Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

dint

  • 1 der Eindruck

    - {dint} vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, đòn, cú đánh - {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh, sức va chạm - {impression} cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, bản in, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng - {imprint} dấu vết, ảnh hưởng sâu sắc, phần ghi của nhà xuất bản publisher's imprint, printer's imprint) = Eindruck machen {to carry weight; to take a hold on}+ = der äußere Eindruck {show}+ = Eindruck machen [bei] {to leave a mark [with]}+ = Eindruck schinden {to show off}+ = der flüchtige Eindruck {glimpse}+ = Eindruck machen auf {to strike (struck,struck)+ = den Eindruck machen {to give the impression}+ = den Eindruck erwecken {to appear}+ = um Eindruck zu machen {for effect}+ = ich habe den Eindruck, daß {I am under the impression that}+ = auf jemanden Eindruck machen {to make an impression on someone}+ = keinen Eindruck machen auf jemanden {to be lost upon someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Eindruck

  • 2 die Beule

    - {boil} nhọt, đinh, sự sôi, điểm sôi - {boss} ông chủ, thủ trưởng, ông trùm, tay cừ, nhà vô địch, cái bướu, phần lồi, vấu lồi, thế cán, thế bướu, chỗ xây nổi lên - {bruise} vết thâm tím, vết thâm - {bump} tiếng vạc kêu, sự va mạnh, sự đụng mạnh, cú va mạnh, cú đụng mạnh, chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên, tài năng, năng lực, khiếu, sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước, lỗ hổng không khí - sự nảy bật - {dent} hình rập nổi, vết lõm, vết mẻ - {dint} vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, đòn, cú đánh - {erection} sự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên, sự xây dựng, công trình xây dựng &), sự cương, trạng thái cương, sự ghép, sự lắp ráp, sự dựng - {lump} cục, tảng, miếng, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp - {swelling} sự phồng ra, sự căng, sự sưng lên, sự tấy lên, nước sông lên to - {welt} đường viền, diềm, lằn roi weal)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beule

  • 3 die Einbeulung

    - {dent} hình rập nổi, vết lõm, vết mẻ - {dint} vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, đòn, cú đánh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einbeulung

  • 4 die Vertiefung

    - {absorption} sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải - {consolidation} sự làm vững chắc, sự làm củng cố, sự hợp nhất, sự thống nhất - {depression} chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống, sự chán nản, sự ngã lòng, sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ, sự suy yếu, sự suy nhược - sự sút kém, sự giảm giá, sự sụt giá, sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống, sự hạ, sự giảm, sự hạ thấp, góc nổi, phù giác - {dimple} lúm đồng tiền trên má, chỗ trũng, làm gợn lăn tăn - {dint} vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, đòn, cú đánh - {dip} sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống, sự đầm mình, sự tắm, lượng đong, lượng mức, mức chìm, ngấn nước, nước tắm, nước ngâm, cây nến, chỗ lún xuống, độ nghiêng, độ dốc, chiều dốc, đường võng chân trời - thế nhún ngang xà, kẻ móc túi - {engrossment} sự làm mê mải, sự thu hút, sự chiếm, sự choán hết, sự chiếm vai trò chủ yếu, sự chép bằng chữ to, sự mua toàn bộ, sự thảo - {extension} sự duỗi thẳng ra, sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn, sự mở rộng, phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm, sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân - lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư University Extension), sự làm dốc hết sức, sự dành cho, sự gửi tới, sự chép ra chữ thường, sự giãn, độ giãn - {hollow} chỗ rống, chỗ lõm sâu hoắm, thung lũng lòng chảo - {indent} vết lõm, khía răng cưa, vết mẻ, chỗ lún, chỗ lồi lõm, chỗ thụt vào, giao kèo, lệnh, sung công, đơn đặt hàng - {indentation} sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, sự làm mẻ, dấu chặt đẽo, sắp chữ thụt vào - {recess} thời gian ngừng họp, kỳ nghỉ, giờ giải lao, giờ ra chơi chính, sự rút đi, chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh, hốc tường, ngách, hốc, lỗ thủng, rânh, hố đào - {reinforcement} sự tăng cường, sự củng cố, sự tăng viện, quân tiếp viện - {sink} thùng rửa bát, chậu rửa bát,) vũng nước bẩn, vũng lầy, ổ, đầm lầy, khe kéo phông - {sinking} sự chìm, sự đánh chìm, sự tụt xuống, sự lún xuống, sự sa lầy, sự đào giếng, sự đầu tư, sự nôn nao = die kleine Vertiefung {fossette}+ = die gedankliche Vertiefung {reflection; reflexion}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vertiefung

  • 5 vermittels

    - {by dint of; by force of; by means of; by the hand of}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vermittels

  • 6 kraft

    - {by dint of; by virtue of}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kraft

См. также в других словарях:

  • Dint — Dint, n. [OE. dint, dent, dunt, a blow, AS. dynt; akin to Icel. dyntr a dint, dynta to dint, and perh. to L. fendere (in composition). Cf. 1st {Dent}, {Defend}.] 1. A blow; a stroke. [Obs.] Mortal dint. Milton. Like thunder s dint. Fairfax. [1913 …   The Collaborative International Dictionary of English

  • dint — [dınt] n [: Old English; Origin: dynt blow, hit ] by dint of (doing) sth by using a particular method ▪ By dint of hard work and persistence, she had got the job of manager …   Dictionary of contemporary English

  • dint — [ dınt ] noun count a DENT in a surface by dint of something FORMAL by means of something …   Usage of the words and phrases in modern English

  • dint — ► NOUN ▪ an impression or hollow in a surface; a dent. ● by dint of Cf. ↑by dint of ORIGIN Old English, «a blow with a weapon» …   English terms dictionary

  • dint — [dint] n. [ME < OE dynt < IE base * dhen , to strike > DING] 1. force; exertion: now chiefly in by dint of 2. a dent 3. Archaic a blow vt. 1. to dent 2. to drive in wit …   English World dictionary

  • Dint — Dint, v. t. [imp. & p. p. {Dinted}; p. pr. & vb. n. {Dinting}.] To make a mark or cavity on or in, by a blow or by pressure; to dent. Donne. Tennyson. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • dint — O.E. dynt blow dealt in fighting (especially by a sword), from P.Gmc. *duntiz (Cf. O.N. dyntr blow, kick ). Phrase by dint of ... by force of, by means of, is early 14c …   Etymology dictionary

  • dint — I noun ableness, authority, control, effectiveness, effectuality, efficacy, force, forcefulness, greatness, influence, might, mightiness, potence, potency, power, powerfulness, prepotency, pressure, puissance, strength, superiority, sway, vigor,… …   Law dictionary

  • dint — n. by dint of (by dint of hard work) * * * [dɪnt] by dint of (by dint of hard work) …   Combinatory dictionary

  • dint — /dɪnt / (say dint) noun 1. a dent. 2. Obsolete a blow; stroke. –verb (t) 3. to make a dint or dints in. 4. to impress or drive in with force. –phrase 5. by dint of, by means of: by dint of argument. {Middle English; Old English dynt} –dintless,… …  

  • dint — [[t]dɪ̱nt[/t]] PHR PREP If you achieve a result by dint of something, you achieve it by means of that thing. [WRITTEN] He succeeds by dint of sheer hard work... He has acquired, by dint of threatening to resign, a directorate general with about… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»