-
1 lecker
- {appetizing} làm cho ăn ngon miệng, ngon lành - {dainty} ngon, chọn lọc, thanh nhã, xinh xắn, dễ thương, khó tính, khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ, thích sang trọng, thích hoa mỹ - {delicate} thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt, phơn phớt - nhạy cảm, thính, nhạy, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {delicious} thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, khoái - {luscious} thơm ngát, ngọt quá, lợ, gợi khoái cảm, khêu gợi - {tasty} nhã, nền -
2 lieblich
- {charming} đẹp, duyên dáng, yêu kiều, có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn - {delicious} thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, vui thích, khoái - {dulcet} dịu dàng, êm ái, êm dịu - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, thú vị, vui thú, thích thú - {silky} mượt, óng ánh, ngọt xớt - {smooth} nhẫn, trơn, bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu, nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, hết sức thú vị, rất dễ chịu - {sweet} ngọt, thơm, du dương, êm đềm, tươi, tử tế, dễ dãi, xinh xắn = lieblich (Geschmack) {sweet}+ -
3 köstlich
- {delectable} ngon lành, thú vị, khoái trá - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {delicious} thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, khoái - {delightful} thích thú, làm say mê, làm mê mẩn - {exquisite} thanh, thấm thía, tuyệt, sắc, tinh - {grateful} biết ơn, dễ chịu, khoan khoái - {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, vui thú, đẹp - {luscious} thơm ngát, ngọt quá, lợ, gợi khoái cảm, khêu gợi - {marvellous} kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường - {nectarean} thơm dịu như rượu tiên, dịu ngọt như mật hoa - {nice} tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, kỹ, hay ho, chính xác - {rich} giàu, giàu có, dồi dào, phong phú, sum sê, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá, bổ, ngậy, béo, đậm đà, nồng, thắm, ấm áp, trầm, đượm, rất hay, rất vui, rất buồn cười, không chê được - {savoury} thơm ngon, có hương vị, cay, mặn, phủ định sạch sẽ - {scrumptious} ngon tuyệt, đặc biệt, hảo hạng
См. также в других словарях:
Delicious — Delicious … Википедия
Delicious — may refer to: Varieties of apples, namely Red Delicious and Golden Delicious Delicious (film), a 1931 Hollywood musical Delicious (website), a social bookmarking service Delicious (song), a 1994 song by Sleeper Delicious (series), a series of… … Wikipedia
Delicious! — デリシャス! Genre Romance, Drama, Comedy Manga Written by Miyuki Kobayashi (story) Yui Ayumi (art) … Wikipedia
Delicious — De*li cious, a. [OF. delicieus, F. d[ e]licieux, L. deliciosus, fr. deliciae delight, fr. delicere to allure. See {Delight}.] 1. Affording exquisite pleasure; delightful; most sweet or grateful to the senses, especially to the taste; charming.… … The Collaborative International Dictionary of English
Delicious — Logo de delicious URL http://delicious.com Description Site a but corporatif … Wikipédia en Français
Delicious EP — by Borgore Released June 6, 2011 … Wikipedia
delicious — c.1300 (implied in deliciously), from O.Fr. delicios (Mod.Fr. délicieux), from L.L. deliciosus delicious, delicate, from L. delicia (pl. deliciae) a delight, allurement, charm, from delicere to allure, entice, from de away (see DE (Cf. de … Etymology dictionary
delicious — ► ADJECTIVE 1) highly pleasant to the taste. 2) delightful: a delicious irony. DERIVATIVES deliciously adverb deliciousness noun. ORIGIN Latin deliciosus, from deliciae delight, pleasure … English terms dictionary
delicious — [di lish′əs] adj. [ME < OFr delicieus < L deliciosus < deliciae, delight < OL delicere: see DELICATE] 1. very enjoyable; delightful [a delicious bit of gossip] 2. very pleasing to the senses, esp. to taste or smell n. ☆ [D ] a variety … English World dictionary
delicious — index nectarous, palatable, sapid, savory Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
delicious — /di liʃəs/, it. /de litʃus/ agg. ingl. (propr. delizioso ), usato in ital. come agg. [di varietà di mele dalla buccia gialla a macchie o striature rosse, polpa farinosa e sapore dolce] ▶◀ delizioso … Enciclopedia Italiana