-
1 die Versenkung
- {sinking} sự chìm, sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống, sự sa lầy, sự đào giếng, sự đầu tư, sự nôn nao - {trap} đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng, hành lý, đá trap traprock), bẫy, cạm bẫy &), trap-door, Xifông, ống chữ U, máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn, xe hai bánh, cảnh sát - mật thám, nhạc khí gõ, cái mồm = die Versenkung (Theater) {sink; trapdoor}+ = in der Versenkung verschwinden {to vanish from the scene}+ -
2 die Vertiefung
- {absorption} sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải - {consolidation} sự làm vững chắc, sự làm củng cố, sự hợp nhất, sự thống nhất - {depression} chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống, sự chán nản, sự ngã lòng, sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ, sự suy yếu, sự suy nhược - sự sút kém, sự giảm giá, sự sụt giá, sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống, sự hạ, sự giảm, sự hạ thấp, góc nổi, phù giác - {dimple} lúm đồng tiền trên má, chỗ trũng, làm gợn lăn tăn - {dint} vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, đòn, cú đánh - {dip} sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống, sự đầm mình, sự tắm, lượng đong, lượng mức, mức chìm, ngấn nước, nước tắm, nước ngâm, cây nến, chỗ lún xuống, độ nghiêng, độ dốc, chiều dốc, đường võng chân trời - thế nhún ngang xà, kẻ móc túi - {engrossment} sự làm mê mải, sự thu hút, sự chiếm, sự choán hết, sự chiếm vai trò chủ yếu, sự chép bằng chữ to, sự mua toàn bộ, sự thảo - {extension} sự duỗi thẳng ra, sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn, sự mở rộng, phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm, sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân - lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư University Extension), sự làm dốc hết sức, sự dành cho, sự gửi tới, sự chép ra chữ thường, sự giãn, độ giãn - {hollow} chỗ rống, chỗ lõm sâu hoắm, thung lũng lòng chảo - {indent} vết lõm, khía răng cưa, vết mẻ, chỗ lún, chỗ lồi lõm, chỗ thụt vào, giao kèo, lệnh, sung công, đơn đặt hàng - {indentation} sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, sự làm mẻ, dấu chặt đẽo, sắp chữ thụt vào - {recess} thời gian ngừng họp, kỳ nghỉ, giờ giải lao, giờ ra chơi chính, sự rút đi, chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh, hốc tường, ngách, hốc, lỗ thủng, rânh, hố đào - {reinforcement} sự tăng cường, sự củng cố, sự tăng viện, quân tiếp viện - {sink} thùng rửa bát, chậu rửa bát,) vũng nước bẩn, vũng lầy, ổ, đầm lầy, khe kéo phông - {sinking} sự chìm, sự đánh chìm, sự tụt xuống, sự lún xuống, sự sa lầy, sự đào giếng, sự đầu tư, sự nôn nao = die kleine Vertiefung {fossette}+ = die gedankliche Vertiefung {reflection; reflexion}+ -
3 die Senkung
- {dip} sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống, sự đầm mình, sự tắm, lượng đong, lượng mức, mức chìm, ngấn nước, nước tắm, nước ngâm, cây nến, chỗ trũng, chỗ lún xuống, độ nghiêng, độ dốc, chiều dốc - đường võng chân trời, thế nhún ngang xà, kẻ móc túi - {drop} giọt, hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên, hoa, dây rủ, sự rơi, quãng rơi, sự xuống dốc, sự thất thế, sự hạ, sự giảm, sa sụt, chỗ thụt xuống thình lình - mực thụt xuống, dốc đứng, màn hạ lúc nghỉ tạm drop-curtain), cú đá quả bóng đang bật drop-kick), ván rút, miếng che lỗ khoá, khe đút tiền, sự thả dù, vật thả dù - {fold} bãi rào, các con chiên, nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, nếp gấp, khe núi, hốc núi, khúc cuộn, nếp oằn - {sag} sự lún xuống, sự võng xuống, sự cong xuống, sự chùng, sự sụt giá, sự hạ giá, sự trôi giạt về phía dưới gió - {sinking} sự chìm, sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự sa lầy, sự đào giếng, sự đầu tư, sự nôn nao
См. также в других словарях:
die-sinking — dieˈ sinkˈing noun The engraving of dies for embossing, etc • • • Main Entry: ↑die … Useful english dictionary
sinking — die·sinking; sinking; … English syllables
die — ac·ci·die; bad·die; bal·die; ban·die; bell ma·gen·die; boo·die; bro·die; caw·die; chris·ten·die; cote·har·die; cow·die; dan·die; die; die·me·nia; die·ner; die·ri; die·sel·i·za·tion; die·sel·ize; die·sinker; die·sinking; die·stock; die·tl s;… … English syllables
die-sinker — noun a person who engraves dies used to stamp designs on coins or medals. Derivatives die sinking noun … English new terms dictionary
die-sinker — /ˈdaɪ sɪŋkə/ (say duy singkuh) noun an engraver of dies for stamping or embossing. –die sinking, noun …
Sinking-fund — (engl., sinkender Fond, Tilgungsfond, Tilgungsstamm), in England das durch die jährliche Zinsersparung anwachsende Vermögen zur Verminderung der Staatsschuld, s.u. Schuldentilgung … Pierer's Universal-Lexikon
Die Glocke — For other uses, see The Bell (disambiguation). For Schiller s poem Das Lied von der Glocke , see Song of the Bell. Die Glocke (German for The Bell ) was a purported top secret Nazi scientific technological device, secret weapon, or Wunderwaffe.… … Wikipedia
Die (manufacturing) — For the thread cutting tool, see Tap and die. A die is a specialized tool used in manufacturing industries to cut or shape material using a press. Like molds, dies are generally customized to the item they are used to create. Products made with… … Wikipedia
Ship Sinking Exercises — Die USS Towers (DDG 9) versinkt nach Beschuss im Rahmen einer SINKEX im Pazifischen Ozean … Deutsch Wikipedia
Timeline of the sinking of the RMS Titanic — The timeline of the sinking of the RMS Titanic details the events of the night of Sunday 14 April 1912, and into the early hours of the following day, which saw the loss of the ocean liner Titanic , one of the worst peacetime maritime disasters… … Wikipedia
Tool and die maker — Not to be confused with tap and die. Tool and die makers are workers in the manufacturing industry who make jigs, fixtures, dies, molds, machine tools, cutting tools (such as milling cutters and form tools), gauges, and other tools used in… … Wikipedia