kêu cò ke - {to scrape} gọt, gạt, vét, làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt, dành dụm - {to scratch} làm xước da, thảo luận qua loa, bàn sơ qua, nạo kèn kẹt, quẹt, + out) gạch xoá đi, viết nguệch ngoạc, gãi, bới, tìm, tằn tiện, xoá tên, xoá sổ, rút tên khỏi danh sách, rút lui -
17 abkratzen
- {to croak} kêu ộp ộp, kêu qua qua, báo điềm gỡ, báo điềm xấu, càu nhàu, chết, củ, rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm, khử, đánh chết - {to scrape} nạo, cạo, gọt, gạt, vét, làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt, dành dụm -
18 sparen
- {to husband} tiết kiệm, dành dụm, khéo sử dụng, gả chồng, lấy, cưới, cày cấy - {to save} cứu nguy, phá bóng cứu nguy, cứu vớt, để dành, tránh đỡ khỏi phải, tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải, kịp, đuổi kịp, tằn tiện, bảo lưu - {to scrape} nạo, cạo, gọt, gạt, vét, làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt - {to spare} không cần đến, có thừa, tha, tha thứ, dung thứ, miễn cho, ăn uống thanh đạm = sparen [mit] {to economize [on]}+
См. также в других словарях:
dümələnmə — «Dümələnmək»dən f. is … Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti
Dum — Dum, DUM or Dhum may refer to: Dum, an Arabic common name for Ziziphus zizyphus (Jujube), a plant Dum (2003 Hindi film), a Bollywood action film directed by E.Nivas Dum (2003 Tamil film), a South Indian Tamil film starring Simbu and Rakshitha… … Wikipedia
DUM — (Das Ultimative Magazin) Beschreibung Zeitschrift für Literatur Fachgebiet Literatur Sprache deutsch Erstausgabe … Deutsch Wikipedia
Dum — ist der Familienname folgender Personen: Manfred Dum (* 1961), deutscher Fußballspieler Sascha Dum (* 1986), deutscher Fußballspieler DuM steht für: Datenaustausch und Mengenbilanzierung, siehe Marktregeln für die Durchführung der… … Deutsch Wikipedia
DUM — (нем. Das ultimative magazin) журнал из Лангенлойс (нем. Langenlois, Австрия). Журнал публикуется с 1992 г., с 2003 г. выходит каждые три месяца. Каждый выпуск журнала посвящён определённой теме, например: Путь, Австрия и Германия или Перемена… … Википедия
dum — |dum Mot Agut Nom femení … Diccionari Català-Català
dum — s.f.inv. TS bot.com. nome comunemente dato a due palme, una africana (Hyphaene thebaica) e l altra sudamericana (Phythelephas macrocarpa) che producono frutti con noccioli durissimi dai quali si ricava l avorio vegetale {{line}} {{/line}} DATA:… … Dizionario italiano
dum|ka — «DUM kuh», noun, plural ky « kee», kas. a type of Slavic folk song or music, usually sad and merry in turn: »... Czech folk music, or dumka (“little thought”), the unpretentious but satisfying Slavic themes that delighted Dvorak (Time). ╂[<… … Useful english dictionary
Dum. — Dum., bei Tiernamen Abkürzung für A. M. C. Duméril (s. d. 1); bei Pflanzennamen für B. C. Dumortier (s. d.) … Meyers Großes Konversations-Lexikon
dum — s. m. palmier din Sahara, cu tulpina bifurcată. (< fr. doum) Trimis de raduborza, 15.09.2007. Sursa: MDN … Dicționar Român
dum — contr. Contração da preposição de e do artigo um. • Feminino: duma. ‣ Etimologia: de + um • Confrontar: dom … Dicionário da Língua Portuguesa