Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

dragoon

  • 1 der Drachen

    - {battle-axe} rìu chiến - {brimstone} lưu huỳnh - {dragon} con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt, bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái, cá voi, cá kình, cá sấu, rắn, thằn lằn bay, bồ câu rồng dragoon), chòm sao Thiên long, xe xích kéo pháo - {kite} cái diều, diều hâu, kẻ tham tàn, kẻ bịp bợm, quân bạc bịp, văn tự giả, hối phiếu giả, cánh buồm cao nhất, máy bay = der Drachen (Frau) {shrew}+ = einen Drachen steigen lassen {to fly a kite}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Drachen

  • 2 der Drache

    - {dragon} con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt, bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái, cá voi, cá kình, cá sấu, rắn, thằn lằn bay, bồ câu rồng dragoon), chòm sao Thiên long, xe xích kéo pháo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Drache

  • 3 schinden

    (schund,geschunden) - {to dragoon} đàn áp, khủng bố, bức hiếp - {to flay} lột da, róc, tước, bóc, phê bình nghiêm khắc, mẳng mỏ thậm tệ - {to squeeze} ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, + in, out, through...) chen lấn = sich schinden {to scrub}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schinden

  • 4 zwingen

    (zwang,gezwungen) - {to bind (bound,bound) trói, buộc, bỏ lại, ký hợp đồng học nghề, ràng buộc, chấp nhận, thừa nhận, làm táo bón, băng bó, đánh đai nẹp, đóng, tết quanh, kết lại với nhau, kết thành khối rắn - kẹt, táo bón - {to coerce} ép, ép buộc - {to compel} buộc phải, bắt phải, bắt buộc, thúc ép - {to constrain} bắt ép, cưỡng ép, dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại, nhốt, giam cầm - {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, khiến cho, làm cho, bắt làm cật lực - bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, đưa, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe..., đi xe, chạy - bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn - làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to force} dùng vũ lực đối với, bức hiếp, phá, bẻ, gượng, làm chín gượng, làm chín sớm, làm nở ép, làm nở sớm, thúc cho chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm - {to impel} đẩy, đẩy về phía trước, buộc tội - {to necessitate} đòi hỏi phải, cần phải có - {to oblige} cưỡng bách, đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, đóng góp - {to press} nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, đè nặng, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy, hối hả - vội vã, tất bật, lấy, tước đoạt, trưng dụng = zwingen (zwang,gezwungen) [unter] {to bend (bent,bent) [to]}+ = zwingen (zwang,gezwungen) [zu tun] {to dragoon [into doing]; to will [to do]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zwingen

  • 5 der Bursche

    - {batman} người phục vụ, cần vụ - {beggar} người ăn mày, người ăn xin, gã, thằng, thằng cha - {blade} lưỡi, lá, mái, cánh, thanh kiếm, xương dẹt blade bone), phiến, anh chàng - {bloke} chàng, người cục mịch, người thô kệch, thuyền trưởng - {boy} con trai, thiếu niên, học trò trai, học sinh nam, người đầy tớ trai, bạn thân, người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên, rượu sâm banh - {chap} người bán hàng rong chap man), hàm, má, hàm dưới, má lợn, hàm ê tô, hàm kìm, số nhiều) chỗ nứt nẻ - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta, ông bạn, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc, hội viên, thành viên, anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái - {fish} cá, món cá, chòm sao Cá, người cắn câu, người bị mồi chài, con người gã, miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp, thanh nối ray fish plate), thẻ - {guy} dây, xích, bù nhìn, ngáo ộp, người ăn mặc kỳ quái, sự chuồn, lời nói đùa, lời pha trò, lời nói giễu - {johnny} anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề - {lad} chàng trai, chú bé, chú coi chuồng ngựa - {youngster} người thanh niên, đứa bé con, đứa con trai - {youth} tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu, buổi ban đầu, thời non trẻ, thanh niên, tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niên = der rohe Bursche {dragoon}+ = der junge Bursche {nipper}+ = der stramme Bursche {strapper}+ = der aalglatte Bursche {smoothie}+ = Er ist ein gefährlicher Bursche. {He is bad medicine.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bursche

  • 6 der Beschützer

    - {buckler} cái mộc, cái khiên, sự che chở, người che chở - {conservator} người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản, chuyên viên bảo quản - {defender} người cãi, người biện hộ, người bào chữa, luật sư - {dragon} con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt, bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái, cá voi, cá kình, cá sấu, rắn, thằn lằn bay, bồ câu rồng dragoon), chòm sao Thiên long, xe xích kéo pháo - {guardian} người giám hộ - {preserver} người giữ - {protector} người bảo hộ, vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở, dụng cụ bảo hộ lao động, quan bảo quốc, quan nhiếp chính - {shield} tấm chắn, lưới chắn, bộ phận hình khiên, miếng độn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Beschützer

См. также в других словарях:

  • Dragoon — Dra*goon (dr[.a]*g[=oo]n ), n. [F. dragon dragon, dragoon, fr. L. draco dragon, also, a cohort s standard (with a dragon on it). The name was given from the sense standard. See {Dragon}.] 1. ((Mil.) Formerly, a soldier who was taught and armed to …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Dragoon — Dra*goon , v. t. [imp. & p. p. {Dragooned}; p. pr. & vb. n. {Dragooning}.] 1. To harass or reduce to subjection by dragoons; to persecute by abandoning a place to the rage of soldiers. [1913 Webster] 2. To compel submission by violent measures;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • dragoon — index bait (harass), coerce, persecute Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • dragoon — (n.) 1620s, from Fr. dragon carbine, musket, because the guns the soldiers carried breathed fire like a dragon. The verb is from 1680s, lit. to force by the agency of dragoons (which were used by the French kings to persecute Protestants). Also… …   Etymology dictionary

  • dragoon — ► NOUN 1) a member of any of several British cavalry regiments. 2) historical a mounted infantryman armed with a carbine. ► VERB ▪ coerce into doing something. ORIGIN originally denoting a kind of carbine or musket, thought of as breathing fire:… …   English terms dictionary

  • dragoon — [drə go͞on′] n. [Fr dragon (see DRAGON): ? so called from their fire breathing weapons] 1. Historical a) a mounted soldier armed with a short musket (called a dragon), capable of fighting on horseback or on foot b) a heavily armed cavalryman 2. a …   English World dictionary

  • Dragoon — This article is about mounted infantry, later cavalry, troops. For other uses, see Dragoon (disambiguation). Statue of a dragoon on the Arc de Triomphe du Carrousel in Paris The word dragoon originally meant mounted infantry, who were trained in… …   Wikipedia

  • Dragoon — The Legend of Dragoon The Legend of Dragoon Éditeur Sony Computer Entertainment Développeur Sony CE Japan …   Wikipédia en Français

  • dragoon — dragoonage, n. /dreuh goohn /, n. 1. (esp. formerly) a European cavalryman of a heavily armed troop. 2. a member of a military unit formerly composed of such cavalrymen, as in the British army. 3. (formerly) a mounted infantryman armed with a… …   Universalium

  • dragoon — I UK [drəˈɡuːn] / US [drəˈɡun] noun [countable] Word forms dragoon : singular dragoon plural dragoons a soldier in the past who rode a horse and used a gun II UK [drəˈɡuːn] / US [drəˈɡun] verb Word forms dragoon : present tense I/you/we/they… …   English dictionary

  • dragoon — dra|goon1 [drəˈgu:n] n [Date: 1600 1700; : French; Origin: dragon dragon, gun, soldier with a gun ] a soldier in past times who rode a horse and carried a gun and sword dragoon 2 dragoon2 v dragoon into [dragoon sb into sth] phr v to force… …   Dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»