-
41 distraction
/dis'trækʃn/ * danh từ - sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng - sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển - sự bối rối, sự rối trí - sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí =to love to distraction+ yêu điên cuồng =to be driven to distraction+ phát điên, hoá cuồng -
42 lead
/led/ * danh từ - chì - (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu =to cast (heave) the lead+ ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu - (ngành in) thanh cỡ - than chì (dùng làm bút chì) - (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì - đạn chì !to swing the lead - (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc * ngoại động từ - buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì - (ngành in) đặt thành cỡ[li:d] * danh từ - sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu =to take the lead+ hướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo =to take the lead in something+ dẫn đầu trong việc gì =to follow the lead+ theo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp =to give someone a lead+ làm trước để hướng dẫn động viên ai làm - vị trí đứng đầu =to have the lead in a race+ dẫn đàu trong một cuộc chạy đua - (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính - dây dắt (chó) - (đánh bài) quyền đánh đầu tiên - máng dẫn nước (đến cối xay lúa) - (điện học) dây dẫn chính - (điện học) sự sớm (pha) - (kỹ thuật) bước (răng ren) * ngoại động từ led /led/ - lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt =to lead a horse+ dắt một con ngựa =to lead the way+ dẫn đường =easier led than driven+ dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn là thúc ép - chỉ huy, đứng đầu =to lead an army+ chỉ huy một đạo quân - đưa đến, dẫn đến =good command leads to victory+ sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi - trải qua, kéo dài (cuộc sống...) =to lead a quite life+ sống một cuộc sống êm đềm - làm cho, khiến cho =these facts lead me to...+ những sự việc đó khiến tôi... - (đánh bài) đánh trước tiên =to lead a trump+ đánh quân bài chủ trước tiên - hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan * nội động từ - chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn - (đánh bài) đánh đầu tiên !to lead aside from - đưa đi trệch =nothing can lead him aside from the path of duty+ không gì có thể đưa anh ta đi trệch con đường trách nhiệm !to lead astray - dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc !to lead away - khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi !to lead into - đưa vào, dẫn vào, dẫn đến !to lead off - bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...) !to lead on - đưa đến, dẫn đến !to lead up to - hướng câu chuyện về (một vấn đề) - chuẩn bị cho (một cái gì) !to lead nowhere - không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì !to lead someone by the nose - dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình !to lead someone a dog's life - (xem) dog !to lead someone a dance - làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì !to lead the dance - mở đầu vũ hội - (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong !to lead the van - đi đầu, đi tiên phong !to lead a woman to the altar - làm lễ cưới ai, cưới ai làm v -
43 onto
/'ɔntu/ * giới từ - về phía trên, lên trên =to get onto a horse+ nhảy lên mình ngựa =the boat was driven onto the rocks+ con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá -
44 pillar
/'pilə/ * danh từ - cột, trụ - (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột =one of the pillars of the State+ một trong những cột trụ của quốc gia - cột (nước, khói...) - (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm) !to be driven from pillar to post - bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu * ngoại động từ - chống, đỡ (bằng cột, trụ) -
45 post
/poust/ * danh từ - cột trụ - vỉa cát kết dày - (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ) !as deaf as a post - (xem) deaf !to be driven from pillar to post - (xem) pillar * ngoại động từ - ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo - dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường) - yết tên (học sinh thi hỏng...) - công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...) * danh từ - bưu điện =to send by post+ gửi qua bưu điện - sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư =to take a letter to the post+ đem thư ra phòng bưu điện, đem thư bỏ vào hòm thư - chuyển thư =the post has come+ chuyến thư vừa về =by return of post+ gửi theo chuyến thư về =the general post+ chuyến thư phát đầu tiên buổi sớm - (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư - khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm * ngoại động từ - đi du lịch bằng ngựa trạm - đi du lịch vội vã - vội vàng, vội vã * ngoại động từ - gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư - (kế toán) vào sổ cái - ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up); =to be well posted up in a question+ được thông báo đầy đủ về một vấn đề gì * danh từ - (quân sự) vị trí đứng gác =to be on post+ đang đứng gác - (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt) - vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt) - vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ =to die at one's post+ chết trong khi đang làm nhiệm vụ =to be given a post abroad+ được giao một chức vụ ở nước ngoài - trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post) - (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên) !first post - (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm) !last post quân nh first post - kèn đưa đám * ngoại động từ - đặt, bố trí (lính gác) - (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy
См. также в других словарях:
-driven — [drɪvn] suffix 1. COMMERCE if something is petrol driven, computer driven etc, it is operated or controlled by petrol, a computer etc: • Lower interest rates set off computer driven buy programs that sent stocks soaring late in the day. •… … Financial and business terms
Driven — Saltar a navegación, búsqueda Driven Título Driven Ficha técnica Dirección Renny Harlin Guión Neal Tabashcnick Sylvester Stallone Música … Wikipedia Español
-driven — [driv′ən] combining form 1. powered by [steam driven] 2. controlled by [mouse driven, management driven] 3. motivated, impelled, or kept in force by … Universalium
-driven — [driv′ən] combining form 1. powered by [steam driven] 2. controlled by [mouse driven, management driven] 3. motivated, impelled, or kept in force by [market driven, guilt driven] … English World dictionary
driven — UK US /ˈdrɪvən/ adjective ► if someone is driven, all their effort is directed towards achieving a particular result: »He is a driven man capable of anything … Financial and business terms
driven — [driv′ən] vt., vi. pp. of DRIVE adj. 1. moved along and piled up by the wind [driven snow] 2. having or caused to act or function by a sense of urgency or compulsion [a driven person] … English World dictionary
Driven — Driv en, p. p. of {Drive}. Also adj. [1913 Webster] {Driven well}, a well made by driving a tube into the earth to an aqueous stratum; called also {drive well}. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
-driven — [ drıvn ] suffix used with some nouns to make adjectives meaning strongly influenced or caused by something: a market driven economy … Usage of the words and phrases in modern English
driven — driven; un·driven; … English syllables
-driven — UK [drɪv(ə)n] US suffix used with some nouns to make adjectives meaning strongly influenced or caused by something a market driven economy Thesaurus: suffixeshyponym … Useful english dictionary
driven — (adj.) motivated, by 1972, pp. adjective from DRIVE (Cf. drive) (v.) … Etymology dictionary