Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

digest

  • 1 die Sammlung von Aufsätzen

    - {digest} sách tóm tắt, tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest]

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sammlung von Aufsätzen

  • 2 verträglich

    - {consistent} đặc, chắc, phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một = verträglich [mit] {compatible [with]}+ = verträglich (Medikament) {well-tolerated}+ = gut verträglich (Speise) {easy to digest}+ = schwer verträglich (Speise) {hard to digest}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verträglich

  • 3 der Auszug

    - {abridgement} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt, bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt - {departure} sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành, sự sao lãng, sự đi trệch, sự lạc, sự chệch hướng, sự đổi hướng, khởi hành, xuất phát - {distillation} sự cất, sản phẩm cất - {epitome} bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu, hình ảnh thu nhỏ - {exodus} sự rời đi, sự rời khỏi Ai-cập - {extract} đoạn trích, phần chiết, cao - {extraction} sự trích, sự chép, sự nhổ, sự bòn rút, sự moi, sự hút, sự bóp, sự nặn, sự rút ra, phép khai, sự chiết, dòng giống, nguồn gốc - {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, nước, lượt, lần, phiên, biện pháp, bước - {removal} việc dời đi, việc di chuyển, sự dọn, sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở, sự tháo, sự cách chức, sự tẩy trừ, sự xoá bỏ, sự giết, sự thủ tiêu, sự bóc, sự cắt bỏ - {summary} bài tóm tắt = der Auszug [aus] {excerpt [from]; excerption [from]}+ = der Auszug (Musik) {arrangement}+ = der Auszug (Konto) {statement}+ = der Auszug (Literatur) {digest}+ = der Auszug (Übersicht) {abstract}+ = im Auszug bringen {to epitomize}+ = einen Auszug machen {to extract}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Auszug

  • 4 verdaulich

    - {digestible} tiêu hoá được = leicht verdaulich {easy to digest; eupeptic; light}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verdaulich

  • 5 auflösen

    - {to analyze} phân tích, giải tích - {to disintegrate} làm tan rã, làm rã ra, nghiền, phân huỷ, tan rã, rã ra - {to disorganize} phá hoại tổ chức của, phá rối tổ chức của - {to dissolve} hoà tan, làm tan ra, giải tán, giải thể, huỷ bỏ, làm tan, làm biến đi, tan ra, bị giải tán, bị giải thể, bị huỷ bỏ, tan biến, biến mất, mờ, chồng - {to divide} - {to loose} thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra, thả, bắn ra, phóng ra, bắn vào - {to resolve} kiên quyết, quyết định, giải quyết, phân giải, chuyển, tiêu độc, tiêu tan, chuyển sang thuận tai, giải - {to solve} tháo gỡ = auflösen (Gewirr) {to unravel}+ = auflösen (Truppen) {to disband}+ = auflösen (Geschäft) {to wind up}+ = auflösen (Unternehmen) {to liquidate}+ = auflösen (Versammlung) {to break up}+ = sich auflösen {to break up; to fuzz; to leach}+ = sich auflösen [in] {to vanish [into]}+ = sich auflösen (Chemie) {to digest}+ = wieder auflösen {to redissolve}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > auflösen

  • 6 die Sammlung

    - {assemblage} sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp, cuộc hội họp, sự sưu tập, sự thu thập, bộ sưu tập, sự lắp ráp, sự lắp máy - {body} thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân, nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối, số lượng lớn, nhiều, con người, người, vật thể - {collection} sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm, tập sưu tầm, sự quyên góp, kỳ thi học kỳ - {compilation} sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu, tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập - {corpus} tập sao lục, tập văn, thể - {library} thư viện, phòng đọc sách, tủ sách, loại sách - {miscellany} sự pha tạp, sự hỗn hợp, hợp tuyển - {museum} nhà bảo tàng - {omnibus} xe ô tô hai tầng, xe buýt, omnibus book = die Sammlung (Gesetze) {digest}+ = eine Sammlung veranstalten {start a fund}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sammlung

  • 7 die Auswahl

    - {assortment} sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại, mặt hàng sắp xếp thành loại, sự làm cho hợp nhau - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn, khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú - {eligibility} tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được - {florilegium} hợp tuyển,) - {pick} sự chọn lọc, sự chọn lựa, cái được chọn, phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất, cuốc chim, dụng cụ nhọn - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực, trình độ, loại, tầm, tầm đạn, tầm bay xa, tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, bâi cỏ rộng, vùng - {selection} sự tuyển lựa, người được chọn lựa = die Auswahl (Sport) {picked team}+ = die Auswahl (aus Veröffentlichungen) {digest}+ = zur Auswahl {for selection}+ = eine Auswahl treffen [aus,unter] {to make a selection [from]}+ = eine große Auswahl von {a wide range of}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Auswahl

  • 8 verdauen

    - {to digest} phân loại, sắp đặt có hệ thống, tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá, hiểu thấu, lĩnh hội, đồng hoá, nhịn, chịu đựng, nuốt, ninh, sắc - tiêu, tiêu hoá được - {to stomach} ăn, cam chịu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verdauen

  • 9 ertragen

    - {to abide (abode,abode) tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo, trung thành với, ở, ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được - {to digest} phân loại, sắp đặt có hệ thống, tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá, hiểu thấu, lĩnh hội, đồng hoá, nhịn, nuốt, ninh, sắc, tiêu, tiêu hoá được - {to endure} cam chịu, chịu được - {to undergo (underwent,undergone) bị, trải qua = ertragen (ertrug,ertragen) {to bear (bore,borne); to stand (stood,stood); to suffer; to support; to sustain; to tolerate}+ = es ertragen {to stick it out}+ = zu ertragen {bearable}+ = etwas ertragen {to put up with something}+ = tapfer ertragen {to brave}+ = geduldig ertragen {to bear with}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ertragen

  • 10 hinunterschlucken

    - {to drain} + off, away) rút, tháo, tiêu, làm ráo nước, uống cạn, dẫn lưu, rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi, ráo nước, chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt - {to swallow} nuốt, chịu đựng, rút, cả tin, tin ngay = hinunterschlucken (Beleidigung) {to digest}+ = ich mußte viel hinunterschlucken {I had to swallow a lot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hinunterschlucken

  • 11 die Übersicht

    - {abridgement} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt, bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt - {capsule} quả nang, bao vỏ, bao con nhộng, bao thiếc bịt nút chai, nồi con, capxun, đầu mang khí cụ khoa học - {digest} tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest] - {outline} nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương, đề cương, sự vạch ra những nét chính, đặc điểm chính, nguyên tắc chung - {oversight} sự quên sót, điều lầm lỗi, sự bỏ đi, sự giám sát, sự giám thị - {review} sự xem lại, sự xét lại, cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn, sự xem xét lại, sự duyệt binh lại, sự hồi tưởng, sự phê bình, bài phê bình, tạp chí - {summary} bài tóm tắt - {survey} sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình - {synopsis} bảng tóm tắt, bảng toát yếu = die kurze Übersicht {apercu; precis}+ = die Übersicht behalten {to keep track of}+ = die Übersicht verlieren {to lose perspective}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Übersicht

  • 12 die Verdauung

    - {digestion} sự tiêu hoá, khả năng tiêu hoá, sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự ninh, sự sắc = die gute Verdauung {eupepsia}+ = die Verdauung fördern {to digest}+ = die schlechte Verdauung {dyspepsia}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verdauung

  • 13 ordnen

    - {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp, chuẩn bị, cải biên, soạn lại, chỉnh hợp, lắp ráp, sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, đồng ý, thoả thuận, đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {to array} mặc quần áo, diện, trang điểm &), sắp hàng, dàn hàng, dàn trận, lập danh sách - {to classify} phân loại - {to collocate} sắp xếp vào một chỗ, sắp đặt theo thứ tự - {to compose} soạn, sáng tác, làm, dạng bị động) gồm có, bao gồm, bình tĩnh lại, trấn tĩnh, chuẩn bị tư thế đĩnh đạc, giải quyết, dẹp được, sắp chữ - {to digest} sắp đặt có hệ thống, tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá, hiểu thấu, lĩnh hội, đồng hoá, nhịn, chịu đựng, nuốt, ninh, sắc, tiêu, tiêu hoá được - {to dispose} bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, dùng, tuỳ ý sử dụng, quyết định số phận xử lý, vứt bỏ, khử đi - bác bỏ, đánh bại, ăn gấp, uống gấp, bán, bán chạy, nhường lại, chuyển nhượng - {to do (did,done) thực hiện, làm cho, gây cho, học, giải, dịch, thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, thu xếp ngăn nắp, nấu, nướng, quay, rán, đóng vai, làm ra vẻ - làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua, bịp, lừa bịp, ăn gian, đi thăm, đi tham quan, chịu, cho ăn, đãi, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt, được, ổn, chu toàn - an toàn, hợp, thấy trong người, thấy sức khoẻ, làm ăn xoay sở - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, xén, nêm đồ gia vị, xới - bón phân, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to file} giũa, gọt giũa, đệ trình đưa ra, đưa, cho đi thành hàng, đi thành hàng - {to grade} sắp, xếp, lựa, chia loại, phân hạng, sửa thoai thoải, tăng lên, + up) lai cải tạo, đánh nhạt dần, thay đổi dần dần, sắp xếp theo mức độ tăng - {to marshal} sắp đặt vào hàng ngũ, sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn - {to organize} tổ chức, cấu tạo, thiết lập, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn - {to range} sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp, đi dọc theo, bắn để tính tầm xa, cùng một dãy với, nằm dọc theo, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng, được xếp vào loại - bắn xa được - {to regulate} quy định, chỉnh đốn, điều hoà - {to settle} ổn định tư tưởng, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống, ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư, lắng xuống, đi vào nền nếp, chiếm làm thuộc địa, để lắng, làm lắng xuống - làm chìm xuống, lún xuống, chìm xuống, kết thúc, thanh toán, trả dứt nợ, nguội dần, dịu dần, để lại cho, chuyển cho, định vị, khu trú - {to sort} lựa chọn, phù hợp, thích hợp - {to trim} sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt, cời, cắt, hớt, tỉa, bào, đẽo..., tô điểm, trang sức, trang điểm, cân bằng trọng tải, xoay theo hướng gió, mắng mỏ, sửa cho một trận, lựa chiều - nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào, tìm cách chiếu lòng cả đôi bên = neu ordnen {to rearrange}+ = sich ordnen {to marshal; to rank}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ordnen

  • 14 verarbeiten

    - {to digest} phân loại, sắp đặt có hệ thống, tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá, hiểu thấu, lĩnh hội, đồng hoá, nhịn, chịu đựng, nuốt, ninh, sắc - tiêu, tiêu hoá được - {to handle} cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển, đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về, quản lý, xử lý, chỉ huy, buôn bán - {to make (made,made) làm, chế tạo, sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị, kiếm được, thu, gây ra, thực hiện, thi hành, khiến cho, làm cho, bắt, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, lập, tôn, ước lượng - đánh giá, định giá, kết luận, đến, tới, trông thấy, hoàn thành, đạt được, làm được, đi được, thành, là, bằng, trở thành, trở nên, nghĩ, hiểu, đi, tiến, lên, xuống, ra ý, ra vẻ - {to process} chế biến gia công, kiện, in ximili, diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước = verarbeiten [zu] {to manufacture [into]; to work (worked,worked) [into]; to work up [into]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verarbeiten

См. также в других словарях:

  • Digest — can refer to any of the following: A condensed collection or compendium of writings: Pandects, or The Digest , a digest of Roman law A tax digest Digest size magazine format, used by some magazines (though not always consistently used by… …   Wikipedia

  • digest — di·gest / dī ˌjest/ n [Latin digesta, from neuter plural of digestus, past participle of digerere to disperse, arrange]: a compilation of legal rules, statutes, or decisions systematically arranged Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam… …   Law dictionary

  • digest — [ dajʒɛst; diʒɛst ] n. m. • 1930; mot angl. amér. ♦ Anglic. Résumé, condensé d un livre; publication formée de tels condensés. Recomm. offic. condensé. ⊗ HOM. Digeste. ● digest nom masculin (américain digest) Résumé d un livre ou d un article ;… …   Encyclopédie Universelle

  • Digest — Di*gest , v. t. [imp. & p. p. {Digested}; p. pr. & vb. n. {Digesting}.] [L. digestus, p. p. of digerere to separate, arrange, dissolve, digest; di = dis + gerere to bear, carry, wear. See {Jest}.] 1. To distribute or arrange methodically; to work …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Digest — Di gest, n. [L. digestum, pl. digesta, neut., fr. digestus, p. p.: cf. F. digeste. See {Digest}, v. t.] That which is digested; especially, that which is worked over, classified, and arranged under proper heads or titles; esp. (Law), A… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • digest — [n] abridgement of something written abstract, aperçu, brief, compendium, condensation, epitome, pandect, précis, résumé, short form, sketch, summary, survey, syllabus, sylloge, synopsis; concept 271 Ant. unabridgement digest [v1] assimilate food …   New thesaurus

  • digest — digést s. n., adj. m., pl. digéşti; f. sg. digéstă, pl. digéste Trimis de siveco, 30.04.2008. Sursa: Dicţionar ortografic  digést s. n., pl …   Dicționar Român

  • digest — [dī′jest΄; ] for v. [ di jest′, dījest′] n. [ME < L digesta (in LL, a collection of writings), orig. pl. of digestus, pp. of digerere, to separate, explain < di , apart + gerere, to bear, carry] 1. a condensed but comprehensive account of a …   English World dictionary

  • digest — ► VERB 1) break down (food) in the stomach and intestines into substances that can be absorbed by the body. 2) Chemistry treat (a substance) with heat, enzymes, or a solvent to break it down. 3) reflect on and assimilate (information). ► NOUN 1)… …   English terms dictionary

  • Digest — Di*gest , v. i. 1. To undergo digestion; as, food digests well or ill. [1913 Webster] 2. (Med.) To suppurate; to generate pus, as an ulcer. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • digest — UK US /daɪˈdʒest/ verb [T] ► FINANCE if a company digests another company that it has bought, it makes the action successful, so that the new bigger company is able to make a profit, etc: »The high street lender has digested the acquisition of… …   Financial and business terms

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»