Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

dry-up

  • 21 die Kaltnadelarbeit

    (ohne Ätzen) - {dry point}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kaltnadelarbeit

  • 22 die Kaltlötung

    - {cold joint; dry joint}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kaltlötung

  • 23 dörren

    - {to bake} bỏ lò, nướng bằng lò, nung, làm rám, bị rám - {to dehydrate} loại nước - {to dry} làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô, làm cạn, làm khô cạn, làm cho hết sữa, khô đi, khô cạn đi - {to scorch} thiêu, đốt, làm cháy sém, đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng, bị cháy sém, mở hết tốc lực - {to sear} làm héo, đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dörren

  • 24 erschöpfen

    - {to deplete} tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra, làm rỗng không, làm suy yếu, làm kiệt, làm tan máu, làm tiêu dịch - {to distress} làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức - {to dry} làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô, làm cạn, làm khô cạn, làm cho hết sữa, khô đi, khô cạn đi - {to exhaust} hút, rút, làm kiệt quệ, làm rỗng, dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt - {to fatigue} làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc, làm cho bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng - {to pump} bơm, tuôn ra hàng tràng, dò hỏi, moi, moi tin tức ở, động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau - {to run down} - {to run out} - {to sap} làm cho hết nhựa, làm mất hết, làm nhụt, đào hầm, đào hào, phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, học gạo - {to spend (spent,spent) tiêu, tiêu pha, dùng, tốn, qua, sống qua, làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà, làm hết, tiêu phí, gãy, mất, tiêu tiền, tàn, hết, đẻ trứng - {to tire} làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, trang điểm, trang sức = erschöpfen (Kräfte) {to wear out}+ = sich erschöpfen {to peter out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erschöpfen

  • 25 nüchtern

    - {abstemious} tiết chế, có điều độ, sơ sài, đạm bạc - {austere} nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, mộc mạc, chân phương, khắc khổ, khổ hạnh, giản dị một cách khắc khổ, chát - {bald} hói, trọc trụi, không che đậy, lộ liễu, phô bày ra rành rành, nghèo nàn, khô khan, tẻ, có lang trắng ở mặt - {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt, khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa, khan, nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, cứng nhắc, cụt lủn - cộc lốc, tỉnh khô, không thêm bớt, rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét, cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư - {empty} trống, rỗng, trống không, không, không có đồ đạc, không có người ở, rỗng tuếch, không có nội dung, vô nghĩa, hão, suông, đói bụng - {hardshell} có vỏ cứng, cứng rắn khó lay chuyển, không thoả hiệp, không nhượng bộ - {jejune} tẻ nhạt, không hấp dẫn, không gợi cảm, ít ỏi, khô cằn - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô - {pragmatic} thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực - {prose} - {sober} không say rượu, điều độ, điềm tĩnh, điềm đạm, đúng mức, khiêm tốn, nhã, không loè loẹt - {unemotional} không xúc cảm, khó cảm động = nüchtern werden {to sober}+ = nüchtern bleiben {to fast}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nüchtern

  • 26 dürr

    - {arid} khô cằn, khô khan, vô vị - {barren} cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, không sinh đẻ, không đem lại kết quả - {droughty} hạn hán, khô cạn, khát - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt, khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa, khan, nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng, cứng nhắc - cụt lủn, cộc lốc, tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt, rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét, cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư - {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm, có vẻ dữ tợn, dễ sợ - {jejune} tẻ nhạt, không hấp dẫn, không gợi cảm, nghèo nàn, ít ỏi - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, không lợi lộc gì - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {scraggy} gầy giơ xương - {scrawny} - {spare} thừa, dư, có để dành, thanh đạm, gầy go, để thay thế - {thin} mỏng, mảnh, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, khó chịu, buồn chán - {wizen} khô xác, nhăn nheo - {wizened}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dürr

  • 27 ausleeren

    - {to dry} làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô, làm cạn, làm khô cạn, làm cho hết sữa, khô đi, khô cạn đi - {to empty} đổ, dốc, uống cạn, trút, chuyên, chảy vào - {to evacuate} rút khỏi, sơ tán, tản cư, chuyển khỏi mặt trận, tháo, làm khỏi tắc, làm bài tiết, thục rửa, làm chân không, rút lui, bài tiết, thải ra - {to gut} moi ruột, phá huỷ bên trong, rút ruột, rút gan, rút hết tinh tuý, tọng, nốc cho đầy - {to teem} có nhiều, có dồi dào, đầy

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausleeren

  • 28 steckenbleiben

    - {to stall} nhốt vào chuồng để vỗ béo, ngăn thành nhiều ngăn, bị nhốt trong ngăn chuồng, sa lầy, ngừng chạy, chết, tròng trành, tránh, né, nói lảng, ngăn cản, ngăn trở, trì hoãn, + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn - dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi... - {to stick (stuck,stuck) đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại, bị hoãn lại - đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng = steckenbleiben (Theater) {to dry up}+ = steckenbleiben (Geschoß) {to lodge}+ = steckenbleiben (blieb stecken,steckengeblieben) (Technik) {to seize}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > steckenbleiben

  • 29 trocknen

    - {to dry} làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô, làm cạn, làm khô cạn, làm cho hết sữa, khô đi, khô cạn đi - {to wipe} lau, chùi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > trocknen

См. также в других словарях:

  • dry — dry …   Dictionnaire des rimes

  • dry — dry·ad; dry·as; dry; dry·de·ni·an; dry·i·nid; dry·in·i·dae; dry·ly; dry·man; dry·ness; dry·o·bal·a·nops; dry·ob·a·tes; dry·o·phyl·lum; dry·o·pi·the·cid; dry·o·pith·e·ci·nae; dry·o·pi·the·cus; dry·op·te·ris; dry·op·te·roid; gynan·dry;… …   English syllables

  • Dry — (dr[imac]), a. [Compar. {Drier}; superl. {Driest}.] [OE. dru[yogh]e, druye, drie, AS. dryge; akin to LG. dr[ o]ge, D. droog, OHG. trucchan, G. trocken, Icel. draugr a dry log. Cf. {Drought}, {Drouth}, 3d {Drug}.] 1. Free from moisture; having… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • dry — [ draj ] adj. inv. et n. m. • 1877; mot angl. « sec » ♦ Anglic. 1 ♦ Sec, en parlant du champagne, du vermouth. ⇒aussi extra dry. 2 ♦ N. m. (1951) Cocktail au gin et au vermouth. ⇒ martini. Des drys ou des dry …   Encyclopédie Universelle

  • dry — adj 1 Dry, arid mean devoid of moisture. Dry may suggest freedom from noticeable moisture either as a characteristic or as a desirable state {a dry climate} {1dry clothing} {dry land} {dry provisions} …   New Dictionary of Synonyms

  • dry — [drī] adj. drier, driest [ME drie < OE dryge, akin to Ger trocken, Du droog < IE * dhereugh , fast, firm, solid (< base * dher , to hold out, hold fast > FIRM1)] 1. not watery; not under water [dry land] 2. having no moisture; not wet …   English World dictionary

  • Dry — or dryness may refer to: Lack of water Prohibiting alcohol (see Dry county) Dryness (taste), the lack of sugar in a drink, especially an alcoholic one (not to be confused with the meaning listed above) Dryness (medical) Dryness (drought) Dry… …   Wikipedia

  • Dry — Dry, v. t. [imp. & p. p. {Dried}; p. pr. & vb. n. {Drying}.] [AS. drygan; cf. drugian to grow dry. See {Dry}, a.] To make dry; to free from water, or from moisture of any kind, and by any means; to exsiccate; as, to dry the eyes; to dry one s… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • dry up — {v.} 1. To become dry. * /The reservoir dried up during the four month drought./ 2. To disappear or vanish as if by evaporating. * /The Senator s influence dried up when he was voted out of office./ 3. {slang} To stop talking. Often used as a… …   Dictionary of American idioms

  • dry up — {v.} 1. To become dry. * /The reservoir dried up during the four month drought./ 2. To disappear or vanish as if by evaporating. * /The Senator s influence dried up when he was voted out of office./ 3. {slang} To stop talking. Often used as a… …   Dictionary of American idioms

  • dry — 〈[ draı] Adj.〉 trocken, herb, ohne Zuckerzusatz (Wein, Sekt) [engl.] * * * dry [dra̮i ] <indekl. Adj.; nachgestellt [engl. dry, verw. mit ↑ trocken]: (von Sekt, Wein o. Ä.) herb, trocken. * * * dry   [draɪ; englisch »trocken«],     …   Universal-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»