-
1 die Lieferbedingungen
- {delivery conditions; terms of delivery} -
2 der Lieferwagen
- {delivery van} xe giao hàng - {motorvan} xe ô tô chở hàng kín mui, xe tải kín mui - {pick-up} người quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên, vật nhặt được, tin bắt được, pick-me-up, cái piccơp, cái cảm biến, sự tăng tốc độ, sự khá hơn, sự dừng lại để nhặt hàng nhặt khách - sự nhặt hàng, sự nhặt khách - {van} tiền đội, quân tiên phong, những người đi tiên phong, những người lãnh đạo, địa vị hàng đầu, xe hành lý, xe tải, toa hành lý, toa hàng luggage van), máy quạt thóc, cánh chim -
3 die Abgabe
- {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất - {donation} sự tặng, sự cho, sự biếu, sự quyên cúng, đồ tặng, đồ cho, đồ biếu, đồ quyên cúng - {duty} sự tôn kính, lòng kính trọng, bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm, phiên làm, phiên trực nhật, thuế - {impost} thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu, thuế hải quan, trọng lượng chấp, chân vòm - {sale} sự bán, hàng hoá bán, số hàng hoá bán được, cuộc bán đấu gía, sự bán xon - {tax} cước, gánh nặng, sự thử thách, sự đòi hỏi lớn - {toll} thuế qua đường, thuế qua cầu, thuế đậu bến, thuế chỗ ngồi, phần thóc công xay, sự rung chuông, tiếng chuông rung - {tribute} vật cống, đồ cống, vật tặng để tỏ lòng kính trọng, cái để tỏ lòng tôn kính = die Abgabe (Sport) {pass}+ -
4 die Postzustellung
- {delivery of post} -
5 die Auslieferung
- {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {extradition} sự trao trả, sự làm cho được trao trả, sự định cách tâm - {surrender} sự giao lại, sự dâng, sự nộp = die Auslieferung [an] {commitment [to]}+ = die Auslieferung (Jura) {tradition}+ -
6 der Lieferschein
- {delivery note} phiếu giao hàng - {ticket} vé, giấy, bông, phiếu, nhãn ghi giá, nhãn ghi đặc điểm, thẻ, biển, danh sách ứng cử, cái đúng điệu -
7 der Liefervertrag
- {delivery contract} -
8 die Aushändigung
- {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất -
9 die Zustellung
- {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất -
10 die Lieferscheinnummer
- {delivery note number} -
11 die Lieferung
- {consignment} sự gửi, sự gửi hàng để bán, gửi hàng để bán - {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất - {instalment} phần trả mỗi lần, phần cung cấp mỗi lần, phần đăng mỗi lần - {number} số, đám, bọn, nhóm, toán, sự đếm số lượng, sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số, nhịp điệu, câu thơ, số học - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè, tài năng - {purveyance} sự cung cấp lương thực, lương thực cung cấp, quyền thu mua lương thực và dùng ngựa chuyên chở với giá nhất định - {supply} sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp, đồ dự trữ, hàng cung cấp, quân nhu, tiền trợ cấp, khoản chi phí hành chính = bei Lieferung {on delivery}+ = die Lieferung anbieten {to tender}+ = die Lieferung übernehmen [auf] {to tender [for]}+ = zahlbar bei Lieferung {cash on delivery}+ = zur späteren Lieferung (Kommerz) {forwards}+ -
12 die Lieferfrist
- {term of delivery; time of delivery} -
13 per Eilboten
- {special delivery} = durch Eilboten {by despatch; by dispatch; express; special delivery}+ = durch Eilboten senden {to express}+ -
14 die Paketzustellung
- {parcels delivery} -
15 der Eilbrief
- {express letter; special delivery letter} -
16 die Entbindung
- {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {childbirth} - {confinement} sự giam, sự giam hãm, sự hạn chế, sự ở cữ, sự đẻ - {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng - công suất = die Entbindung (Medizin) {accouchement}+ -
17 die Geburt
- {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {childbirth} - {confinement} sự giam, sự giam hãm, sự hạn chế, sự ở cữ, sự đẻ - {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng - công suất - {descent} sự xuống, sự hạ thấp xuống, sự dốc xuống, con đường dốc, nguồn gốc, thế hệ, đời, sự truyền lại, sự để lại, cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích, sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc - {nativity} lễ Thánh đản, ảnh Chúa giáng sinh, số tử vi = von Geburt {by birth}+ = die eheliche Geburt {legitimacy}+ = bei einer Geburt {at a birth}+ = von jemandes Geburt an {from one's birth}+ -
18 die Ausgabe
- {copy} bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng, bản, cuộn, số, bản thảo, bản in, đề tài để viết, kiểu, mẫu - {delivery} sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng, cách nói, sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu, sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn, sự mở, sự ban ra, sự truyền ra, sự nhượng bộ, sự đầu hàng - sự chuyển nhượng, công suất - {disbursement} sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu - {distribution} sự phân bổ, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, bỏ chữ - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đông đum, đồng xu, bu lông, ky, kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác, nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống, cú đấm bịch - kho đạn tạm thời - {edition} loại sách in ra loại sách xuất bản, số bản in ra, lần in ra, lần xuất bản, người giống hệt người khác - {emission} sự phát ra, sự bốc ra, sự toả ra, vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra, sự xuất tinh, sự phát hành - {expense} sự tiêu, phí tổn, phụ phí, công tác phí - {issue} sự đưa ra, số báo, số lượng cho ra, vấn đề, vấn đề chín muồi, kết quả, hậu quả, sản phẩm, số lượng phát một lần, lần in, dòng dõi, con cái, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra, lòi ra - lối thoát, cửa sông, cái chảy ra, cái thoát ra, sự chảy máu, sự chảy mủ, vết rạch cho chảy mủ, lợi tức, thu hoạch - {number} đám, bọn, nhóm, toán, sự đếm số lượng, sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số, nhịp điệu, câu thơ, số học - {output} sự sản xuất, khả năng sản xuất, sảm lượng, hiệu suất - {release} sự giải thoát, sự thoát khỏi, sự thả, sự phóng thích, sự đưa ra bàn, giấy biên lai, giấy biên nhận, sự nhượng lại, giấy nhượng lại, sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng, cái ngắt điện - sự cắt, sự tháo ra, sự giải ngũ, sự phục viên, sự bay ra = die Ausgabe (Buch) {redaction}+ = die Ausgabe (Geld) {expenditure}+ = die Ausgabe teilen {to split the difference}+ = die neueste Ausgabe {the latest issue}+ = die revidierte Ausgabe (Typographie) {revision}+ = die außerordentliche Ausgabe {extra}+ -
19 die Frühlieferung
- {early delivery} -
20 der Lieferumfang
- {scope of delivery; scope of supply}
- 1
- 2
См. также в других словарях:
delivery — de·liv·ery n pl er·ies: an act that shows a transferor s intent to make a transfer of property (as a gift); esp: the transfer of possession or exclusive control of property to another actual delivery: a delivery (as by hand or shipment) of actual … Law dictionary
Delivery — Saltar a navegación, búsqueda Delivery (Reparto o Entrega) es una actividad parte de la función logística que tiene por finalidad colocar bienes, servicios e información directo en el lugar de consumo (Al cliente final). En el ámbito empresarial … Wikipedia Español
Delivery — may refer to: Delivery, in childbirth Delivery (commerce), of goods Delivery (contract law) ( signed, sealed delivered ) Delivery (cricket), in cricket, a single action of bowling a cricket ball towards the batsman Delivery (joke), of a joke drug … Wikipedia
Delivery — De*liv er*y, n.; pl. {Deliveries}. 1. The act of delivering from restraint; rescue; release; liberation; as, the delivery of a captive from his dungeon. [1913 Webster] 2. The act of delivering up or over; surrender; transfer of the body or… … The Collaborative International Dictionary of English
delivery — (izg. delìveri) m DEFINICIJA 1. isporuka, prijenos imovine jedne osobe drugoj 2. ekon. u financijskom poslovanju prijenos certifikata vrijednosnih papira prodanog na tržištu SINTAGMA delivery clause (izg. delivery klȏz) pom. klauzula o… … Hrvatski jezični portal
delivery — [n1] transfer, transmittal carting, commitment, consignment, conveyance, dispatch, distribution, drop, freighting, giving over, handing over, impartment, intrusting, mailing, parcel post, portage, post, rendition, shipment, surrender,… … New thesaurus
delivery up — Where infringement of intellectual property rights has been established, the Courts can make an order relating to the property including delivery up or destruction to prevent infringing goods getting or remaining on the market. Destruction will… … Law dictionary
delivery — The act of taking mail from the post office to the customer. The mail itself taken to the customer s business or residential delivery address or picked up at a post office whether post office box, window, or dock … Glossary of postal terms
delivery — (n.) early 15c., action of handing over to another, from Anglo Fr. delivrée, noun use of fem. pp. of O.Fr. délivrer (see DELIVER (Cf. deliver)). Childbirth sense is attested from 1570s. Of speech, from 1580s. Of a blow, throw of a ball, etc.,… … Etymology dictionary
delivery — ► NOUN (pl. deliveries) 1) the action of delivering something, especially letters or goods. 2) the process of giving birth. 3) an act of throwing or bowling a ball, especially a cricket ball. 4) the manner or style of giving a speech … English terms dictionary
delivery — [di liv′ər ē] n. pl. deliveries [ME deliveri < OFr delivré, pp. of délivrer: see DELIVER] 1. a giving or handing over; transfer 2. a distributing, as of goods or mail 3. a giving birth; childbirth 4. any giving or sending forth … English World dictionary