Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

duc

  • 61 kalt

    - {algid} lạnh giá, cảm hàm - {bleak} trống trải, lạnh lẽo, hoang vắng, ảm đạm, dãi gió - {bloodless} không có máu, tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ - {chill} lạnh, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh nhạt, đã tôi - {chilly} rùng mình - {cold} nguội, phớt lạnh, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {cool} mát mẻ, hơi lạnh, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãn đạm, thờ ơ, không sốt sắng, không mặn mà, không đằm thắm, trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng, tròn - gọn - {frigid} băng giá, không nứng được, lânh đạm nữ dục - {frosty} giá rét, phủ đầy sương giá, lânh đạm - {frozen} - {unloving} không âu yếm, không có tình = kalt (Wetter) {parky}+ = sehr kalt {very cold}+ = es läßt mich kalt {it leaves me cold}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kalt

  • 62 die Keuschheit

    - {celibacy} sự sống độc thân, sự không lập gia đình - {chastity} sự trong trắng, lòng trinh bạch, sự trinh tiết, chữ trinh, sự giản dị, sự mộc mạc - {continence} sự tiết dục, sự trinh bạch - {purity} sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất, sự thanh khiết, sự thuần khiết, sự trong sáng - {virtue} đức, đức hạnh, đức tính, tính tốt, trinh tiết, tiết nghĩa, công dụng, tác dụng, hiệu quả, hiệu lực

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Keuschheit

  • 63 austrinken

    - {to finish} hoàn thành, kết thúc, làm xong, dùng hết, ăn hết, ăn sạch, sang sửa lần cuối cùng, hoàn chỉnh sự giáo dục của, giết chết, cho đi đời, làm mệt nhoài, làm cho không còn giá trị gì nữa - {to quaff} uống từng hơi dài, nốc cạn một hơi = austrinken (trank aus,ausgetrunken) {to drain; to drink (drank,drunk); to empty}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > austrinken

  • 64 grob

    - {boorish} cục mịch, thô lỗ, quê mùa - {brute} súc vật, cục súc, vũ phu, hung ác, tàn bạo, xác thịt, nhục dục - {churlish} người hạ đẳng, tiện dân, thô tục, thô bỉ, mất dạy, cáu kỉnh, keo cú, bủn xỉn, khó cày - {coarse} kém, tồi tàn, to cánh, to sợi, không mịn, thô, lỗ mãng, tục tĩu - {crass} đặc, dày đặc, đần độn, dốt đặc - {crude} nguyên, sống, chưa luyện, chưa chín, còn xanh, không tiêu, thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua, tục tằn, thô bạo, chưa phát triển, còn đang ủ, không biến cách - {grave} trang nghiêm, nghiêm nghị, từ tốn, nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng, sạm, tối, trầm, huyền - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, bẩn tưởi, gớm guốc, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, rậm rạp, um tùm, toàn bộ, tổng - {gruff} cộc lốc, cộc cằn - {heavy} nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, nhiều, bội, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở, chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn, âm u, u ám, ảm đạm - lấy lội khó đi, tối dạ, chậm hiểu, trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, khắc khổ, khó bay hơi, nặng nề, chậm chạp - {indelicate} thiếu tế nhị, khiếm nhã - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu - {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, mạnh, hung dữ, bảo tố, động, chưa trau chuốt, sống sượng, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai, dữ - {roughly} không bằng phẳng, mạnh mẽ, đại thể, đại khái, phỏng chừng - {rugged} thô kệch, không đều, nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu, vất vả, khó nhọc, gian truân, khổ hạnh, trúc trắc, chối tai, khoẻ mạnh, vạm vỡ - {rustic} đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt - {scurrilous} - {shaggy} rậm lông, có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang, có cành tua tủa, đầu tóc râu ria bờm xờm, có lông tơ dài - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai, cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa = grob (Brief) {snorty}+ = grob (Arbeit) {rude}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > grob

  • 65 der Ratgeber

    - {adviser} người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn - {advisor} - {assessor} người định giá để đánh thuế, viên hội thẩm - {counsellor} luật sư - {mentor} người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm, giáo dục viên, mento

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ratgeber

  • 66 gefühllos

    - {bloodless} không có máu, tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ - {brute} súc vật, cục súc, vũ phu, hung ác, tàn bạo, xác thịt, nhục dục - {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {hard-hearted} không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá - {impassible} trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, không biết đau đớn, không thể làm tổn thương được - {insensate} vô tri vô giác, không cảm xúc, điên rồ, ngu dại - {leaden} bằng chì, xám xịt như chì, nặng như chì, nặng nề - {rocky} như đá, vững như đá, cứng như đá, nhiều đá, lung lay, không vững - {senseless} không có cảm giác, bất tỉnh, không có nghĩa, vô nghĩa - {soulless} không có tâm hồn, không hồn, không có sức sống, không có sức truyền cảm, tầm thường - {unfeeling} không cảm động, tàn nhẫn - {unsympathetic} không thông cm, không động lòng thưng, khô khan, l nh đạm = gefühllos [gegen] {insensible [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gefühllos

  • 67 die Lust

    - {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {delight} sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú, niềm khoái cảm - {desire} sự thèm muốn, sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu, lệnh - {inclination} inclining, sự nghiêng, sự cúi, dốc, độ nghiêng - {lust} - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {pleasure} niềm vui thích, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc, sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích = die Lust [auf] {appetite [for]}+ = Lust haben {to be in a mood; to have a mind; to like}+ = Lust haben zu {to be inclined to}+ = Lust haben auf {to fancy}+ = keine Lust haben {to be in no mood}+ = beinahe Lust haben {to have half a mind}+ = große Lust haben zu {to have a good mind to}+ = zu etwas Lust haben {to be good for something}+ = ich hätte große Lust {my fingers itch}+ = Lust haben zu trinken {to feel like drinking}+ = wenig Lust dazu haben {not to be keen on it}+ = ich habe keine Lust dazu {I have no stomach for it}+ = er hatte keine Lust zu arbeiten {he did not feel like working}+ = mir ist die Lust dazu vergangen {I don't care any longer for it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Lust

  • 68 die Frostigkeit

    - {frigidity} sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá, sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo, sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục - {frost} sự đông giá, sương giá, sự thất bại

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Frostigkeit

  • 69 die Umerziehung

    - {re-education} sự giáo dục lại, sự luyện tập lại

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Umerziehung

  • 70 gelehrt

    - {academic} học viện, trường đại học, viện hàn lâm, có tính chất học thuật, lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế, kinh viện, trường phái triết học Pla-ton - {bookish} ham đọc sách, sách vở - {erudite} học rộng, uyên bác - {learned} hay chữ, có học thức, thông thái, của các nhà học giả, đòi hỏi học vấn - {lettered} có học, có chữ in, có chữ viết vào..., văn chương, văn học - {literate} biết đọc, biết viết - {scholastic} nhà trường, giáo dục, nhà giáo, học thuật, lên mặt học giả, giáo điều, trường trung học - {studied} cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý, có chủ tâm = er tut gelehrt {he gives himself some spice of learning}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gelehrt

  • 71 hecken

    - {to breed (bred,bred) gây giống, chăn nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc, dạy dỗ, giáo dục, gây ra, phát sinh ra, sinh sản, sinh đẻ, náy ra, lan tràn - {to hatch} làm nở trứng, ấp, ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định, nở, tô nét chải, gạch đường bóng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hecken

  • 72 das Gymnasium

    - {gymnasium} phòng tập thể dục, trường trung học

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gymnasium

  • 73 brüten

    - {to breed (bred,bred) gây giống, chăn nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc, dạy dỗ, giáo dục, gây ra, phát sinh ra, sinh sản, sinh đẻ, náy ra, lan tràn - {to hatch} làm nở trứng, ấp, ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định, nở, tô nét chải, gạch đường bóng - {to incubate} ủ, nuôi trong lồng ấp, ấp trứng - {to sit (sat,sat) ngồi, đậu, họp, nhóm họp, vừa, hợp, cưỡi, đặt ngồi = brüten [über] {to brood [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > brüten

  • 74 der Fünfzehnte

    - {fifteenth} số mười lăm, nhóm mười lăm người, một bên đội bóng bầu dục, cuộc khởi nghĩa Gia-cô-banh, một phần mười lăm, người thứ mười lăm, vật thứ mười lăm, ngày thứ mười lăm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fünfzehnte

  • 75 üppig

    - {boisterous} hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {fertile} tốt, màu mỡ, có khả năng sinh sản - {full} đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, lùng nhùng, phồng - xếp nhiều nếp, thịnh soạn, chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {lavish} xài phí, lãng phí, hoang toàng, quá nhiều - {luscious} ngọt ngào, thơm ngát, ngon lành, ngọt quá, lợ, gợi khoái cảm, khêu gợi - {luxuriant} sum sê, phong phú, phồn thịnh - {luxurious} sang trọng, lộng lẫy, xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc, thích xa hoa, thích xa xỉ - {opulent} giàu có - {plush} bằng vải lông, bằng nhung dài lông - {profuse} có nhiều, thừa thãi, vô khối, rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí - {rampant} chồm đứng lên, hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích, rậm rạp, lan tràn, thoai thoải, dốc thoai thoải - {voluptuous} khoái lạc, ưa nhục dục, gây khoái lạc, đầy vẻ khoái lạc - {wanton} tinh nghịch, nghịch gợm, đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi, vô cớ, không mục đích, phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính, tốt tươi, lố lăng, loạn - {wild} dại, hoang rừng, chưa thuần, chưa dạn người, man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, b o táp, rối, lộn xộn, điên, điên cuồng, nhiệt liệt, ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ - bừa b i, tự do, phóng túng, lêu lổng, vu v = üppig (Pflanze) {lush; rank}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > üppig

  • 76 die Umschulung

    - {re-education} sự giáo dục lại, sự luyện tập lại

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Umschulung

  • 77 das Züchten

    - {breeding} sự sinh sản, sự gây giống, sự chăn nuôi, sự giáo dục, phép lịch sự

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Züchten

  • 78 der Schlangenmensch

    - {contortionist} người làm trò uốn mình, người giỏi môn thể dục mềm dẻo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schlangenmensch

  • 79 weltlich

    - {earthly} quả đất, trần tục, có thể, có thể tưởng tượng được - {fleshly} xác thịt, nhục dục - {laic} không theo đạo thế tục, phi giáo hội - {lay} không theo giáo hội, thế tục, không chuyên môn - {mundane} cõi trần - {profane} báng bổ, ngoại đạo - {secular} trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ - {temporal} thời gian, thế gian, thái dương - {worldly} trên thế gian, vật chất, worldly-minded, có tính thời lưu, thời đại = weltlich gesinnt {worldly minded}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > weltlich

  • 80 originell

    - {novel} mới, mới lạ, lạ thường - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {original} gốc, nguồn gốc, căn nguyên, đầu tiên, nguyên bản chính, độc đáo - {originally} với tính chất gốc, về nguồn gốc, bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu, trước tiên - {queer} lạ lùng, khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > originell

См. также в других словарях:

  • duc — [ dyk ] n. m. • 1080; lat. dux, ducis « chef » I ♦ 1 ♦ Anciennt Souverain d un duché. Le duc de Bourgogne. 2 ♦ Mod. Celui qui porte le titre de noblesse le plus élevé après celui de prince (en France et dans quelques pays étrangers). Le duc d… …   Encyclopédie Universelle

  • duc — 1. (duk) s. m. 1°   Terme de féodalité. Souverain d un duché. Le duc de Normandie.    Duc et pair, duc qui, en vertu de son duché, était pair du royaume. 2°   Titre le plus élevé parmi la noblesse de France, après celui de prince. Il reçoit chez… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • Duc — Du latin vulgaire *ducu, formé sur dux (= guide, chef). Titre de noblesse utilisé soit comme sobriquet, soit pour désigner celui qui exploitait des terres appartenant à un duc, soit encore pour nommer celui qui était ou avait été au service d un… …   Noms de famille

  • Dục Đức — (育德) Prinzenname Nguyễn Phúc Ưng Ái Persönlicher Name Nguyễn Phúc Ưng Chân (阮福膺禛) Geboren 23. Februar 1852 Gestorben …   Deutsch Wikipedia

  • DUC (J.-L.) — DUC JOSEPH LOUIS (1802 1879) Prix de Rome en 1825 (projet d’un hôtel de ville pour Paris), Joseph Louis Duc séjourne à la villa Médicis en même temps que Félix Duban, Henri Labrouste et Léon Vaudoyer; les quatre amis relèvent les vestiges de… …   Encyclopédie Universelle

  • Duc — 〈[ dỵk] m.; od. s, s; frz. Bez. für〉 Herzog; →a. Duchesse (1) [<lat. dux, Gen. ducis „Führer“] * * * Duc [dyk ], der; [s], s [frz. duc = Herzog < lat. dux (Gen.: ducis), ↑ Dux]: 1. <o. Pl.> höchster Rang des Adels in Frankreich …   Universal-Lexikon

  • DUC — ist die Bezeichnung für ein Kutschenmodell, siehe Duc (Kutsche) die französische Bezeichnung eines Adligen, siehe deutschsprachige Entsprechung Herzog Ducati, ein italienischer Zweirad Fabrikant Die Abkürzung DUC steht für Dansk Undergrunds… …   Deutsch Wikipedia

  • Duc — ist die Bezeichnung für ein Kutschenmodell, siehe Duc (Kutsche) die französische Bezeichnung eines Adligen, siehe deutschsprachige Entsprechung Herzog Ducati, ein italienischer Zweirad Fabrikant Die Abkürzung DUC steht für Dansk Undergrunds… …   Deutsch Wikipedia

  • Dục Đức — Titre Empereur 20 juillet 1883 – 23 juillet 1883 Prédécesseur Tự Đức Successeur Hiệp Hoà Biographie …   Wikipédia en Français

  • Duc [1] — Duc (fr., spr. Dück), 1) so v.w. Herzog; 2) in Frankreich unter dem höheren Adel Rang zwischen Prince u. Comte, wurde Excellence titulirt …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Duc [2] — Duc, Art der Schlankaffen, s.d …   Pierer's Universal-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»