-
1 die Verirrung
- {aberrance} sự lầm lạc, sự khác thường - {aberration} phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, quang sai, tính sai - {deviousness} sự xa xôi, sự hẻo lánh, sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu, tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh, tính láu cá ranh ma - {error} sự sai lầm, sự sai sót, lỗi, ý kiến sai lầm, tình trạng sai lầm, sai số, độ sai, sự vi phạm, sự mất thích ứng - {mistake} sai lầm, lỗi lầm -
2 die Abweichung
- {aberration} sự lầm lạc, phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, quang sai, tính sai - {abnormality} sự không bình thường, sự dị thường, vật kỳ quái, quái vật - {anomaly} độ dị thường, vật dị thường, tật dị thường, khoảng cách gần nhất - {azimuth} góc phương vị - {declination} sự nghiêng, sự lệch, độ nghiêng, độ lệch, độ thiên, biến cách, sự suy sụp, sự suy đồi - {deflection} sự chệch hướng, sự trẹo đi, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng - {deflexion} - {deviation} sự trệch, sự trệch hướng, sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời - {deviousness} sự xa xôi, sự hẻo lánh, sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu, tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh, tính láu cá ranh ma - {difference} sự khác nhau, tình trạng khác nhau, tính khác nhau, sự chênh lệch, sự bất đồng, mối bất hoà, mối phân tranh, sự cãi nhau, sự chênh lệch về giá cả, dấu phân biệt đặc trưng - hiệu, sai phân - {discrepancy} sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau - {divarication} sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba - {divergence} sự phân kỳ, sự đi trệch - {excursion} cuộc đi chơi, cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về), cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, sự trệch khỏi trục - {turning} sự quay, sự xoay, sự đổi chiếu, sự đổi hướng, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, sự tiện, nghề tiện - {variance} sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn, sự xích mích, sự thay đổi - {variation} sự biến đổi, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu = die Abweichung [von] {declension [from]; departure [from]}+ = die Abweichung (Technik) {error}+ = die zulässige Abweichung {permissible variation}+
См. также в других словарях:
deviousness — index bad faith, bad repute, corruption, improbity, indirection (deceitfulness), indirection (indirect action), knavery … Law dictionary
deviousness — devious de‧vi‧ous [ˈdiːviəs] adjective using dishonest tricks and deceiving people to get what you want: • He s an honest businessman, not the devious executive the government says he is. deviously adverb deviousness noun [uncountable] : • the… … Financial and business terms
deviousness — devious ► ADJECTIVE 1) skilful in using underhand tactics. 2) (of a route or journey) deviating from the most direct course; circuitous. DERIVATIVES deviously adverb deviousness noun. ORIGIN Latin devius out of the way , from via way … English terms dictionary
Deviousness — Devious De vi*ous, a. [L. devius; de + via way. See {Viaduct}.] 1. Out of a straight line; winding; varying from directness; as, a devious path or way. [1913 Webster] 2. Going out of the right or common course; going astray; erring; wandering; as … The Collaborative International Dictionary of English
deviousness — noun see devious … New Collegiate Dictionary
deviousness — See deviously. * * * … Universalium
deviousness — noun The characteristic of being devious; sneakiness; underhandedness … Wiktionary
deviousness — (Roget s Thesaurus II) noun Lack of straightforwardness and honesty in action: chicanery, craft, craftiness, dishonesty, indirection, shadiness, shiftiness, slyness, sneakiness, trickery, trickiness, underhandedness. See HONEST … English dictionary for students
deviousness — de·vi·ous·ness || dɪËvɪəs n. perversion, deception, sneakiness; circuitousness … English contemporary dictionary
deviousness — de·vi·ous·ness … English syllables
deviousness — See: devious … English dictionary