Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

drip

  • 1 pflegeleicht

    - {drip-dry}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > pflegeleicht

  • 2 tropfen

    - {to drip} chảy nhỏ giọt, + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt - {to drop} rơi nhỏ giọt, nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ, lắng xuống, rơi vào, co rúm lại, thu mình lại - nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông, viết qua loa, đẻ, bỏ lướt, bỏ không đọc, cho xuống xe, đưa đến, cúi xuống, hạ thấp, thua, đánh gục, bắn rơi - chặt đổ, bỏ, ngừng, cắt đứt, bỏ rơi, thôi, phát bằng cú đá bóng đang bật nảy, ghi bằng cú đá bóng đang bật nảy - {to gutter} bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy - {to pearl} rắc thành những giọt long lanh như hạt trai, rê, xay, nghiền thành những hạt nhỏ, làm cho có màu hạt trai, làm cho long lanh như hạt trai, đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai - mò ngọc trai - {to seep} rỉ ra, thấm qua - {to weep (wept,wept) khóc, có cành rủ xuống, chy nước, ứa nước, khóc về, khóc than về, khóc cho, ứa ra = tropfen (Nase) {to run (ran,run)+ = tropfen lassen {to drip}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > tropfen

  • 3 sickern

    - {to drip} chảy nhỏ giọt, + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt - {to ooze} rỉ ra, đưa ra, phát ra, tiết lộ, lộ ra, biến dần mất, tiêu tan dần = sickern [durch] {to soak [through]}+ = sickern [in,durch] {to drain [into,through]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sickern

  • 4 lassen

    (ließ,gelassen) - {to make (made,made) làm, chế tạo, sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị, kiếm được, thu, gây ra, thực hiện, thi hành, khiến cho, làm cho, bắt, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, lập, tôn, ước lượng - đánh giá, định giá, kết luận, đến, tới, trông thấy, hoàn thành, đạt được, làm được, đi được, thành, là, bằng, trở thành, trở nên, nghĩ, hiểu, đi, tiến, lên, xuống, ra ý, ra vẻ = holen lassen {to send for}+ = ahnen lassen {to foreshadow}+ = ruhen lassen {to rest}+ = tanzen lassen {to dance}+ = fahren lassen {to forgo (forwent,forgone)+ = wissen lassen {to warn}+ = darben lassen {to famish}+ = folgen lassen {to follow up}+ = fallen lassen {to drip; to plump; to throw out; to tumble}+ = merken lassen {to betray oneself}+ = sinken lassen {to droop; to lower; to send down; to sink (sank,sunk)+ = warten lassen {to detain; to keep waiting}+ = weiden lassen {to pasture; to run (ran,run)+ = ankern lassen {to berth}+ = sitzen lassen {to jilt}+ = kommen lassen {to send for}+ = hängen lassen {to decline}+ = gelten lassen {to accept}+ = weiden lassen (Vieh) {to depasture}+ = laufen lassen (Pferd) {to race}+ = lagern lassen (Militär) {to encamp}+ = gelten lassen (Ansprüche) {to allow}+ = etwas tun lassen {to cause something to be done}+ = sich malen lassen {to get one's portrait painted}+ = sich essen lassen {to eat well}+ = außer acht lassen {to disregard; to forget (forgot,forgotten); to neglect}+ = sich falten lassen {to double up}+ = reif werden lassen {to ripen}+ = sich fallen lassen {to subside}+ = sich binden lassen {to tie}+ = sich formen lassen {to cast (cast,cast); to shape}+ = hinter sich lassen {to distance; to outdistance; to outpace}+ = sich dehnen lassen {to stretch}+ = fest werden lassen {to fix}+ = sich packen lassen {to pack}+ = sich trauen lassen {to get married}+ = das muß man ihm lassen {give him his due}+ = sich nicht sehen lassen {to be invisible}+ = alles beim alten lassen {to leave things as they are}+ = er hat sich malen lassen {he has had his likeness taken}+ = sich nicht lumpen lassen {to come down handsomely}+ = sich schwer fallen lassen {to slump down}+ = es sich gesagt sein lassen {to take a hint}+ = sich von etwas leiten lassen {to be guided by something}+ = alle fünf gerade sein lassen {to stretch a point}+ = ich kann mich nicht sehen lassen {I am not presentable}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lassen

  • 5 das Tröpfeln

    - {dribble} dòng chảy nhỏ giọt, cú rê bóng - {drip} sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt, nước chảy nhỏ giọt, mái hắt, người quấy rầy, người khó chịu - {dripping} sự để chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, dầu chảy nhỏ giọt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Tröpfeln

  • 6 die Flüssigkeit

    - {fluency} sự lưu loát, sự trôi chảy, sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy - {fluid} chất lỏng - {fluidity} trạng thái lỏng, tính lỏng, độ lỏng, tính lưu động, độ chảy loãng - {liquid} chất nước, âm nước - {liquor} rượu, cốc rượu nhỏ, hớp rượu, nước luộc, thuộc nước, dung dịch - {smoothness} sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng, sự dễ dàng, sự êm thấm, tính dịu dàng, tính nhịp nhàng uyển chuyển, tính hoà nhã, tính ngọt xớt, vẻ dịu dàng vờ = die dicke Flüssigkeit {dope}+ = die seröse Flüssigkeit {serosity}+ = die wäßrige Flüssigkeit {rheum}+ = die tröpfelnde Flüssigkeit {drip}+ = die verschüttete Flüssigkeit {slop}+ = der Baum zieht alle Flüssigkeit an sich {the tree draws to it all the moisture}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Flüssigkeit

  • 7 tröpfeln

    - {to dribble} chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi, chảy nước miếng, rê bóng, từ từ lăn xuống lỗ, để chảy nhỏ giọt, đẩy nhẹ từ từ lăn xuống lỗ - {to drip} + with) ướt sũng, ướt đẫm, làm nhỏ giọt - {to drop} rơi nhỏ giọt, nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ, lắng xuống, rơi vào, co rúm lại, thu mình lại - nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông, viết qua loa, đẻ, bỏ lướt, bỏ không đọc, cho xuống xe, đưa đến, cúi xuống, hạ thấp, thua, đánh gục, bắn rơi - chặt đổ, bỏ, ngừng, cắt đứt, bỏ rơi, thôi, phát bằng cú đá bóng đang bật nảy, ghi bằng cú đá bóng đang bật nảy - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to - {to trickle} làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy thành dòng nhỏ, dần dần lộ ra

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > tröpfeln

  • 8 träufeln

    - {to dribble} chảy nhỏ giọt, nhỏ dãi, chảy nước miếng, rê bóng, từ từ lăn xuống lỗ, để chảy nhỏ giọt, đẩy nhẹ từ từ lăn xuống lỗ - {to drip} + with) ướt sũng, ướt đẫm, làm nhỏ giọt - {to drop} rơi nhỏ giọt, nhỏ giọt ráo nước, rơi, rớt xuống, gục xuống, tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra, thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn, sụt, giảm, hạ, lắng xuống, rơi vào, co rúm lại, thu mình lại - nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt, để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống, vô tình thốt ra, buông, viết qua loa, đẻ, bỏ lướt, bỏ không đọc, cho xuống xe, đưa đến, cúi xuống, hạ thấp, thua, đánh gục, bắn rơi - chặt đổ, bỏ, ngừng, cắt đứt, bỏ rơi, thôi, phát bằng cú đá bóng đang bật nảy, ghi bằng cú đá bóng đang bật nảy - {to trickle} làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy thành dòng nhỏ, dần dần lộ ra

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > träufeln

См. также в других словарях:

  • Drip — may refer to: Dripping liquid Intravenous drip, in health and medicine Murphy drip, in proctoclysis Drip gas, natural gas condensate Drip irrigation, in agriculture and gardening Drip painting, an art style of dripping paint across a canvas Drip… …   Wikipedia

  • drip — drip; drip·page; drip·per; drip·ple; drip·py; qua·drip·a·rous; eaves·drip; …   English syllables

  • Drip — Drip, n. 1. A falling or letting fall in drops; a dripping; that which drips, or falls in drops. [1913 Webster] The light drip of the suspended oar. Byron. [1913 Webster] 2. (Arch.) That part of a cornice, sill course, or other horizontal member …   The Collaborative International Dictionary of English

  • drip — /drip/, v., dripped or dript, dripping, n. v.i. 1. to let drops fall; shed drops: This faucet drips. 2. to fall in drops, as a liquid. v.t. 3. to let fall in drops. n. 4. an act of dripping. 5. liquid that drips. 6. the sound made by falling… …   Universalium

  • drip — [drip] vi. dripped or dript, dripping [ME dryppen < OE dryppan, intens. form (< Gmc * drupjan), akin to dreopan (Ger triefen), to drop, drip < IE * dhreub < base * dhreu , to break away > DREARY] 1. to fall in or as in drops 2. to… …   English World dictionary

  • drip|py — «DRIH pee», adjective, drip|pi|er, drip|pi|est. 1. characterized by dripping; wet; rainy. 2. Slang …   Useful english dictionary

  • Drip — Drip, v. t. To let fall in drops. [1913 Webster] Which from the thatch drips fast a shower of rain. Swift. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Drip — Drip, v. i. [imp. & p. p. {Dripped}or {Dript}; p. pr. & vb. n. {Dripping}.] [Akin to LG. drippen, Dan. dryppe, from a noun. See {Drop}.] 1. To fall in drops; as, water drips from the eaves. [1913 Webster] 2. To let fall drops of moisture or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • DRIP — index exude Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 DRIP …   Law dictionary

  • drip — drȉp m <G drìpa, N mn drìpovi> DEFINICIJA 1. med. intravenska injekcija koja se daje trudnicama za poticanje porođaja 2. žarg. ubod igle i uzimanje doze droge ETIMOLOGIJA engl. drip …   Hrvatski jezični portal

  • DRIP — (Dividend ReInvestment Plan) drɪp program that automatically reinvests dividends towards the purchase of additional shares (Finance) …   English contemporary dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»