-
1 die Geschmeidigkeit
- {adaptability} tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào, khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp, khả năng thích nghi, khả năng thích ứng - {ductility} tính mềm, tính dễ uốn, tính dễ kéo sợi, tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo - {flexibility} tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính linh động, tính linh hoạt - {lissome} - {litheness} tính mềm mại, tính yểu điệu, tính uyển chuyển - {pliability} tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính mềm dẻo, tính hay nhân nhượng - {pliancy} - {smoothness} sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng, sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm, tính dịu dàng, tính nhịp nhàng uyển chuyển, tính hoà nhã, tính ngọt xớt, vẻ dịu dàng vờ - {suppleness} tính mềm mỏng, tính hay luồn cúi, tính quỵ luỵ -
2 die Biegsamkeit
- {flexibility} tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt - {litheness} tính mềm mại, tính yểu điệu, tính uyển chuyển - {pliability} tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính mềm, tính dễ bảo, tính mềm dẻo, tính hay nhân nhượng - {pliancy} - {suppleness} tính mềm mỏng, tính hay luồn cúi, tính quỵ luỵ -
3 fügsam
- {accommodating} dễ dãi, dễ tính, xuề xoà, hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn - {acquiescent} bằng lòng, ưng thuận, đồng ý, bằng lòng ngầm, mặc nhận, phục tùng - {biddable} vâng lời, chịu tuân lệnh, có thể xướng lên - {docile} dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn - {facile} dễ, dễ dàng, thông, trôi chảy, sãn sàng, nhanh nhảu, hiền lành - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt - {obedient} biết nghe lời, biết vâng lời - {orderly} thứ tự, ngăn nắp, phục tùng kỷ luật, có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh - {pliable} mềm, mềm dẻo, hay nhân nhượng - {pliant} - {submissive} dễ phục tùng, dễ quy phục - {toward} dễ dạy, ngoan, về phía, hướng về, vào khoảng, đối với, để, cho, vì -
4 die Elastizität
- {elasticity} tính co giãn &), tính đàn hồi, tính mềm dẻo, tính nhún nhẩy, tính bồng bột, tính bốc đồng, tính dễ tự tha thứ - {flexibility} tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt - {resilience} tính bật nảy, tính co giân, tính tính đàn hồi, khả năng phục hồi nhanh sức mạnh, sức bật, biến dạng đàn hồi, độ dai va đập - {spring} sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, suối, sự co dãn, sự bật lại, lò xo, nhíp, chỗ nhún, nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt, sự rò, sự bị nước rỉ vào, dây buộc thuyền vào bến - con nước, bài hát vui, điệu múa vui -
5 geschmeidig
- {adaptable} có thể tra vào, có thể lắp vào, có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp, có thể thích nghi, có thể thích ứng - {ductile} mềm, dễ uốn, dễ kéo sợi, dễ uốn nắn, dễ bảo - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, linh động, linh hoạt - {limber} mềm dẻo, nhanh nhẹn - {lissome} mềm mại, uyển chuyển - {lithe} dẽ uốn, yểu điệu - {lithesome} - {malleable} dễ dát mỏng - {pliable} hay nhân nhượng - {pliant} - {resilient} bật nảy, co giân, đàn hồi, sôi nổi, không hay chán nản, không hay nản lòng, có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh, có sức bật - {sleek} bóng, mượt, mỡ màng béo tốt, khéo, ngọt xớt - {supple} mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ, thuần = geschmeidig werden {to supple}+ -
6 biegsam
- {ductile} mềm, dễ uốn, dễ kéo sợi, dễ uốn nắn, dễ bảo - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, linh động, linh hoạt - {limber} mềm dẻo, nhanh nhẹn - {limp} ủ rũ, ẻo lả, thiếu khí lực - {lissome} mềm mại, uyển chuyển - {lithe} dẽ uốn, yểu điệu - {lithesome} - {pliable} hay nhân nhượng - {stretchy} căng, co giãn - {supple} mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ, thuần - {willowy} có nhiều liễu, thướt tha - {withy} = biegsam machen {to supple}+ -
7 anpassungsfähig
- {adaptable} có thể tra vào, có thể lắp vào, có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp, có thể thích nghi, có thể thích ứng - {elastic} co giãn &), đàn hồi, mềm dẻo, nhún nhảy, bồng bột, bốc đồng - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt -
8 flexibel
- {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt - {whippy} mềm dẻo -
9 dehnbar
- {dilatable} giãn được, nở được, mở rộng ra được - {distensible} có thể sưng phồng, có thể căng phồng - {ductile} mềm, dễ uốn, dễ kéo sợi, dễ uốn nắn, dễ bảo - {elastic} co giãn &), đàn hồi, mềm dẻo, nhún nhảy, bồng bột, bốc đồng - {extensible} có thể duỗi thẳng ra, có thể đưa ra, có thể kéo dài ra, có thể gia hạn, có thể mở rộng, có thể bị tịch thu - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, linh động, linh hoạt - {tensile} căng dãn ra, có thể căng dãn ra - {yielding} mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính, đang sinh lợi, cong, oằn -
10 elastisch
- {elastic} co giãn &), đàn hồi, mềm dẻo, nhún nhảy, bồng bột, bốc đồng - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt - {resilient} bật nảy, co giân, sôi nổi, không hay chán nản, không hay nản lòng, có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh, có sức bật - {springy} co dãn - {stretchy} căng, co giãn - {whippy} = elastisch springen {to bound}+ = sich elastisch bewegen {to swing (swung,swung)+ -
11 die Beweglichkeit
- {agility} sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi - {flexibility} tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt - {mobility} tính chuyển động, tính di động, tính lưu động, tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh - {movability} tính có thể di chuyển - {movableness} - {portability} tính dễ mang theo, tính xách tay được - {quickness} sự nhanh, sự mau chóng, sự tinh, sự thính, sự linh lợi, sự nhanh trí, sự đập nhanh, sự dễ nổi nóng - {transportability} tính chất có thể chuyên chở được, tính chất có thể bị kết tội đi đày, tính chất có thể đưa đến tội đi đày = die geistige Beweglichkeit {versatility}+ -
12 die Flexibilität
- {flexibility} tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt -
13 klebrig
- {adhesive} dính, bám chắc - {glaireous} có lòng trắng trứng, có bôi lòng trắng trứng, như lòng trắng trứng - {gluey} dính như keo, như hồ, đầy keo, đầy hồ - {glutinous} - {mucilaginous} nhầy - {ropy} đặc quánh lại thành dây - {sticky} sánh, bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn, hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm - {tacky} chưa khô, sờn, xác xơ, tồi tàn - {tenacious} dai, bền, bám chặt, bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì, gan lì, ngoan cố - {viscid} sền sệt, lầy nhầy, nhớt, dẻo - {viscous} = klebrig (Brot) {clammy; sad}+ -
14 drahtig
- {wiry} cứng, lanh lnh, sang sng, hình chỉ, chỉ, dẻo bền, dẻo dai, gầy nhưng đanh người -
15 leicht beeinflußbar
- {pliable} dễ uốn, dẻo, mềm, dễ uốn nắn, dễ bảo, mềm dẻo, hay nhân nhượng -
16 plastisch
- {graphic} đồ thị, minh hoạ bằng đồ thị, sinh động, tạo hình, chữ viết, hình chữ - {plastic} dẻo, nặn được, mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời, dễ uốn nắn - {pliable} dễ uốn, mềm, dễ bảo, hay nhân nhượng - {sculptural} thuật điêu khắc, thuật chạm trổ = plastisch tönend {stereophonic}+ -
17 die Gelenkigkeit
- {flexibility} tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt -
18 nachgiebig
- {compliant} hay chiều, phục tùng mệnh lệnh - {conformable} hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng, dễ bảo, ngoan ngoãn - {facile} dễ, dễ dàng, thông, trôi chảy, sãn sàng, nhanh nhảu, dễ dãi, dễ tính, hiền lành - {indulgent} hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung - {mild} nhẹ, êm dịu, không gắt, không xóc, dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, ấm áp, mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối - {pliable} dễ uốn, dẻo, dễ uốn nắn, mềm dẻo, hay nhân nhượng - {soft} dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, không loè loẹt, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu, chuyện trai gái - mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, yếu ớt, chờ một tí!, im! câm! - {supple} luồn cúi, quỵ luỵ, thuần - {yielding} đàn hồi, đang sinh lợi, cong, oằn = nachgiebig gegen sich selbst {selfindulgent}+ -
19 sehnig
- {sinewy} gân, như gân, nhiều gân, nổi gân, gân guốc, mạnh mẽ - {tendinous} - {thewy} lực lưỡng - {wiry} cứng, lanh lnh, sang sng, hình chỉ, chỉ, dẻo bền, dẻo dai, gầy nhưng đanh người -
20 beweglich
- {active} tích cực, hoạt động, nhanh nhẹn, linh lợi, thiết thực, thực sự, có hiệu lực, công hiệu, chủ động, tại ngũ, phóng xạ, hoá hoạt động - {agile} nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt - {locomotive} di động, hay đi đây đi đó - {mobile} chuyển động, lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh - {movable} tính có thể di chuyển - {moving} động, cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng - {supple} mềm, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ, thuần - {versatile} nhiều tài, uyên bác, không kiên định, lắc lư = beweglich (Technik) {quick}+ = frei beweglich {versatile}+ = schwer beweglich {stiff}+
См. также в других словарях:
Deo — /dēˈō, dāˈō/ (Latin) To, for or with God Deo favente /fə venˈtē or wenˈtā/ With God s favour Deo gratias /gräˈti äs or grāˈshi əs/ Thanks to God Deo Optimo Maximo /opˈti mō makˈsi mō/ To God, the best, the greatest (the motto of the Benedictines) … Useful english dictionary
Deo — may refer to: Deo, a synonym of the Greek goddess Demeter. Deo, Central African Republic Western Economic Diversification Canada, (French: Diversification de l économie de l Ouest Canada), a Canadian government agency Deutsche Evangelische… … Wikipedia
deo — deo; mas·toi·deo·squamous; so·li·deo; ro·deo; … English syllables
DEO — may refer to: Derek Oldbury, a checkers champ. Department of Extranormal Operations, a fictional organization from DC Comics Deutsche Evangelische Oberschule, a German school in Cairo, Egypt. This disambiguation page lists articles associated… … Wikipedia
Deo — Deo, Name der Demeter (s.d.) u. Proserpina … Pierer's Universal-Lexikon
Deo — Deo, ein Name der Demeter (s.d.) … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Deo — DEO, us, Gr. Δηῶ, οῦς, ein Beynamen der Ceres, Callim. Hymn. in Cer. v. 133. welchen sie von δήω, ich finde, hat, indem ihr jedermann, da sie ihre verlohrne Tochter, die Proserpina, suchte, Trost zusprach und sagte, δήεις, du wirst sie finden.… … Gründliches mythologisches Lexikon
DEO — Ceres a Graecis sic dicta, παρά τὸ δήειν ab inveniendo, eo quod frugum inventrix fuerit. Hinc Deois filia eius Proserpina … Hofmann J. Lexicon universale
Deo — 〈n.; Gen.: s, Pl.: s; kurz für〉 Deodorant … Lexikalische Deutsches Wörterbuch
Deo — das; s, s: Kurzform von ↑Deodorant … Das große Fremdwörterbuch
Deo — das; s, s (kurz für Deodorant) … Die deutsche Rechtschreibung