-
1 die Ausschüttung
- {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {payment} sự trả tiền, sự nộp tiền, số tiền trả, việc trả công, việc thưởng phạt -
2 die Verteilerliste
- {distribution list} -
3 der Verleih
- {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {hire} sự thuê, sự cho thuê, sự mướn, tiền thuê, tiền trả công, tiền thưởng - {rental} tiền cho thuê, lợi tức cho thuê, lợi tức thu tô -
4 die Arbeitsverteilung
- {distribution of work} -
5 das Vertriebssystem
- {distribution system} -
6 der Verkaufsleiter
- {distribution manager} -
7 die Verteilungsfunktion
- {distribution function} -
8 die Zuteilung
- {allocation} sự chỉ định, sự dùng, sự cấp cho, sự phân phối, sự phân phát, sự chia phần, phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp, sự định rõ vị trí - {allotment} sự phân công, sự giao việc, sự định dùng, sự định phần, mảnh đất được phân phối để cày cấy, sự phiên chế, sự chuyển cho gia đình - {apportionment} sự chia ra từng phần, sự chia thành lô - {assignment} việc được giao, việc được phân công, sự cho là, sự quy cho, sự nhượng lại, sự chuyển nhượng, chứng từ chuyển nhượng - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {issue} sự phát ra, sự phát hành, sự đưa ra, số báo, số lượng cho ra, vấn đề, vấn đề chín muồi, kết quả, hậu quả, sản phẩm, số lượng phát một lần, lần in, dòng dõi, con cái, sự đi ra, sự chảy ra - sự bốc ra, sự thoát ra, lòi ra, lối thoát, cửa sông, cái chảy ra, cái thoát ra, sự chảy máu, sự chảy mủ, vết rạch cho chảy mủ, lợi tức, thu hoạch - {ration} khẩu phần, lương thực, thực phẩm -
9 die Ausbreitung
- {diffusion} sự truyền tin, sự truyền bá, sự phổ biến, sự khuếch tán, sự rườm rà, sự dài dòng - {dispersion} sự giải tán, sự phân tán, chất làm phân tán, sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác, sự tan tác, sự rải rác, sự gieo vãi, sự gieo rắc, sự lan truyền, sự tán sắc, độ tán sắc - độ phân tán - {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {expansion} sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra, phần mở rộng, sự giãn, sự nở, độ giãn, độ nở, sự khai triển - {extension} sự duỗi thẳng ra, sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn, phần kéo dài, phần nối thêm, sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư University Extension) - sự làm dốc hết sức, sự dành cho, sự gửi tới, sự chép ra chữ thường - {propagation} sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền, sự truyền lại - {sprawl} sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra, tư thế uể oải, sự vươn vai - {spread} sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sải cánh, chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra, khăn trải, hai trang báo liền mặt, ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo - bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn, lãi sản xuất, chất phết lên bánh, sự phô trương, sự huênh hoang -
10 die Ausgabe
- {copy} bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng, bản, cuộn, số, bản thảo, bản in, đề tài để viết, kiểu, mẫu - {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất - {disbursement} sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đông đum, đồng xu, bu lông, ky, kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác, nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống, cú đấm bịch - kho đạn tạm thời - {edition} loại sách in ra loại sách xuất bản, số bản in ra, lần in ra, lần xuất bản, người giống hệt người khác - {emission} sự phát ra, sự bốc ra, sự toả ra, vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra, sự xuất tinh, sự phát hành - {expense} sự tiêu, phí tổn, phụ phí, công tác phí - {issue} sự đưa ra, số báo, số lượng cho ra, vấn đề, vấn đề chín muồi, kết quả, hậu quả, sản phẩm, số lượng phát một lần, lần in, dòng dõi, con cái, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra, lòi ra - lối thoát, cửa sông, cái chảy ra, cái thoát ra, sự chảy máu, sự chảy mủ, vết rạch cho chảy mủ, lợi tức, thu hoạch - {number} đám, bọn, nhóm, toán, sự đếm số lượng, sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số, nhịp điệu, câu thơ, số học - {output} sự sản xuất, khả năng sản xuất, sảm lượng, hiệu suất - {release} sự giải thoát, sự thoát khỏi, sự thả, sự phóng thích, sự đưa ra bàn, giấy biên lai, giấy biên nhận, sự nhượng lại, giấy nhượng lại, sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng, cái ngắt điện - sự cắt, sự tháo ra, sự giải ngũ, sự phục viên, sự bay ra = die Ausgabe (Buch) {redaction}+ = die Ausgabe (Geld) {expenditure}+ = die Ausgabe teilen {to split the difference}+ = die neueste Ausgabe {the latest issue}+ = die revidierte Ausgabe (Typographie) {revision}+ = die außerordentliche Ausgabe {extra}+ -
11 die Verteilung
- {apportion} - {apportionment} sự chia ra từng phần, sự chia thành lô - {dispensation} sự phân phát, sự phân phối, sự sắp đặt, mệnh trời, hệ thống tôn giáo, chế độ tôn giáo, sự miễn trừ, sự tha cho, sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {partition} sự chia ra, ngăn phần, liếp ngăn, bức vách ngăn, sự chia cắt đất nước, sự chia tài sản - {share-out} sự chia lãi, tiền chơi họ được chia = die Verteilung (Theater) {casting}+ -
12 der Filmverleih
- {film distribution} -
13 die logarithmische Normalverteilung
(Mathematik) - {lognormal distribution}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die logarithmische Normalverteilung
-
14 die Einteilung
- {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại, bản cải tiến, bản soạn lại - sự chỉnh hợp, sự lắp ráp - {classification} sự phân loại - {disposition} cách sắp xếp, cách bố trí, số nhiều) kế hoạch, cách bố trí lực lượng, sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng, ý định, tính tình, tâm tính, tính khí, sự bán - sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, mệnh trời - {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự xếp loại, bỏ chữ - {division} sự chia, sự phân chia, phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián, sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết, phân khu - khu vực, đường phân chia, ranh giới, vách ngăn, phần đoạn, nhóm, sư đoàn, chế độ nhà tù - {graduation} sự chia độ, sự tăng dần dần, sự sắp xếp theo mức độ, sự cô đặc dần, sự cấp bằng tốt nghiệp, sự tốt nghiệp, lễ trao bằng tốt nghiệp - {regimentation} sự tổ chức thành trung đoàn, sự tổ chức thành từng đoàn - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ, tỷ lệ - quy mô, phạm vi - {set} bộ, tập hợp, ván, xéc, bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm, quả mới đậu, chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài, cột gỗ chống hâm, lứa trứng - tảng đá, máy, nhóm máy, thiết bị, cảnh dựng, máy thu thanh radio set wireless set), máy truyền hình television set) -
15 der Vertrieb
- {sales department} = der Vertrieb (Produkt) {distribution; marketing; sale}+ -
16 die Kostenumlage
- {cost distribution} -
17 die Häufigkeitsverteilung
- {frequency distribution}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Häufigkeitsverteilung
-
18 die Auslieferung
- {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {extradition} sự trao trả, sự làm cho được trao trả, sự định cách tâm - {surrender} sự giao lại, sự dâng, sự nộp = die Auslieferung [an] {commitment [to]}+ = die Auslieferung (Jura) {tradition}+ -
19 die Austeilung
- {dispensation} sự phân phát, sự phân phối, sự sắp đặt, mệnh trời, hệ thống tôn giáo, chế độ tôn giáo, sự miễn trừ, sự tha cho, sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ -
20 die Klassifizierung
- {classification} sự phân loại - {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, bỏ chữ - {taxonomy} phép phân loại, nguyên tắc phân loại
- 1
- 2
См. также в других словарях:
distribution — [ distribysjɔ̃ ] n. f. • XIVe; lat. distributio ♦ Action de distribuer; son résultat. ⇒ partage, répartition. 1 ♦ Répartition à des personnes. Distribution de vivres, de médicaments. Distribution de prospectus, d objets publicitaires. ⇒ diffusion … Encyclopédie Universelle
distribution — dis·tri·bu·tion /ˌdis trə byü shən/ n 1: the act or process of distributing: as a: the apportionment by a court of the property and esp. personal property of an intestate among those entitled to it according to statute compare descent, devise … Law dictionary
distribution — DISTRIBUTION. s. f. L action de distribuer, ou l effet de cette action. Distribution du butin, Faire la distribution des procès. Distribution de deniers. Distribution des prix, Faire un état de distribution. f♛/b] On appelle en termes de Pratique … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
distribution — Distribution. s. f. v. L action de distribuer. Distribution du butin. faire la distribution des procez. distribution de deniers. distribution des prix. faire un estat de distribution. On appelle en termes de pratique, Ordre de distribution, Le… … Dictionnaire de l'Académie française
Distribution — Dis tri*bu tion, n. [L. distributio: cf. F. distribution.] 1. The act of distributing or dispensing; the act of dividing or apportioning among several or many; apportionment; as, the distribution of an estate among heirs or children. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Distribution — Sf Verteilung per. Wortschatz fach. (16. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus l. distribūtio, zu l. distribuere, zu tribuere zuteilen und l. dis , zu l. tribus Bezirk . Ebenso nndl. distributie, ne. distribution, nfrz. distribution, nschw.… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache
distribution — (n.) mid 14c., from O.Fr. distribution (13c.) and directly from L. distributionem (nom. distributio) a division, distribution, noun of action from pp. stem of distribuere deal out in portions, from dis individually + tribuere assign, allot (see… … Etymology dictionary
distribution — Distribution, Assignatio, Distributio. La distribution des proces, Sortitio causarum, B. Faire les distributions des proces, Causas describere in classes atque in singulos inspectores, quod et Conscribere dicitur, B. Distributions qu on donne aux … Thresor de la langue françoyse
distribution — Payments in a bankruptcy case, generally made after confirmation of a plan in a Chapter 11 filing or approval of the trustee s accounting in a Chapter 7 filing. (Bernstein s Dictionary of Bankruptcy Terminology) United Glossary of Bankruptcy… … Glossary of Bankruptcy
distribution — [n1] allocation, dispersion administration, alloting, allotment, apportioning, apportionment, assessment, assigning, circulating, circulation, dealing, delivery, diffusion, dispensation, dispersal, disposal, disposing, dissemination, dissipating … New thesaurus
Distribution — (vom latein. distribuere, distribuiren, vertheilen), jede Art von Vertheilung, Aus und Eintheilung … Herders Conversations-Lexikon