-
1 die Paarung
- {coupling} sự nối, sự hợp lại, vật nối, móc nối, chỗ nối, sự mắc, cách mắc = die Paarung (Biologie) {copulation}+ -
2 die Kopplung
- {coupling} sự nối, sự hợp lại, vật nối, móc nối, chỗ nối, sự mắc, cách mắc -
3 die Kuppelstange
- {coupling rod} -
4 die Spannmutter
- {coupling nut} -
5 die Kopplungsspule
- {coupling coil} -
6 die Kupplung
- {clutch} ổ trứng ấp, ổ gà con, sự giật lấy, sự chộp lấy, sự nắm chặt, sự giữ chặt, số nhiều) vuốt, nanh vuốt, khớp, khớp ly hợp - {coupling} sự nối, sự hợp lại, vật nối, móc nối, chỗ nối, sự mắc, cách mắc = die starre Kupplung {rigid coupling}+ = die bewegliche Kupplung {flexible coupling}+ -
7 die Scheibenkupplung
- {disc clutch; disk clutch; flange coupling; plate coupling} -
8 die Gelenkkupplung
- {cardan coupling; universal coupling} -
9 die Verbindung
- {alliance} sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh, sự thông gia, quan hệ họ hàng, sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính - {association} sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết, sự liên đới, sự kết giao, sự giao thiệp, sự liên tưởng, hội, hội liên hiệp, đoàn thể, công ty, quần hợp, môn bóng đá association foot-ball) - {bond} dây đai, đay buộc,) mối quan hệ, mối ràng buộc, giao kèo, khế ước, lời cam kết, phiếu nợ, bông, gông cùm, xiềng xích, sự tù tội, sự gửi vào kho, kiểu xây ghép - {combination} sự phối hợp, sự hoá hợp, hợp chất, sự tổ hợp, combination_lock, bộ quần áo vệ sinh may liền, tập đoàn, nghiệp đoàn, xe mô tô thùng motor-cycle combination) - {combine} côngbin, xanhđica, máy liên hợp, máy gặt đập combine harvester) - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {compound} từ ghép, khoảng đất rào kín - {concourse} đám đông tụ tập, sự tụ tập, sự tụ hội, sự trùng hợp của nhiều sự kiện, ngã ba, ngã tư, phòng đợi lớn, phòng lớn - {conflation} sự hợp vào với nhau, sự đúc hai dị bản làm một - {conjunction} sự tiếp hợp, cơ hội trùng hợp, sự kiện kết hợp, liên từ, sự giao hội - {conjuncture} tình thế, cảnh ngộ - {connection} sự liên quan, mối quan hệ, sự chấp nối, sự mạch lạc, bà con, họ hàng, thân thuộc, phái, giáo phái, khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp, vật nối, chỗ nối - {contact} sự chạm, sự tiếp xúc, tiếp điểm, sự cho tiếp xúc, chỗ tiếp xúc, cái ngắt điện, cái công tắc contact piece), sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới, cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen - người đầu mối liên lạc, người có thể truyền bệnh - {copulation} sự nối, sự giao cấu, sự giao hợp - {correspondence} sự xứng nhau, sự tương ứng, sự phù hợp, thư từ, quan hệ thư từ - {coupling} sự hợp lại, móc nối, sự mắc, cách mắc - {interconnection} quan hệ nối liền với nhau - {join} điểm nối, đường nối - {joint} mối nối, đầu nối, khớp, mấu, đốt, khe nứt, thớ nứt, súc thịt, mối hàn, mối ghép, khớp nối, bản lề, ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút, hắc điếm - {junction} sự nối liền, sự gặp nhau, chỗ gặp nhau, ga đầu mối - {liaison} liên lạc, quan hệ bất chính, sự nối vần - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc, khuy cửa tay, mắt lưới, mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc, vật để nối - {linkage} sự nối lại với nhau - {rapport} quan hệ - {relationship} mối liên hệ, tình thân thuộc, tình họ hàng - {service} cây thanh lương trà service-tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm - việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ, sự tế lễ, buổi lễ, sự giao bóng, lượt giao bóng, cú giao bóng, cách giao bóng, sự tống đạt, sự gửi - {tie} dây buộc, dây cột, dây trói, dây giày, ca vát, nơ, nút, bím tóc, thanh nối, tà vẹt đường ray, sự ràng buộc, sự hạn chế, sự nang phiếu, sự ngang điểm, dấu nối - {tie-up} sự thoả thuận, sự cấm đường, sự ngừng, tình trạng khó khăn bế tắc - {touch} sự sờ, sự mó, sự đụng, xúc giác, nét, ngón, bút pháp, văn phong, một chút, một ít, sự dính líu, sự dính dáng, đường biên, lối bấm phím, phép thăm bệnh bằng cách sờ, sự thử thách, sự thử - đá thử - {union} sự hợp nhất, liên minh, liên hiệp, sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp, hiệp hội, đồng minh, liên bang, sự kết hôn, hôn nhân, nhà tế bần, câu lạc bộ và hội tranh luận - trụ sở của hội tranh luận, thùng lắng bia, vải sợi pha lanh, vải sợi pha tơ, Răcco, ống nối = die Verbindung (Chemie) {compound body}+ = die Verbindung (Biologie) {conjugation}+ = in Verbindung [mit] {in touch [with]}+ = ohne Verbindung {relationless}+ = in Verbindung mit {in conjunction with}+ = die binäre Verbindung (Chemie) {binary compound}+ = in Verbindung treten {to connect}+ = in Verbindung stehen {to communicate}+ = die chemische Verbindung {chemical compound}+ = in Verbindung kommen [mit] {to get into touch [with]}+ = in Verbindung stehen [mit] {to connect [with]; to relate [to,with]}+ = in Verbindung bleiben {to keep in touch}+ = eine Verbindung lösen {to cut the painter}+ = in Verbindung bringen [mit] {to relate [to,with]}+ = der Aufbau einer Verbindung (Chemie) {synthesis}+ = in Verbindung treten mit {to contact}+ = in Verbindung stehen mit {to be connected with}+ = eine Verbindung herstellen {to liaise; to put a call through}+ = sich in Verbindung setzen mit {to get in touch with}+ = ich bekommen keine Verbindung {I can't get a line}+ = telefonische Verbindung haben {to be through}+ = mit jemandem in Verbindung treten {to get into touch with someone}+ -
10 die Kupplungsmuffe
(Technik) - {coupling box} -
11 die Schlauchkupplung
- {hose coupling} -
12 die Klauenkupplung
- {dog clutch; dog coupling} -
13 die Hülsenkupplung
- {sleeve coupling} -
14 die Flanschkupplung
- {half-coupling} -
15 die Schalenkupplung
- {box coupling}
См. также в других словарях:
Coupling Facility — Die Coupling Facility (CF) ist eine Hardware Komponente von IBM Großrechnern. Sie hat die Aufgabe, allen Prozessoren Zugriff auf die gleichen Daten zu ermöglichen, und ist zudem für die flexible Lastverteilung und die Skalierung zuständig. Die CF … Deutsch Wikipedia
Die Band, die sie Pferd nannten — Video by Die Ärzte Released July 23, 2004 … Wikipedia
Coupling - Wer mit wem? — Seriendaten Deutscher Titel: Coupling – Wer mit wem? Originaltitel: Coupling Produktionsland: Großbritannien Produktionsjahr(e): 2000–2004 Episodenlänge: etwa 30 Minuten Episodenanzahl … Deutsch Wikipedia
Coupling – Wer mit wem? — Seriendaten Deutscher Titel: Coupling – Wer mit wem? Originaltitel: Coupling Produktionsland: Großbritannien Produktionsjahr(e): 2000–2004 Episodenlänge: etwa 30 Minuten Episodenanzahl … Deutsch Wikipedia
Coupling — Seriendaten Deutscher Titel Coupling – Wer mit wem? Originaltitel Coupling … Deutsch Wikipedia
European Market Coupling Company — Logo European Market Coupling Company. European Market Coupling Company, EMCC oder emcc, bietet Engpassmanagement auf grenzüberschreitenden Hochspannungsleitungen im Bereich der Transportnetzebene. EMCC betreibt dafür eine Art der Marktkopplung,… … Deutsch Wikipedia
Hilfe! Hochzeit! Die schlimmste Woche meines Lebens — Seriendaten Originaltitel: Hilfe! Hochzeit! – Die schlimmste Woche meines Lebens Produktionsland: Deutschland Produktionsjahr(e): 2007 Produzent: Brainpool Episodenlänge: etwa 30 Minuten Episodenanzahl … Deutsch Wikipedia
Hilfe! Hochzeit! – Die schlimmste Woche meines Lebens — Seriendaten Originaltitel: Hilfe! Hochzeit! – Die schlimmste Woche meines Lebens Produktionsland: Deutschland Produktionsjahr(e): 2007 Produzent: Brainpool Episodenlänge: etwa 30 Minuten Episodenanzahl … Deutsch Wikipedia
Arctic Biosphere Atmosphere Coupling at Multiple Scales — Das universitäre Forschungskonsortium Arctic Biosphere Atmosphere Coupling at Multiple Scales (ABACUS) untersucht die Veränderungen des Kohlenstoffhaushaltes in der arktischen Tundra mit verschiedenen Methoden auf verschiedenen Größenordnungen.… … Deutsch Wikipedia
Right and left coupling — Right Right (r[imac]t), a. [OE. right, riht, AS. riht; akin to D. regt, OS. & OHG. reht, G. recht, Dan. ret, Sw. r[ a]tt, Icel. r[ e]ttr, Goth. ra[ i]hts, L. rectus, p. p. of regere to guide, rule; cf. Skr. [.r]ju straight, right. [root]115. Cf.… … The Collaborative International Dictionary of English
Zeitgeographie — Die Zeitgeographie beschäftigt sich mit den räumlichen und zeitlichen Rahmenbedingungen des Handelns von Individuen. Sie ist ein Teilgebiet der Humangeographie, berührt aber auch die Soziologie. Inhaltsverzeichnis 1 Disziplingeschichte 2… … Deutsch Wikipedia