Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

dub

  • 1 der Ritter

    - {knight} hiệp sĩ, người được phong tước hầu, đại biểu hạt knight of the shire), kỵ sĩ, quân cờ "ddầu ngựa" = zum Ritter schlagen {to dub; to knight}+ = jemanden zum Ritter schlagen {to dub someone knight}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ritter

  • 2 betiteln

    - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim - {to head} làm đầu, làm chóp, hớt ngọn, chặt ngọn to head down), để ở đầu, ghi ở đầu, đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo, đi đầu, dẫn đầu, đương đầu với, đối chọi với, vượt, thắng hơn, đi vòng phía đầu nguồn - đánh đầu, đội đầu, đóng đầy thùng, hướng, kết thành bắp, kết thành cụm đầu, mưng chín, tiến về, hướng về, đi về - {to style} gọi tên, gọi là - {to title} = betiteln (Buch) {to entitle}+ = betiteln (Person) {to call}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > betiteln

  • 3 kopieren

    - {to copy} sao lại, chép lại, bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, quay cóp - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim - {to duplicate} sao lục, làm thành hai bản, gấp đôi, nhân đôi - {to imitate} theo gương, noi gương, làm theo, phỏng mẫu, làm giả - {to process} chế biến gia công, kiện, in ximili, diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước - {to reproduce} tái sản xuất, làm sinh sôi nẩy nở, tái sinh, mọc lại, sao chép = kopieren (Photographie) {to print}+ = zu dunkel kopieren (Photographie) {to overprint}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kopieren

  • 4 benennen

    (benannte,benannt) - {to call} kêu gọi, mời gọi lại, gọi là, tên là, đánh thức, gọi dậy, coi là, cho là, gợi, gợi lại, nhắc lại, triệu tập, định ngày, phát thanh về phía, gọi, kêu to, la to, gọi to, yêu cầu, đến tìm, dừng lại - đỗ lại, ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm, đòi, bắt buộc phải, cần phải - {to denominate} cho tên là, đặt tên là, gọi tên là - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim - {to label} dán nhãn, ghi nhãn, liệt vào loại, gán cho là = benennen (benannte,benannt) [nach] {to name [after,from]}+ = neu benennen {to rename}+ = falsch benennen {to misname}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > benennen

  • 5 der Kerl

    - {beggar} người ăn mày, người ăn xin, gã, thằng, thằng cha - {bloke} chàng, người cục mịch, người thô kệch, thuyền trưởng - {chap} người bán hàng rong chap man), hàm, má, hàm dưới, má lợn, hàm ê tô, hàm kìm, số nhiều) chỗ nứt nẻ - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta, ông bạn, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc, hội viên, thành viên, anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái - {guy} dây, xích, bù nhìn, ngáo ộp, người ăn mặc kỳ quái, sự chuồn, lời nói đùa, lời pha trò, lời nói giễu - {jack} quả mít, cây mít, gỗ mít, lá cờ chỉ quốc tịch), áo chẽn không tay, bình bằng da black jack), Giắc, người con trai, gã Jack), jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn - người làm những công việc linh tinh Jack), quân J, tiến, lính quân cảnh, cá chó nhỏ, cái kích cattiage jack), cái palăng, tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống boot jack) - máy để quay xiên nướng thịt, đuốc, đèn jack light) - {johnny} anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề = der alte Kerl {coder}+ = der lahme Kerl {laggard}+ = der feine Kerl {sport}+ = der dumme Kerl {dope; nincompoop}+ = Armer Kerl! {Poor old chap!}+ = der famose Kerl {corker; ripper}+ = der gemeine Kerl {blackguard}+ = der brutale Kerl {brute}+ = der alberne Kerl {dub}+ = ein roher Kerl {a beast of a fellow}+ = der spleenige Kerl {faddist}+ = der ekelhafte Kerl {pill}+ = der zerfetzte Kerl {tatterdemalion}+ = der armselige Kerl {scrub}+ = ein ganzer Kerl {a man indeed}+ = ein netter Kerl {a good scout}+ = der großartige Kerl {smasher}+ = ein ulkiger Kerl {a queer bird}+ = der langweilige Kerl {bind}+ = der ungehobelte Kerl {cad}+ = ein gemeiner Kerl {a beast of a fellow}+ = ein lustiger Kerl {a gay dog}+ = der blöde Kerl {umg.} {twerp}+ = armer kleiner Kerl {poor little beggar}+ = sei ein netter Kerl {be a sport}+ = ein neugieriger Kerl {a peeping Tom}+ = ein unverschämter Kerl {a cool fish}+ = Er ist ein toller Kerl. {He is a glamour boy.}+ = ein ganz durchtriebener Kerl {a smooth customer}+ = du bist mir ein schöner Kerl! {you are a fine fellow!}+ = so eine Unverschämtheit von dem Kerl! {the impudence of the fellow!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kerl

  • 6 synchronisieren

    - {to synchronize} xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, xác định sự đồng bộ, đồng bộ hoá, cho chỉ cùng một giờ = synchronisieren (Film) {to dub}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > synchronisieren

  • 7 der Spieler

    - {gambler} người đánh bạc, con bạc, kẻ đầu cơ, kẻ làm liều, mưu đồ ăn to - {gamester} - {player} cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ, diễn viên, cầu thủ nhà nghề - {trifler} người hay coi thường mọi việc, người hay bông đùa = der gute Spieler {crack}+ = der schlechte Spieler {dub}+ = Spieler auswählen (Sport) {to seed players}+ = der internationale Spieler (Sport) {international}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Spieler

  • 8 beschneiden

    (beschnitt,beschnitten) - {to axe} chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu, cắt bớt - {to circumcise} cắt bao quy đầu, tẩy rửa - {to clip} sự xén, sự cắt, sự hớt, mớ lông xén ra, cú đánh mạnh, cú quật mạnh, kéo xén, tông-đơ, cái bấm móng tay, cắt, cắt rời ra, xén, hớt, rút ngắn, cô lại, bấm, xé đầu, nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ - đấm mạnh, đánh, nện, đi nhanh, chạy - {to curtail} lấy đi, tước, cướp đi - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim - {to knife} đâm bằng dao, chém bằng dao, cắt bằng dao, dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại là về mặt chính trị) - {to pare} gọt, đẽo, xén bớt chỗ nham nhở, + away, down) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần - {to pinion} cắt lông cánh, chặt cánh, xén đầu cánh, trói giật cánh khuỷ, trói cánh tay, trói chặt, buộc chặt - {to tail} thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống, đặt vào tường, cột vào, buộc vào, nối vào, theo sát, bám sát gót - {to truncate} chặt cụt, cắt cụt, cắt xén - {to undercut (undercut,undercut) chạm trổ, bỏ thầu rẻ hơn, đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Baum) {to cut (cut,cut); to lop; to prune; to top}+ = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Hecke) {to trim}+ = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Ausgaben) {to retrench}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschneiden

  • 9 titulieren

    - {to address} đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước, viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, nhắm - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim = titulieren [als] {to call [as]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > titulieren

См. также в других словарях:

  • DUB — Pour les articles homonymes, voir Dub (homonymie). Dub Origines stylistiques Reggae …   Wikipédia en Français

  • Dub — ist eine Musik Produktionsweise, die in den späten 1960er und frühen 1970er Jahren auf Jamaika entstand. Roots Reggae Songs wurden als Rohmaterial verwendet, mit Effekten versehen und neu abgemischt. Heutzutage werden die dazu verwendeten… …   Deutsch Wikipedia

  • Dub — Orígenes musicales Reggae, ska, rocksteady, música electrónica. Orígenes culturales Finales de los 60, Jamaica Instrumentos comunes …   Wikipedia Español

  • Dub FX — и Flower Fairy в Челябинске …   Википедия

  • Dub FX — Flower Fairy at the Download Open Air Festival Zvolen Slovakia 2009 Background information Birth name Benjamin Stanford Born …   Wikipedia

  • Dub — or dubbing may refer to: Accolade, the conferring of knighthood Contents 1 Arts and entertainment 2 People 3 Places …   Wikipedia

  • Dub Fx — Naissance St Kilda, Melbourne,  Australie Profession(s) Auteur compositeur interprète Genre(s) beat box/Dub/ …   Wikipédia en Français

  • Dub fx — Naissance St Kilda, Melbourne,  Australie Profession(s) Auteur compositeur interprète Genre(s) beat box/Dub/ …   Wikipédia en Français

  • DUB — steht für: dubbing, siehe Synchronisation Dub, eine Musikrichtung des Reggae, danach auch die Version eines Musikstücks ohne Stimmen Dub u Prachatic, eine Gemeinde im Okres Prachatice in Tschechien Dub nad Moravou, eine Gemeinde im Okres Olomouc… …   Deutsch Wikipedia

  • Dub FX — und Flower Fairy in Tscheljabinsk Dub FX (* 11. Juni 1983 in Melbourne als Benjamin Stanford) ist ein australischer Beatboxer und Live looping Künstler. Sein Markenzeichen sind seine Auftritte als Straßenmusiker, bei denen er nur mit seiner… …   Deutsch Wikipedia

  • dub — dub·bel·tje; dub·lin; dub·lin·er; flub·dub; dub·ni·um; dub; dub·ber; dub·bin; dub·by; dub·ba; flub·dub·bery; …   English syllables

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»