-
1 der Drill
(Militär,Zoologie) - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô = Drill- {drilling}+ -
2 die Bohrprobe
- {drill test} -
3 die Rille
- {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {furrow} luống cày, nếp nhăn, đường rẽ nước, vết xe, đường xoi, đường rạch - {groove} đường rânh, đường rạch khía, nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn - {score} sổ điểm, sổ bán thắng, vết rạch, đường vạch, dấu ghi nợ, bản dàn bè, hai mươi, hàng hai chục, nhiều, lý do, căn cứ, điều may, hành động chơi trội, lời nói áp đảo, những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh - những thực tế của cuộc sống -
4 die Bohrmaschine
- {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô -
5 das Exerzieren
- {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {exercise} sự thi hành, sự thực hiện, sự sử dụng, thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, sự tập trận sự diễn tập, thể thao quốc phòng - sự thờ cúng, sự lễ bái, lễ -
6 die Handbohrmaschine
- {breast drill; drillgun; hand drill} -
7 der Exerzierplatz
(Militär) - {drill ground} -
8 der Drell
- {denim} vải bông chéo - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {huckaback} vải lanh thô - {tick} tiếng tích tắc, chút, lát, khoảnh khắc, giây lát, dấu kiểm " v", con bét, con ve, con tíc, vải bọc, sự mua chịu, sự bán chịu - {ticking} -
9 bohren
- {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy - {to drill} khoan, rèn luyện, luyện tập, gieo thành hàng, trồng thành luống - {to gimlet} = bohren (Brunnen) {to sink (sank,sunk)+ = bohren [auf,nach] {to dig (dug,dug) [for]}+ -
10 die Bohrung
- {bore} lỗ khoan, nòng, cỡ nòng, việc chán ngắt, việc buồn tẻ, điều buồn bực, người hay quấy rầy, người hay làm phiền, người hay nói chuyện dớ dẩn, nước triều lớn - {boring} sự khoan, sự đào, phoi khoan - {calibre} cỡ, đường kính, phẩm chất, tính chất, năng lực, thứ, hạng - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {hole} lỗ, lỗ thủng, lỗ trống, lỗ đáo, lỗ đặt bóng, chỗ sâu, chỗ trũng, hố, hang, túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột, điểm thắng, rỗ kim, rỗ tổ ong, khuyết điểm, thiếu sót, lỗ hổng, tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng - {well} điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện, giếng, nguồn, lồng cầu thang, lọ, khoang cá, buồng máy bm, chỗ ngồi của các luật sư, chỗ phi công ngồi, nguồn nước, suối nước, hầm, lò -
11 die Furche
- {chase} sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi, the chase sự săn bắn, khu vực săn bắn chace), thú bị săn đuổi, tàu bị đuổi bắt, khuôn, rãnh, phần đầu đại bác - {corrugation} sự gấp nếp, sự nhăn lại - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {furrow} luống cày, nếp nhăn, đường rẽ nước, vết xe, đường xoi, đường rạch - {groove} đường rânh, đường rạch khía, nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn - {rut} sự động đực, vết lún, vết đường mòn &), máng - {stria} vằn, sọc, đường khía = die Furche (Geologie) {striation}+ = die wellenartige Furche {riffle}+ -
12 die Ausbildung
- {development} sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh, sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt, sự tiến triển, việc rửa ảnh, sự hiện, sự triển khai, sự mở - sự khai triển, sự việc diễn biến - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô - {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy, sự rèn luyện, vốn học - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức, cơ cấu, sự bố trí quân sự, sự dàn quân, đội hình, thành hệ, sự cấu tạo - {instruction} kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, chỉ thị, lời chỉ dẫn - {schooling} sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường, tiền học phí ăn ở tại nhà trường, sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật - {training} sự dạy dỗ, sự đào tạo, sự tập dượt, sự uốn cây, sự chĩa súng, sự nhắm bắn = in Ausbildung begriffen {to trainee}+ = zur Ausbildung gehörend {educational}+ = die kaufmännische Ausbildung {business training; commercial education; commercial training}+ = die vormilitärische Ausbildung {premilitary training}+ = noch in der Ausbildung sein {to be still learning}+ -
13 die Tischbohrmaschine
- {bench drill} -
14 der Pavian
(Zoologie) - {baboon} khỉ đầu chó - {drill} mũi khoan, máy khoan, ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô -
15 der Bohrer
- {auger} cái khoan, mũi khoan, máy khoan - {borer} người khoan, người đào, sâu bore - {drill} ốc khoan, sự tập luyện, kỷ luật chặt chẽ, sự rèn luyện thường xuyên, luống, máy gieo và lấp hạt, khỉ mặt xanh, vải thô -
16 der Schlagbohrer
(Technik) - {churn drill} -
17 exerzieren
- {to drill} khoan, rèn luyện, luyện tập, gieo thành hàng, trồng thành luống -
18 die Radialbohrmaschine
- {radial drill} -
19 die Schulung
- {training} sự dạy dỗ, sự rèn luyện, sự đào tạo, sự tập dượt, sự uốn cây, sự chĩa súng, sự nhắm bắn = die strenge Schulung {drill}+ -
20 ausbilden
- {to accomplish} hoàn thành, làm xong, làm trọn, thực hiện, đạt tới, làm hoàn hảo, làm đạt tới sự hoàn mỹ - {to breed (bred,bred) gây giống, chăn nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc, dạy dỗ, giáo dục, gây ra, phát sinh ra, sinh sản, sinh đẻ, náy ra, lan tràn - {to cultivate} cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng, chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê, xới bằng máy xới - {to develop} trình bày, bày tỏ, thuyết minh, phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm, ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy, rửa, triển khai - mở, khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, nảy nở, tiến triển, hiện - {to drill} khoan, rèn luyện, luyện tập, gieo thành hàng, trồng thành luống - {to educate} cho ăn học, dạy - {to instruct} chỉ dẫn, chỉ thị cho, đào tạo, truyền kiến thức cho, cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết - {to practise} thực hành, đem thực hành, làm, hành, tập, tập luyện, âm mưu, mưu đồ, làm nghề, hành nghề, lợi dụng, bịp, lừa bịp - {to qualify} cho là, gọi là, định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn, chuẩn bị đầy đủ điều kiện, hạn chế, dè dặt, làm nhẹ bớt - pha nước vào, pha vào rượu, hạn định, có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn, qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ = ausbilden (Militär) {to train}+ = besonders ausbilden [für] {to specialize [for]}+
См. также в других словарях:
Drill — Drill, n. 1. An instrument with an edged or pointed end used for making holes in hard substances; strictly, a tool that cuts with its end, by revolving, as in drilling metals, or by a succession of blows, as in drilling stone; also, a drill press … The Collaborative International Dictionary of English
Drill — Drill, n. 1. A small trickling stream; a rill. [Obs.] [1913 Webster] Springs through the pleasant meadows pour their drills. Sandys. [1913 Webster] 2. (Agr.) (a) An implement for making holes for sowing seed, and sometimes so formed as to contain … The Collaborative International Dictionary of English
Drill — Drill, v. t. [imp. & p. p. {Drilled}; p. pr. & vb. n. {Drilling}.] [D. drillen to bore, drill (soldiers); probably akin to AS. pyrlian, pyrelian, to pierce. See {Thrill}.] 1. To pierce or bore with a drill, or a with a drill; to perforate; as, to … The Collaborative International Dictionary of English
Drill — EP … Википедия
drill — drill·able; drill; drill·er; drill·man; man·drill; sub·drill; … English syllables
drill — Ⅰ. drill [1] ► NOUN 1) a tool or machine used for boring holes. 2) training in military exercises. 3) instruction by means of repeated exercises. 4) (the drill) informal the correct or recognized procedure. ► VERB … English terms dictionary
Drill EP — Saltar a navegación, búsqueda Drill EP[1] EP de Radiohead Publicación 5 de mayo de 1992 … Wikipedia Español
Drill (EP) — Drill EP Radiohead Выпущен 1992 Формат Жанр Альтернативный рок … Википедия
Drill (EP) — Drill EP by Radiohead Released 5 May 1992 Recorded February 1992 … Wikipedia
drill — [n1] practice, exercise assignment, call, conditioning, constitutional, daily dozen*, discipline, dress, drilling, dry run*, gym, homework, instruction, learning by doing, maneuvers, marching, preparation, repetition, run through*, shakedown*,… … New thesaurus
Drill — Drill, n. [Usually in pl.] (Manuf.) Same as {Drilling}. [1913 Webster] {Imperial drill}, a linen fabric having two threads in the warp and three in the filling. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English