-
1 das Wunder
- {magic} ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông - {marvel} vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công, người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường - {miracle} phép mầu, phép thần diệu, điều thần diệu, điều huyền diệu, điều kỳ lạ, kịch thần bí miracle play) - {phenomenon} hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường, vật phi thường, vật kỳ lạ - {prodigy} người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường, thần kỳ, kỳ diệu phi thường - {sign} dấu, dấu hiệu, ký hiệu, mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, triệu chứng, dấu vết, biển hàng, ước hiệu - {wonder} kỳ quan, điều kỳ diệu, người kỳ diệu, thần đồng, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc = geradezu ein Wunder {nothing short of a miracle}+ = er vollbrachte Wunder {he worked wonders}+ = diese Arznei wirkt Wunder {this medicine works wonders}+ = sein blaues Wunder erleben {to get the shock of one's life; to get the surprise of one's life}+ = ein Name, der Wunder wirkt {a name to conjure with}+ -
2 einherstolzieren
- {to parade} tập họp để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành -
3 vorführen
- {to demonstrate} chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, thao diễn - {to model} làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu, mặc làm mẫu - {to parade} tập họp để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành - {to present} đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, trình bày, biểu thị, trình diễn, cho ra mắt, giới thiệu, đưa vào yết kiến, đưa vào bệ kiến, tiến cử, biếu tặng, giơ ngắm - bồng chào - {to project} phóng, chiếu ra, chiếu, đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án, nhô ra, lồi ra, diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý - {to show (showed,shown) cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, ló mặt, lòi ra = vorführen (Zeugen) {to produce}+ -
4 wunderbar
- {glorious} vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí, tuyệt vời, chếnh choáng say, ngà ngà say - {legendary} - {marvellous} kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường - {miraculous} thần diệu, huyền diệu - {portentous} gở, báo điềm gở, báo điềm xấu, vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc - {prodigious} to lớn, lớn lao - {splendid} tráng lệ, hay, đẹp, tốt, tuyệt - {terrific} khủng khiếp, kinh khủng, hết mức, cực kỳ lớn - {wonderful} thần kỳ -
5 das Wunderding
- {marvel} vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công, người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường - {prodigy} người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường, thần kỳ, kỳ diệu phi thường -
6 erstaunlich
- {admirable} đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng, đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, tuyệt diệu, tuyệt vời - {amazing} làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên - {astonishing} làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị - {marvellous} kỳ lạ, kỳ diệu, phi thường - {miraculous} thần diệu, huyền diệu - {portentous} gở, báo điềm gở, báo điềm xấu, vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc - {prodigious} to lớn, lớn lao - {stupendous} vô cùng to lớn - {surprising} - {wonderful} thần kỳ -
7 vorbeimarschieren
- {to parade} tập họp để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành -
8 paradieren
- {to parade} tập họp để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành -
9 aufmarschieren
- {to parade} tập họp để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành -
10 das Erstaunen
- {amazement} sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên - {astonishment} sự ngạc nhiên - {stupefaction} tình trạng u mê, trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra, trạng thái hết sức kinh ngạc - {wonder} vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường, điều kỳ lạ, điều kỳ diệu, kỳ công, người kỳ diệu, thần đồng = das Erstaunen [über] {surprise [at]; wonderment [at]}+ = in Erstaunen setzen {to amaze; to astonish}+ = in Erstaunen versetzen {to fill with astonishment}+ = in sprachlosem Erstaunen {in blank astonishment}+ -
11 der Gauner
- {blackleg} kẻ phản bội ở lại làm cho chủ, kẻ phản bội, kẻ cờ bạc bịp, tay đại bịp - {crook} cái móc, cái gậy có móc, gậy, gậy phép, cái cong cong, cái khoằm khoằm, sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại, chỗ xong, khúc quanh co, kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt - {greek} người Hy-lạp, tiếng Hy-lạp, kẻ bịp bợm, quân bạc bịp - {hawk} diều hâu, chim ưng, kẻ hiếu chiến, diều hâu), kẻ tham tàn, sự đằng hắng, tiếng đằng hắng, cái bàn xoa - {kite} cái diều, văn tự giả, hối phiếu giả, cánh buồm cao nhất, máy bay - {rapscallion} kẻ bất lương, kẻ đểu giả, kẻ vô dụng - {rascal} kẻ, thằng ranh con, nhãi ranh - {sharp} kim khâu mũi thật nhọn, phụ âm điếc, nốt thăng, dấu thăng, người lừa đảo, người cờ gian bạc lận, chuyên gia, người thạo, tấm, hạt tấm - {sharper} người cờ bạc gian lận - {shaver} người cạo, thợ cạo, dao cạo, dao bào, người khó mặc cả, người khó chơi, con trai, trẻ mới lớn lên - {stiff} xác chết, người không thể sửa đổi được, người vụng về thô kệch, người lang thang, ma cà bông - {thimblerigger} thằng bài tây, kẻ gian giảo, tay cờ gian bạc lận - {tricker} kẻ xỏ lá, kẻ láu cá, quân cờ bạc bịp, quân bài tây - {trickster} quân lường đảo -
12 das Staunen
- {wonder} vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường, điều kỳ lạ, điều kỳ diệu, kỳ công, người kỳ diệu, thần đồng, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc = Staunen erregen {to cause surprise}+ = in stummen Staunen {in silent wonder}+ = den Mund vor Staunen aufsperren {to gape}+ -
13 die Verwunderung
- {amazement} sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên - {wonder} vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường, điều kỳ lạ, điều kỳ diệu, kỳ công, người kỳ diệu, thần đồng, sự ngạc nhiên = die Verwunderung [über] {astonishment [at]; surprise [at]; wonderment [at]}+ = voller Verwunderung {full of wonder}+ -
14 grenzen [an]
- {to abut [upon]} giáp giới với, tiếp giáp với, dựa vào, nối đầu vào nhau - {to approach [to]} đến gần, lại gần, tới gần, gần như, thăm dò ý kiến, tiếp xúc để đặt vấn đề, bắt đầu giải quyết, gạ gẫm - {to border [on]} viền, tiếp, giáp với, giống như - {to front [on]} xây mặt trước, quay mặt về phía, đối diện với, đương đầu, chống cự - {to march [upon]} cho diễu hành, đưa đi, bắt đi, đi, bước đều, diễu hành, hành quân, giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới - {to march [with]} - {to trench [upon]} đào rãnh, đào mương, cày sâu, bào xoi, bào rãnh, đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ - {to verge [on]} nghiêng, xế, tiến sát gần = grenzen an {to touch; to touch upon}+ -
15 wundertätig
- {miraculous} thần diệu, huyền diệu, kỳ lạ, phi thường -
16 bezaubernd
- {bewitching} làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, quyến rũ, mê hồn - {captivating} - {charming} đẹp, duyên dáng, yêu kiều, có sức quyến rũ - {enchanting} bỏ bùa mê, làm vui thích - {enthralling} làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị - {fetching} - {magic} ma thuật, yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu -
17 der Drachen
- {battle-axe} rìu chiến - {brimstone} lưu huỳnh - {dragon} con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt, bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái, cá voi, cá kình, cá sấu, rắn, thằn lằn bay, bồ câu rồng dragoon), chòm sao Thiên long, xe xích kéo pháo - {kite} cái diều, diều hâu, kẻ tham tàn, kẻ bịp bợm, quân bạc bịp, văn tự giả, hối phiếu giả, cánh buồm cao nhất, máy bay = der Drachen (Frau) {shrew}+ = einen Drachen steigen lassen {to fly a kite}+ -
18 zauberhaft
- {faerie} tưởng tượng, huyền ảo - {fairy} tiên, cánh tiên, hư cấu, xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên - {magic} ma thuật, yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu -
19 der Festzug
- {pageant} đám rước lộng lẫy, hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời, cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch - {procession} đám rước, cuộc diễu hành, đoàn diễu hành, cuộc chạy đua không hào hứng -
20 das Flugzeug
- {aeroplane} máy bay, tàu bay - {aircraft} khí cầu - {airplane} - {jet} huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia, vòi, vòi phun, giclơ, máy bay phản lực - {kite} cái diều, diều hâu, kẻ tham tàn, kẻ bịp bợm, quân bạc bịp, văn tự giả, hối phiếu giả, cánh buồm cao nhất - {machine} máy móc, cơ giới, người máy, người làm việc như cái máy, cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo, xe đạp, xe đạp ba bánh, máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh - {ship} tàu thuỷ, tàu, phi cơ, thuyền = das Flugzeug (Luftfahrt) {plane}+ = mit dem Flugzeug {by air}+ = das Flugzeug abfangen (Luftfahrt) {to flatten out}+ = im Flugzeug fliegen {to plane}+ = in ein Flugzeug laden {to emplane}+ = ein Flugzeug besteigen {to emplane}+ = das ferngesteuerte Flugzeug {drone}+ = mit dem Flugzeug ankommen {to fly in}+ = das leichte unbewaffnete Flugzeug (Militär) {grasshopper}+ = mit einem Flugzeug verunglücken {to pile up}+
См. также в других словарях:
dieu — dieu … Dictionnaire des rimes
DIEU — LE TERME «Dieu» (au singulier et avec une majuscule) renvoie dans notre culture pénétrée de christianisme à l’affirmation monothéiste de l’Ancien et du Nouveau Testament (la Bible juive, plus les premiers écrits chrétiens que les Églises tiennent … Encyclopédie Universelle
dieu — (dieu) s. m. 1° Nom du principe, unique ou multiple, qui, dans toutes les religions, est placé au dessus de la nature. 2° L être infini créateur et conservateur du monde dans la religion chrétienne, et aussi dans le mahométisme, dans le… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
dieu — DIEU. s. m. Le premier et le souverain Être, par qui tous les autres existent et sont gouvernés. Dieu est le Créateur du Ciel et de la Terre. Dieu est tout puissant, tout bon, tout miséricordieux. Dieu est la souveraine sagesse. Dieu est appelé… … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
dieu — DIEU. s. m. Le premier & le souverain estre par qui tous les autres sont & subsistent. Dieu est tout puissant, tout bon, tout misericordieux. Dieu est la souveraine sagesse. Dieu est appellé dans l Escriture le Dieu des Armées, le Dieu des… … Dictionnaire de l'Académie française
DIEU — DIEU, DIEUX. SECTION PREMIÈRE. On ne peut trop avertir que ce Dictionnaire n est point fait pour répéter ce que tant d autres ont dit. La connaissance d un Dieu n est point empreinte en nous par les mains de la nature; car tous les hommes … Dictionnaire philosophique de Voltaire
dieu — Dieu, Deus. C est son Dieu, Genius est eius. B. ex Plauto. Dieu mercy, Deum benignitate. B. ex Liu. Graces à Dieu, Gratia Diis. Ouid. De par Dieu, A bien vienne tout, Deus bene vertat. Bud. ex Terentio. Dieu trespuissant, Praepotens Deus. Dieu… … Thresor de la langue françoyse
Dieu — Diéu m. Dieu. Quand Dieu vòu, pertot plòu prov. . expr. Un país de Dieu : un pays magnifique. Aqueu remèdi es la man de Dieu : ce remède est souverain … Diccionari Personau e Evolutiu
Dieu — /dyø/ (French) noun God Dieu avec nous /a vek noo/ God with us Dieu défend le droit /dā fɔ̃ lə drwä/ God defends the right Dieu et mon droit /ā mɔ̃ drwä/ God and my right Dieu vous garde /vŭ gärd/ God keep you … Useful english dictionary
Dieu — Difficile de savoir pourquoi des gens se sont appelés Dieu ! Et pourtant le nom est très répandu en Picardie ainsi qu en Belgique (variantes Dieux, Ledieu). L hypothèse la plus fréquente est qu il se serait agi de celui qui jouait le rôle de Dieu … Noms de famille
Dieu TV — DieuTV est une chaîne de télévision religieuse francophone d inspiration chrétienne évangélique diffusée sur Internet. Le contenu est fourni par différents producteurs chrétiens anglophones et francophones tel que DeltaVision et Theomedia. Liens… … Wikipédia en Français