Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

deflection

  • 1 die Verbiegung

    - {deflection} sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi, độ lệch, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng - {deflexion} - {distortion} sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó, sự xuyên tạc, tình trạng không rõ và không chính xác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verbiegung

  • 2 die Auslenkung

    - {deflection} sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi, độ lệch, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng - {deflexion} - {excursion} cuộc đi chơi, cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về), cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, sự đi trệch, sự trệch khỏi trục

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Auslenkung

  • 3 die Durchbiegung

    - {deflection} sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi, độ lệch, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng - {deflexion} - {sag} sự lún xuống, sự cong xuống, sự chùng, sự sụt giá, sự hạ giá, sự trôi giạt về phía dưới gió

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Durchbiegung

  • 4 die Ablenkung

    - {avocation} công việc phụ, việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng, chí hướng, sự tiêu khiển, sự giải trí - {deflection} sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi, độ lệch, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng - {deflexion} - {deviation} sự trệch, sự trệch hướng, sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời - {diffraction} sự nhiễu xạ - {distraction} sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng, sự lãng trí, sự đãng trí, điều xao lãng, trò giải trí, trò tiêu khiển, sự bối rối, sự rối trí, sự điên cuồng, sự mất trí - sự quẫn trí = die Ablenkung [von] {diversion [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ablenkung

  • 5 die Strahlenablenkung

    - {beam deflection}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Strahlenablenkung

  • 6 der Ausschlag

    - {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng, cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc, bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán - sai ngạch, số còn lại, số dư, sự cân xứng - {swing} sự đua đưa, sự lúc lắc, độ đu đưa, độ lắc, cái đu, chầu đu, sự nhún nhảy, quá trình hoạt động, sự tự do hành động, swing music, nhịp điệu, cú đấm bạt, cú xuynh, sự lên xuống đều đều = der Ausschlag (Zeiger) {deflection; deflexion}+ = der Ausschlag (Medizin) {blotch; efflorescence; exanthema; pimples; rash}+ = den Ausschlag geben {to decide; to tip the scale; to turn the balance; to turn the scale}+ = den Ausschlag gebend {casting}+ = mit Ausschlag verbunden (Medizin) {eruptive}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ausschlag

  • 7 die Abweichung

    - {aberration} sự lầm lạc, phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, quang sai, tính sai - {abnormality} sự không bình thường, sự dị thường, vật kỳ quái, quái vật - {anomaly} độ dị thường, vật dị thường, tật dị thường, khoảng cách gần nhất - {azimuth} góc phương vị - {declination} sự nghiêng, sự lệch, độ nghiêng, độ lệch, độ thiên, biến cách, sự suy sụp, sự suy đồi - {deflection} sự chệch hướng, sự trẹo đi, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng - {deflexion} - {deviation} sự trệch, sự trệch hướng, sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời - {deviousness} sự xa xôi, sự hẻo lánh, sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu, tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh, tính láu cá ranh ma - {difference} sự khác nhau, tình trạng khác nhau, tính khác nhau, sự chênh lệch, sự bất đồng, mối bất hoà, mối phân tranh, sự cãi nhau, sự chênh lệch về giá cả, dấu phân biệt đặc trưng - hiệu, sai phân - {discrepancy} sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau - {divarication} sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba - {divergence} sự phân kỳ, sự đi trệch - {excursion} cuộc đi chơi, cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về), cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, sự trệch khỏi trục - {turning} sự quay, sự xoay, sự đổi chiếu, sự đổi hướng, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, sự tiện, nghề tiện - {variance} sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn, sự xích mích, sự thay đổi - {variation} sự biến đổi, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu = die Abweichung [von] {declension [from]; departure [from]}+ = die Abweichung (Technik) {error}+ = die zulässige Abweichung {permissible variation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Abweichung

См. также в других словарях:

  • Deflection — or deflexion may refer to: Deflection (engineering), the displacement of a structural element under load Deflection (military), a technique of shooting ahead of a moving target so that the target and projectile will collide Deflection (physics),… …   Wikipedia

  • Deflection — De*flec tion, n. [L. deflexio, fr. deflectere: cf. F. d[ e]flexion.] 1. The act of turning aside, or state of being turned aside; a turning from a right line or proper course; a bending, esp. downward; deviation. [1913 Webster] The other leads to …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Deflection — Deflection. См. Отклонение. (Источник: «Металлы и сплавы. Справочник.» Под редакцией Ю.П. Солнцева; НПО Профессионал , НПО Мир и семья ; Санкт Петербург, 2003 г.) …   Словарь металлургических терминов

  • deflection — index alienation (estrangement), detour Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • deflection — also (and with more etymological propriety) deflexion, c.1600, from L. deflexionem, noun of action from pp. stem of deflectere (see DEFLECT (Cf. deflect)). Both forms were present 17c., but the spelling with c has come to predominate …   Etymology dictionary

  • deflection — *deviation, aberration, divergence Analogous words: bending, curving, twisting (see CURVE): swerving or swerve, veering or veer, departing or departure (see corresponding verbs at SWERVE) …   New Dictionary of Synonyms

  • deflection — is now the normal form in BrE and AmE, not deflexion …   Modern English usage

  • deflection — (also deflexion) ► NOUN ▪ the action or process of deflecting or being deflected …   English terms dictionary

  • deflection — [dē flek′shən, diflek′shən] n. [LL deflexio < L deflexus, pp. of DEFLECT] 1. a) a deflecting or being deflected; a turning aside, bending, or deviation b) the amount of this 2. the deviation from the zero mark of the needle or pointer of a… …   English World dictionary

  • deflection — this word usually carries the same meaning as displacement, although it is sometimes used in place of deformation. effective static deflection percent deflection static deflection total static deflection …   Mechanics glossary

  • deflection — [[t]dɪfle̱kʃ(ə)n[/t]] deflections 1) N VAR The deflection of something means making it change direction. [TECHNICAL] ...the deflection of light as it passes through the regularly spaced slits in the grating. 2) N COUNT In sport, the deflection of …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»