Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

divergence

  • 1 die Divergenz

    - {divergence} sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Divergenz

  • 2 das Divergieren

    - {divergence} sự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch, sự đi trệch, sự khác nhau, sự bất đồng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Divergieren

  • 3 die Regel

    - {canon} tiêu chuẩn, luật lệ, quy tắc, phép tắc, nghị định của giáo hội, kinh sách được công nhận, giáo sĩ, danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả, canông - cái móc chuông, chữ cỡ 48, canyon - {law} phép, luật, quy luật, định luật, điều lệ, pháp luật, luật học, nghề luật sư - {norm} quy tắc tiêu chuẩn, chỉ tiêu - {precept} châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, mệnh lệnh, lệnh, trát, lệnh tổ chức bầu cử, lệnh thu tiền, lệnh trả tiền, giới luật - {regulation} sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn, điều quy định, theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ, thông thường, thường lệ - {rule} nguyên tắc, thói quen, lệ thường, quyền lực, sự thống trị, thước chia độ, quyết định của toà án, lệnh của toà án, thước ngăn dòng, filê, cái gạch đầu dòng - {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa = die Regel (Menstruation) {period}+ = in der Regel {as a rule; usually}+ = die stehende Regel {standing rule}+ = ein Regel bilden {to frame a rule}+ = eine Regel verletzen {to break a rule}+ = die Abweichung von der Regel {divergence from the rule}+ = die Ausnahme bestätigt die Regel {the exception proves the rule}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Regel

  • 4 die Abweichung

    - {aberration} sự lầm lạc, phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, quang sai, tính sai - {abnormality} sự không bình thường, sự dị thường, vật kỳ quái, quái vật - {anomaly} độ dị thường, vật dị thường, tật dị thường, khoảng cách gần nhất - {azimuth} góc phương vị - {declination} sự nghiêng, sự lệch, độ nghiêng, độ lệch, độ thiên, biến cách, sự suy sụp, sự suy đồi - {deflection} sự chệch hướng, sự trẹo đi, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng - {deflexion} - {deviation} sự trệch, sự trệch hướng, sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời - {deviousness} sự xa xôi, sự hẻo lánh, sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu, tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh, tính láu cá ranh ma - {difference} sự khác nhau, tình trạng khác nhau, tính khác nhau, sự chênh lệch, sự bất đồng, mối bất hoà, mối phân tranh, sự cãi nhau, sự chênh lệch về giá cả, dấu phân biệt đặc trưng - hiệu, sai phân - {discrepancy} sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau - {divarication} sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba - {divergence} sự phân kỳ, sự đi trệch - {excursion} cuộc đi chơi, cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về), cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, sự trệch khỏi trục - {turning} sự quay, sự xoay, sự đổi chiếu, sự đổi hướng, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, sự tiện, nghề tiện - {variance} sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn, sự xích mích, sự thay đổi - {variation} sự biến đổi, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu = die Abweichung [von] {declension [from]; departure [from]}+ = die Abweichung (Technik) {error}+ = die zulässige Abweichung {permissible variation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Abweichung

См. также в других словарях:

  • divergence — [ divɛrʒɑ̃s ] n. f. • 1626; lat. sc. divergentia 1 ♦ Situation de ce qui diverge, de ce qui va en s écartant. ⇒ dispersion, écartement. Divergence d une lentille, d un système optique. ⇒ vergence. ♢ Métrol. Mesure de la puissance d un système… …   Encyclopédie Universelle

  • DIVERGENCE FM — Création 1987 Langue Français Pays …   Wikipédia en Français

  • Divergence — Di*ver gence, Divergency Di*ver gen*cy, n. [Cf. F. divergence.] 1. A receding from each other in moving from a common center; the state of being divergent; as, an angle is made by the divergence of straight lines. [1913 Webster] Rays come to the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • divergence — divergence. См. дивергенция. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

  • divergence — index antithesis, circulation, conflict, contention (opposition), contradiction, contradistinction, controversy ( …   Law dictionary

  • Divergence —   [engl.], Divergenz …   Universal-Lexikon

  • divergence — DIVERGENCE. subst. f. Terme de Géométrie et d Optique. Situation de deux lignes, de deux rayons, qui vont en s écartant …   Dictionnaire de l'Académie Française 1798

  • divergence — 1650s, from Mod.L. divergentia, from divergens (see DIVERGE (Cf. diverge)). Related: Divergency …   Etymology dictionary

  • divergence — 1 *deviation, deflection, aberration Analogous words: division, separation, parting (see corresponding verbs at SEPARATE): differing, disagreeing, varying (see DIFFER) Antonyms: convergence Contrasted words: agreement, concurrence, coincidence… …   New Dictionary of Synonyms

  • divergence — [n] branching out; difference aberration, alteration, alterity, crotch, deflection, departure, detour, deviation, digression, disagreeing, discrepancy, disparity, dissemblance, dissimilarity, dissimilitude, distinction, divagation, divergency,… …   New thesaurus

  • divergence — n. pl. divergencies [dəvʉr′jəns, dīvʉr′jəns] n. [ML divergentia] 1. a diverging, separating, or branching off 2. a becoming different in form or kind 3. departure from a particular viewpoint, practice, etc. 4. difference of opinion; disagreement …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»