-
1 die Erwerbsunfähigkeit
- {disablement} sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực, sự làm tàn tật, sự làm què quặt, sự làm mất khả năng hoạt động, sự phá hỏng, sự loại ra khỏi vòng chiến đấu - sự làm cho không đủ tư cách, sự tuyên bố không đủ tư cách - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế -
2 die Arbeitsunfähigkeit
- {disablement} sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực, sự làm tàn tật, sự làm què quặt, sự làm mất khả năng hoạt động, sự phá hỏng, sự loại ra khỏi vòng chiến đấu - sự làm cho không đủ tư cách, sự tuyên bố không đủ tư cách -
3 die Invalidenrente
- {disability benefits; disablement pension} -
4 die Invalidität
- {disability} sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu tàn tật, sự không đủ tư cách - {disablement} sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực, sự làm tàn tật, sự làm què quặt, sự làm mất khả năng hoạt động, sự phá hỏng, sự loại ra khỏi vòng chiến đấu - sự làm cho không đủ tư cách, sự tuyên bố không đủ tư cách - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế -
5 die Unfähigkeit
- {disability} sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu tàn tật, sự không đủ tư cách - {disablement} sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực, sự làm tàn tật, sự làm què quặt, sự làm mất khả năng hoạt động, sự phá hỏng, sự loại ra khỏi vòng chiến đấu - sự làm cho không đủ tư cách, sự tuyên bố không đủ tư cách - {impotence} bệnh liệt dương - {inability} sự không có khả năng - {incapability} sự không đủ khả năng - {incompetence} sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự không đủ thẩm quyền, sự không có thẩm quyền - {inefficiency} điều chứng tỏ thiếu khả năng, điều chứng tỏ không có khả năng, sự không có hiệu quả - {unfitness} sự không thích hợp, tình trạng thiếu sức khoẻ = die Unfähigkeit [zu] {incapacity [for]}+
См. также в других словарях:
Disablement — Dis*a ble*ment, n. Deprivation of ability; incapacity. Bacon. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
disablement — index abortion (fiasco), detriment, disability (legal disqualification), disability (physical inability), disadvantage, disqualification (factor that disqualifies) … Law dictionary
disablement — [[t]dɪse͟ɪb(ə)lmənt[/t]] N UNCOUNT Disablement is the state of being disabled or the experience of becoming disabled. [FORMAL] ...permanent total disablement resulting in inability to work … English dictionary
disablement — noun /dɪsˈeɪbəl.mənt/ The action to make something disabled The world will change if all countries agreed to the disablement of all nuclear weapons … Wiktionary
disablement — disable ► VERB 1) (of a disease, injury, or accident) limit (someone) in their movements, senses, or activities. 2) put out of action. DERIVATIVES disablement noun … English terms dictionary
disablement — noun see disable … New Collegiate Dictionary
disablement — See disable. * * * … Universalium
disablement — dis·able·ment mənt n the act of becoming disabled to the extent that full wages cannot be earned also the state of being so disabled * * * n. see handicap … Medical dictionary
disablement — dis|a|ble|ment [ dı seıblmənt ] noun uncount FORMAL a condition in which someone is not able to use a part of their body or brain properly because of injury or disease … Usage of the words and phrases in modern English
disablement — dis a·ble·ment || mÉ™nt n. crippling; disqualification; making unable … English contemporary dictionary
disablement — dis·able·ment … English syllables