-
21 unfein
- {illiberal} hẹp hòi, không phóng khoáng, không có văn hoá, không có học thức, tầm thường, bần tiện - {slangy} tiếng lóng, dùng như tiếng lóng, có tiếng lóng, thích nói lóng - {underbred} kém giáo dục, vô giáo dục, thô lỗ, thô tục, không phải thật nòi -
22 die Sexualität
- {sexuality} bản năng giới tính, tính chất giới tính, bản năng sinh dục, tính thích dục tình -
23 die Triebhaftigkeit
- {sensuality} tính ham khoái lạc dâm dục, thú nhục dục -
24 die Pädagogik
- {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy, sự rèn luyện, vốn học - {pedagogics} khoa sư phạm, giáo dục học - {pedagogy} -
25 die Geilheit
- {lasciviousness} tính dâm dật, tính dâm đâng, tính khiêu dâm - {lewdness} tính dâm dục, tính vô sỉ - {lustfulness} tính dâm đãng, tính ham nhục dục - {rankness} sự rậm rạp, sự sum sê, sự trở mùi, sự thô bỉ, sự tục tĩu, sự ghê tởm -
26 lehrreich
- {educational} thuộc ngành giáo dục, để giáo dục, sư phạm - {informative} cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu, có tác dụng nâng cao kiến thức - {instructive} để dạy, để làm bài học, để truyền kiến thức, để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu -
27 der Sensualismus
(Philosophie) - {sensationalism} thuyết duy cảm, xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ - {sensualism} chủ nghĩa nhục dục, chủ nghĩa khoái lạc dâm dục -
28 die Veranda
- {piazza} quảng trường, mái hiên, hiên - {porch} cổng, cổng vòm, hành lang, cổng vòm ở thành A-ten, trường phái cấm dục của Giê-non), triết lý cấm dục của Giê-non - {veranda} hè = die offene Veranda {stoop}+ -
29 der Vorbau
- {porch} cổng, cổng vòm, hành lang, cổng vòm ở thành A-ten, trường phái cấm dục của Giê-non), triết lý cấm dục của Giê-non -
30 erziehen
- {to discipline} khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật, rèn luyện, trừng phạt, đánh đập - {to educate} giáo dục, cho ăn học, dạy - {to nurture} nuôi nấng, nuôi dưỡng - {to school} hợp thành đàn, bơi thành bầy, cho đi học, dạy dỗ giáo dục, rèn luyện cho vào khuôn phép - {to train} dạy dỗ, huấn luyện, đào tạo, tập dượt, uốn, chĩa, đi xe lửa, tập luyện tập dượt - {to tutor} giám hộ, dạy kèm, kèm cặp, kiềm chế, làm nhiệm vụ giám hộ, là gia sư = erziehen (erzog,erzogen) {to breed (bred,bred)+ = erziehen (erzog,erzogen) (Kinder) {to raise}+ = unsanft erziehen {to drag up}+ -
31 die Begierde
- {avidity} sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng, sự tham lam - {covet} - {covetousness} sự thèm muốn - {desire} sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu, lệnh - {eagerness} sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê, tính hám - {lust} - {passion} cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ, tình dục, tình yêu, những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu, bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu = die Begierde [nach] {appetence [of,for,after]; appetency [of,for,after]; craving [for]; thirst [of,for,after]}+ -
32 der Genußmensch
- {sensualist} người theo thuyết duy cảm, người theo chủ nghĩa nhục dục, người theo chủ nghĩa khoái lạc dâm dục -
33 geschlechtslos
- {neutral} trung lập, trung tính, vô tính, không có tính chất rõ rệt, ở vị trí số không - {sexless} không có giới tính, không thích dục tình, thờ ơ dục tình = geschlechtslos (Biologie) {asexual; neuter}+ -
34 unterrichten
- {to educate} giáo dục, cho ăn học, dạy, rèn luyện - {to inform} báo tin cho, cho biết, truyền cho, cung cấp tin tức, cung cấp tài liệu - {to instruct} chỉ dẫn, chỉ thị cho, đào tạo, truyền kiến thức cho, cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay - {to school} hợp thành đàn, bơi thành bầy, cho đi học, dạy dỗ giáo dục, rèn luyện cho vào khuôn phép - {to teach (taught,taught) dạy học, dạy bảo, dạy dỗ - {to tutor} giám hộ, dạy kèm, kèm cặp, kiềm chế, làm nhiệm vụ giám hộ, là gia sư = unterrichten [in] {to lesson [in,on]}+ = falsch unterrichten {to misdirect; to misinform}+ = jemanden in etwas unterrichten {to teach someone something}+ -
35 geschlechtlich
- {carnal} xác thịt, nhục dục, trần tục - {sexual} giới tính, sinh dục, dựa trên giới tính -
36 schuftig
- {blackguardly} đê tiện, tục tĩu - {caddish} vô giáo dục, vô lại, đểu cáng - {rascally} côn đồ, bất lương, đểu giả - {scabby} có đóng vảy, ghẻ, hèn hạ -
37 die Aufzucht
- {breeding} sự sinh sản, sự gây giống, sự chăn nuôi, sự giáo dục, phép lịch sự -
38 die Bildung
- {breeding} sự sinh sản, sự gây giống, sự chăn nuôi, sự giáo dục, phép lịch sự - {culture} sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi, sự giáo hoá, văn hoá, văn minh, sự trồng trọt, sự nuôi, sự cấy, số lượng vi khuẩn cấy, mẻ cấy vi khuẩn - {education} sự cho ăn học, sự dạy, sự rèn luyện, vốn học - {erudition} học thức, uyên bác, tính uyên bác - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức, cơ cấu, sự bố trí quân sự, sự dàn quân, đội hình, thành hệ, sự cấu tạo - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức, nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng - {literacy} sự biết viết, sự biết đọc = die Bildung (Benehmen) {manners}+ = die hybride Bildung {hybrid}+ = der Mann von Bildung {gentleman}+ = die Fachkraft für Bildung {education officer}+ = die polytechnische Bildung {polytechnical instruction}+ = die wissenschaftliche Bildung {academic education}+ -
39 nähren
- {to feed (fed,fed) cho ăn, cho đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi, làm tăng, dùng làm đồng cỏ, cung cấp, nhắc bằng vĩ bạch, chuyền, ăn, ăn cơm, ăn cỏ - {to foment} xúi bẩy, xúi giục, khích, chườm nóng - {to foster} nuôi dưỡng, bồi dưỡng, ấp ủ, thuận lợi cho, khuyến khích, cỗ vũ, nâng niu, yêu quí - {to fuel} cung cấp chất đốt, lấy chất đốt - {to nourish} ôm - {to nurse} cho bú, trông nom, bồng, ãm, nựng, săn sóc, chữa, chăm chút, nâng niu), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên - {to nurture} giáo dục = sich nähren [von] {to feed (fed,fed) [on,upon]}+ -
40 der Doktor
- {doctor} bác sĩ y khoa, tiến sĩ = Dr. Ho Ngoc Duc hat diese Software geschrieben+ = den Doktor holen {to send for the doctor}+ = zum Doktor machen {to doctor}+ = der Doktor ehrenhalber {doctor honoris causa; honorary doctor}+ = der Doktor honoris causa {doctor honoris causa; honorary doctor}+
См. также в других словарях:
duc — [ dyk ] n. m. • 1080; lat. dux, ducis « chef » I ♦ 1 ♦ Anciennt Souverain d un duché. Le duc de Bourgogne. 2 ♦ Mod. Celui qui porte le titre de noblesse le plus élevé après celui de prince (en France et dans quelques pays étrangers). Le duc d… … Encyclopédie Universelle
duc — 1. (duk) s. m. 1° Terme de féodalité. Souverain d un duché. Le duc de Normandie. Duc et pair, duc qui, en vertu de son duché, était pair du royaume. 2° Titre le plus élevé parmi la noblesse de France, après celui de prince. Il reçoit chez… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Duc — Du latin vulgaire *ducu, formé sur dux (= guide, chef). Titre de noblesse utilisé soit comme sobriquet, soit pour désigner celui qui exploitait des terres appartenant à un duc, soit encore pour nommer celui qui était ou avait été au service d un… … Noms de famille
Dục Đức — (育德) Prinzenname Nguyễn Phúc Ưng Ái Persönlicher Name Nguyễn Phúc Ưng Chân (阮福膺禛) Geboren 23. Februar 1852 Gestorben … Deutsch Wikipedia
DUC (J.-L.) — DUC JOSEPH LOUIS (1802 1879) Prix de Rome en 1825 (projet d’un hôtel de ville pour Paris), Joseph Louis Duc séjourne à la villa Médicis en même temps que Félix Duban, Henri Labrouste et Léon Vaudoyer; les quatre amis relèvent les vestiges de… … Encyclopédie Universelle
Duc — 〈[ dỵk] m.; od. s, s; frz. Bez. für〉 Herzog; →a. Duchesse (1) [<lat. dux, Gen. ducis „Führer“] * * * Duc [dyk ], der; [s], s [frz. duc = Herzog < lat. dux (Gen.: ducis), ↑ Dux]: 1. <o. Pl.> höchster Rang des Adels in Frankreich … Universal-Lexikon
DUC — ist die Bezeichnung für ein Kutschenmodell, siehe Duc (Kutsche) die französische Bezeichnung eines Adligen, siehe deutschsprachige Entsprechung Herzog Ducati, ein italienischer Zweirad Fabrikant Die Abkürzung DUC steht für Dansk Undergrunds… … Deutsch Wikipedia
Duc — ist die Bezeichnung für ein Kutschenmodell, siehe Duc (Kutsche) die französische Bezeichnung eines Adligen, siehe deutschsprachige Entsprechung Herzog Ducati, ein italienischer Zweirad Fabrikant Die Abkürzung DUC steht für Dansk Undergrunds… … Deutsch Wikipedia
Dục Đức — Titre Empereur 20 juillet 1883 – 23 juillet 1883 Prédécesseur Tự Đức Successeur Hiệp Hoà Biographie … Wikipédia en Français
Duc [1] — Duc (fr., spr. Dück), 1) so v.w. Herzog; 2) in Frankreich unter dem höheren Adel Rang zwischen Prince u. Comte, wurde Excellence titulirt … Pierer's Universal-Lexikon
Duc [2] — Duc, Art der Schlankaffen, s.d … Pierer's Universal-Lexikon