Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

down-

  • 61 abdrosseln

    - {to jugulate} cắt cổ, bóp cổ chết, trị bằng thuốc mạnh = abdrosseln (Motor) {to throttle down}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abdrosseln

  • 62 aufschreiben

    (schrieb auf,aufgeschrieben) - {to note} ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {to record} thu, chỉ, hót khẽ = aufschreiben (schrieb auf,aufgeschrieben) (Medikament) {to prescribe}+ = rasch aufschreiben {to jot down}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufschreiben

  • 63 das Leben

    - {blood} máu, huyết, nhựa, nước ngọt, sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện young blood) - {existence} sự tồn tại, sự sống, sự sống còn, cuộc sống, sự hiện có, vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật, thực thể - {life} đời sống, sinh mệnh, tính mệnh, đời, người đời, sự sinh sống, sự sinh tồn, cách sống, cách sinh hoạt, sinh khí, sinh lực, sự hoạt động, tiểu sử, thân thế, tuổi thọ, thời gian tồn tại - nhân sinh, vật sống, biểu hiện của sự sống - {living} cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {neck} cổ, thịt cổ, chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại, tính táo tợn, tính liều lĩnh, người táo tợn, người liều lĩnh = am Leben {above ground; alive}+ = voll Leben {live}+ = fürs Leben {for life}+ = das lange Leben {longevity}+ = ins Leben rufen {to call into being; to create; to father; to give being to; to initiate}+ = das trostlose Leben {living death}+ = das Leben ist rosig {to be in the pink}+ = das häusliche Leben {domesticity}+ = am Leben bleiben {to keep alive; to survive}+ = ums Leben kommen {to lose one's life}+ = ums Leben laufen {to run for one's life}+ = So ist das Leben! {Such is life!}+ = sein Leben fristen {to make a scanty living}+ = das Leben kennenlernen {to see life}+ = das Nötigste zum Leben {necessaries of life}+ = sein Leben hingeben {to give one's blood; to lay down one's life}+ = nie vorher im Leben {In all one's born days}+ = sein Leben einsetzen {to risk one's life}+ = nach dem Leben malen {to portray to the life}+ = im gewöhnlichen Leben {in everyday life}+ = etwas ins Leben rufen {to call something into being}+ = ein einförmiges Leben {a dull life}+ = sein ganzes Leben lang {all through his life; in all his mortal days}+ = Es geht um sein Leben. {His life is at stake.}+ = aus dem Leben gegriffen {from real life}+ = ein tolles Leben führen {to lead the life of old Riley}+ = ein neues Leben anfangen {to turn over a new leaf}+ = ein neues Leben beginnen {to turn over a new leaf}+ = ein flottes Leben führen {to go the pace}+ = ein ruhiges Leben führen {to live a quiet life}+ = genug verdienen zum Leben {to keep the pot boiling}+ = jemandem das Leben retten {to save one's life}+ = ihm glückt alles im Leben {he has great success in life}+ = im öffentlichen Leben stehen {to be in the public eye}+ = wieder ins Leben zurückrufen {to restore to life}+ = drei Menschen kamen ums Leben {three lives were lost}+ = sie führen ein lockeres Leben {they live fast}+ = jemandem das Leben verbittern {to make someone's life a misery}+ = ein ausschweifendes Leben führen {to lead a gay life}+ = jemandem das Leben schwer machen {to lead someone a dance}+ = fünf Leute von der Besatzung kamen ums Leben {five crew were killed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Leben

  • 64 sich niederlassen

    - {to fix} đóng, gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn, làm đông lại làm đặc lại, hâm, cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định, quy định phạm vi, quy định, thu xếp, ổn định, sửa chữa, sang sửa, bố trí - tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp, hối lộ, đấm mồm, trừng phạt, trả thù, trả đũa, trở nên vững chắc, đồng đặc lại, chọn, đứng vào vị trí - {to nestle} nép mình, náu mình, rúc vào, làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép, náu = sich niederlassen [als] {to set up [as]; to settle [as]}+ = sich niederlassen [auf] (Vogel) {to alight [on]; to perch [on]}+ = sich niederlassen auf (Vogel) {to light down on}+ = sich häuslich niederlassen {to make oneself at home}+ = sich gemütlich niederlassen {to niche oneself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sich niederlassen

  • 65 verschlingen

    - {to absorb} hút, hút thu, hấp thu, miệt mài, mê mải, chăm chú, lôi cuốn, thu hút sự chú ý - {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to devour} ăn sống nuốt tươi, cắn xé, ăn ngấu nghiến, đọc ngấu nghiến, nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu, tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ - {to engulf} nhận chìm, nhận sâu - {to gobble} kêu gộp gộp, + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để - {to interlace} kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại, kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau, trộn lẫn với nhau, bện chéo vào nhau - {to raven} ăn phàm, cướp, giật, tìm kiếm, thèm khát, thèm thuồng - {to scoff} chế giễu, đùa cợt, phỉ báng, hốc - {to swallow} nuốt, chịu đựng, rút, cả tin, tin ngay = verschlingen (verschlang,verschlungen) {to hog}+ = gierig verschlingen {to gorge; to wolf down}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschlingen

  • 66 gründlich

    - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc..., khôn ngoan - láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều - {drastic} tác động mạnh mẽ, quyết liệt, xổ mạnh, tẩy mạnh - {good (better,best) tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {profound} thăm thẳm, uyên thâm, thâm thuý, rạp xuống, sát đất - {proper} thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ - chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, đúng mức - {radical} gốc, căn bản, cấp tiến - {radically} tận gốc, hoàn toàn triệt để - {roundly} tròn trặn, thẳng, không úp mở - {searching} thấu đáo, triệt để, xuyên vào, thấu vào, thấm thía - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, rất tốt, chiến, nhất trí - {sweeping} quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát, chung chung - {thorough} hoàn bị, tỉ mỉ - {thoroughgoing} trọn vẹn, không nhân nhượng - {well} phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, kỹ, rõ, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào, nào nào - thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = gründlich prüfen {to probe}+ = gründlich reinigen {to clean down; to clean up}+ = etwas gründlich tun {to go the whole hog}+ = besorge es ihm gründlich! {let him have it!}+ = jemanden gründlich mustern {to give someone the onceover}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gründlich

  • 67 die Grippe

    - {flu} của influenza, bệnh cúm flue) = die Grippe (Medizin) {influenza}+ = die Grippe haben {to have the flu}+ = an Grippe erkrankt {down with influenza}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grippe

  • 68 zurückfedern

    - {to spring (sprang,sprung) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn, cong, nổ, làm cho nhảy lên, làm cho bay lên - nhảy qua, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ, làm bật lên, đề ra, đưa ra, bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra, lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc, đảm bảo cho được tha tù

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zurückfedern

  • 69 bezeichnen

    - {to betoken} báo hiệu, chỉ rõ - {to call} kêu gọi, mời gọi lại, gọi là, tên là, đánh thức, gọi dậy, coi là, cho là, gợi, gợi lại, nhắc lại, triệu tập, định ngày, phát thanh về phía, gọi, kêu to, la to, gọi to, yêu cầu, đến tìm, dừng lại - đỗ lại, ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm, đòi, bắt buộc phải, cần phải - {to declare} tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, khai, xướng lên - {to denominate} cho tên là, đặt tên là, gọi tên là - {to denote} biểu hiện, chứng tỏ, có nghĩa là, bao hàm - {to designate} định rõ, chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm, đặt tên, gọi tên, mệnh danh - {to indicate} chỉ, cho biết, ra dấu, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, trình bày sơ qua, nói ngắn gọn, đòi hỏi phải - {to name} nói rõ - {to signify} nghĩa là, có nghĩa, báo cho biết, có tầm quan trọng hệ trọng phủ định) - {to term} = bezeichnen [als] {to write down [as]}+ = rot bezeichnen {to rubricate}+ = bezeichnen als {to label}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bezeichnen

  • 70 schütten

    - {to pour} rót, đổ, giội, trút, thổ lộ, bộc lộ, trút ra, chảy tràn, + down) mưa như trút - {to shoot (shot,shot) vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, bắn, săn bắn, sút, đá, đau nhói, đau nhức nhối, là là mặt đất crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng ánh - lời mệnh lệnh nói đi!

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schütten

  • 71 das Landen

    - {landing} sự đổ bộ, sự ghé vào bờ, sự hạ cánh, bến, nơi đổ, đầu cầu thang = Anweisungen zum Landen geben (Luftfahrt) {to talk down}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Landen

  • 72 die Appretur

    - {dressing} sự ăn mặc, cách ăn mặc, quần áo, sự băng bó, đồ băng bó, sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí, cờ xí để trang hoang, sự bày biện, sự sắm quần áo - sự gọt đẽo, sự mài giũa, sự mài nhẵn, sự hồ vải, hồ, sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu, sự chải, sự xén, sự tỉa, sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng, đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi, sự làm đất - sự xới đất, sự bón phân, phân bón, + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Appretur

  • 73 die Beleidigung

    - {affront} sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục - {despite} sự ghen ghét, sự hiềm khích, sự thù oán, ác cảm, mối tức giận, mối hờn giận, sự khinh miệt, lời sỉ nhục, lời lăng mạ - {indignity} sự làm nhục - {injury} sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng, điều hại, điều tổn hại, chỗ hỏng, chỗ bị thương, sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi, sự đối xử bất công - {insult} sự xúc phạm đến phẩm giá, sự chấn thương, cái gây chấn thương - {offence} sự phạm tội, tội, lỗi, sự tấn công, thế tấn công, sự làm bực mình, sự làm mất lòng, sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy, vật chướng ngại = die Beleidigung [für] {libel [on]}+ = die grobe Beleidigung {abusiveness; outrage}+ = die tätliche Beleidigung {assault; battery}+ = die tätliche Beleidigung (Jura) {assault and battery}+ = eine Beleidigung hinnehmen {to sit down under an insult}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beleidigung

  • 74 die Universität

    - {school} đàn cá, bầy cá, trường học, học đường, trường sở, phòng học, trường, hiện trường, giảng đường, buổi học, giờ học, giờ lên lớp, sự đi học, trường phái, môn học, phòng thi, sự thi, môn đệ - môn sinh, sách dạy đàn - {university} trường đại học, tập thể trường đại học, đội đại học - {varsity} university = die Universität beziehen {to go up to the university}+ = die Technische Universität {Technical University}+ = an der Universität studieren {to study at the university}+ = von der Universität verweisen {to send down}+ = eine Universität besetzt halten {to sit in at an university}+ = sich an der Universität einschreiben {to matriculate}+ = die zeitweilige Verweisung von der Universität {rustication}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Universität

  • 75 der Speck

    - {bacon} thịt lưng lợn muối xông khói, thịt hông lợn muối xông khói - {beef} thịt bò, số nhiều bò thịt, sức mạnh, thể lực, bắp thịt, lời phàn nàn, lời than vãn - {blubber} mỡ cá voi, con sứa, nước mắt, sự khóc sưng cả mắt = Speck auslassen {to render lard down}+ = wie die Made im Speck leben {to live in clover}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Speck

  • 76 erschöpft

    - {beat} - {blown} - {effete} kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời - {exhausted} đã rút hết không khí, mệt lử, bạc màu - {forspent} - {groggy} say lảo đảo, nghiêng ngả, không vững, đứng không vững, chệnh choạng, yếu đầu gối - {languid} uể oải, lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động, chậm chạp - {outworn} rách, xơ, sờn, cũ kỹ, lỗi thời, không còn là mốt nữa - {overwrought} phải làm việc quá nhiều, mệt rã rời, cuống cuồng, cuống quít, gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ - {prostrate} nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, bò, bị đánh gục, bị lật nhào, kiệt sức[prɔs'treit] - {run down} chạy xuống, chảy xuống, chảy ròng ròng, chết vì không lên giây, đè ngã, đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường, đuổi kịp, bắt được, tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích - bôi nhọ, nói xấu, gièm pha - {spent} hết nghị lực, hết đà, tàn lụi - {tired} mệt, mệt mỏi, nhọc, chán = erschöpft [von] {worn [with]}+ = erschöpft sein {be tired out; to be played out; to be washed out}+ = ganz erschöpft {quite knocked up}+ = völlig erschöpft {dead}+ = ganz erschöpft sein {to be worn out}+ = fast erschöpft sein (Vorrat) {to run low}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erschöpft

  • 77 das verfängt bei ihr nicht

    - {that will not go down with her}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das verfängt bei ihr nicht

  • 78 betiteln

    - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim - {to head} làm đầu, làm chóp, hớt ngọn, chặt ngọn to head down), để ở đầu, ghi ở đầu, đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo, đi đầu, dẫn đầu, đương đầu với, đối chọi với, vượt, thắng hơn, đi vòng phía đầu nguồn - đánh đầu, đội đầu, đóng đầy thùng, hướng, kết thành bắp, kết thành cụm đầu, mưng chín, tiến về, hướng về, đi về - {to style} gọi tên, gọi là - {to title} = betiteln (Buch) {to entitle}+ = betiteln (Person) {to call}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > betiteln

  • 79 schichten

    - {to bed} xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào, + out trồng, + down rải ổ cho ngựa nằm, đặt vào giường, cho đi ngủ, thành tầng, thành lớp, chìm ngập, bị sa lầy, đi ngủ = schichten [auf] {to superimpose [on]}+ = schichten (Geologie) {to stratify}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schichten

  • 80 die Soße

    - {dressing} sự ăn mặc, cách ăn mặc, quần áo, sự băng bó, đồ băng bó, sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí, cờ xí để trang hoang, sự bày biện, sự sắm quần áo - sự gọt đẽo, sự mài giũa, sự mài nhẵn, sự hồ vải, hồ, sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu, sự chải, sự xén, sự tỉa, sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng, đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi, sự làm đất - sự xới đất, sự bón phân, phân bón, + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập - {sauce} cái làm thêm thích thú, cái làm thêm thú vị, nước muối, dung dịch muối, sự vô lễ, sự láo xược

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Soße

См. также в других словарях:

  • Down — Down, adv. [For older adown, AS. ad[=u]n, ad[=u]ne, prop., from or off the hill. See 3d {Down}, and cf. {Adown}, and cf. {Adown}.] 1. In the direction of gravity or toward the center of the earth; toward or in a lower place or position; below;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Down on — Down Down, adv. [For older adown, AS. ad[=u]n, ad[=u]ne, prop., from or off the hill. See 3d {Down}, and cf. {Adown}, and cf. {Adown}.] 1. In the direction of gravity or toward the center of the earth; toward or in a lower place or position;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Down — may refer to: Relative direction, where down is the direction towards the centre of gravity of a celestial object. Railroad directions, where down and up have locally significant meanings Down feather, a soft bird feather frequently used in… …   Wikipedia

  • down — down1 [doun] adv. [ME doun < adune, adown < OE adune, ofdune, from the hill < a , of , off, from + dune, dat. of dun, hill: see DOWN3] 1. from a higher to a lower place; toward the ground 2. in, on, or to a lower position or level;… …   English World dictionary

  • Down in It — Single by Nine Inch Nails from the album Pretty Hate Machine Released …   Wikipedia

  • Down — /down/, n. 1. a county in SW Northern Ireland. 311,876; 952 sq. mi. (2466 sq. km). Co. seat: Downpatrick. 2. an administrative district in this county. 49,500; 253 sq. mi. (654 sq. km). * * * I District (pop., 1999 est.: 63,800), Northern Ireland …   Universalium

  • Down In It — Single par Nine Inch Nails extrait de l’album Pretty Hate Machine Sortie 15 septembre 1989 Enregistrement 1989 Durée 17:45 Genre(s) Metal industriel …   Wikipédia en Français

  • Down in it — Single par Nine Inch Nails extrait de l’album Pretty Hate Machine Sortie 15 septembre 1989 Enregistrement 1989 Durée 17:45 Genre(s) Metal industriel …   Wikipédia en Français

  • Down in It — Saltar a navegación, búsqueda «Down in It» Sencillo de Nine Inch Nails del álbum Pretty Hate Machine Publicación 15 de septiembre de 1989 Formato CD, 12 …   Wikipedia Español

  • Down in It — Single par Nine Inch Nails extrait de l’album Pretty Hate Machine Sortie 15 septembre 1989 Enregistrement 1989 Durée 17:45 Genre Metal industriel …   Wikipédia en Français

  • down — Ⅰ. down [1] ► ADVERB 1) towards or in a lower place or position. 2) to or at a lower level or value. 3) so as to lie flush or flat. 4) in or into a weaker or worse position, mood, or condition. 5) to a smaller amount or size, or a simpler or more …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»