Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

definite

  • 1 einwandfrei

    - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {flawless} không có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng, hoàn thiện, hoàn mỹ - {impeccable} hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết, không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm - {indisputable} không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận - {irreproachable} không thể chê trách được - {perfect} hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {unobjectionable} không thể phản đối, không thể bác, không chê trách được - {watertight} kín nước, không công kích được, vững chắc, chặt chẽ = nicht einwandfrei {objectionable}+ = es steht einwandfrei fest {it is out of question; there's no doubt about it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einwandfrei

  • 2 eindeutig

    - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thẳng thắn, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, bình phương, cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn - thẳng góc với, trúng - {unambiguous} không mơ hồ, không nhập nhằng nước đôi - {unequivocal} không thể giải thích hai cách, không thể lập lờ nước đôi, rõ rệt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eindeutig

  • 3 definitiv

    - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {definitive} cuối cùng, dứt khoát

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > definitiv

  • 4 feststehend

    - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {immobile} đứng yên, không nhúc nhích, bất động - {obvious} rành mạch, hiển nhiên - {positive} xác thực, quả quyết, khẳng định, chắc chắn, tích cực, tuyệt đối, hoàn toàn, hết sức,, dương, chứng, ở cấp nguyên, đặt ra, do người đặt ra - {set} nghiêm nghị, nghiêm trang, cố định, chầm chậm, đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi, đã sửa soạn trước, sẵn sàng, đẹp - {static} tĩnh, tĩnh học - {stationary} đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng, không mang đi được, để một chỗ, đứng, không lan ra các nơi khác - {stereotype} = von vornherein feststehend {foregone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > feststehend

  • 5 bestimmt

    - {assertive} xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán - {authoritative} có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được, có thẩm quyền, hống hách, hách dịch, mệnh lệnh, có uy quyền, có quyền lực - {certain} chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít - {confirmed} ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên - {decided} đã được giải quyết, đã được phân xử, đã được quyết định, kiên quyết, không do dự, dứt khoát, rõ rệt, không cãi được - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {determinate} xác định, đã quyết định - {determined} đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết - {explicit} nói thẳng, hiện - {express} nói rõ, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành - {fixed} đứng yên, bất động, cố định, được bố trí trước - {given} đề ngày, nếu, đã quy định, đã cho, có xu hướng, quen thói - {particular} đặc biệt, đặc thù, cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ - {peremptory} cưỡng bách, tối cần, thiết yếu, giáo điều, độc đoán, độc tài, võ đoán - {positive} xác thực, tích cực, tuyệt đối, hoàn toàn, hết sức,, dương, chứng, ở cấp nguyên, đặt ra, do người đặt ra - {precise} đúng, chính xác, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {pronounced} - {settled} ổn định, chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi, đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi, đã định cư, đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống, bị chiếm làm thuộc địa - đã lắng, bị lắng - {special} - {specific} rành mạch, loài, đặc trưng, theo trọng lượng, theo số lượng, riêng - {sure} có thể tin cậy được, cẩn thận, thật, xác thật, tôi thừa nhận - {surely} không ngờ gì nữa, nhất định rồi - {to bound} giáp giới với, là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, hạn chế, tiết chế, nảy bật lên, nhảy lên = bestimmt [für] {made [for]}+ = bestimmt [zu tun] {bound [to do]}+ = ganz bestimmt {absolutely; for a certainty; for sure; without fail}+ = ganz bestimmt! {definitely!; most decidedly!}+ = bestimmt sein für {to be intended for; to be meant for}+ = ich tue es bestimmt {I am bound to do it}+ = bestimmt werden von {to be determined by}+ = etwas bestimmt wissen {to be positive about something}+ = sie will es bestimmt gehört haben {she insists on having heard it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bestimmt

  • 6 der Artikel

    - {article} bài báo, điều khoản, mục, đồ, thức, vật phẩm, hàng, mạo từ - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {paper} giấy, giấy tờ, giấy má, báo, bạc giấy paper money), hối phiếu, gói giấy, túi giấy, giấy vào cửa không mất tiền, vé mời, đề bài thi, bài luận văn, bài thuyết trình - {paragraph} đoạn văn, dấu mở đầu một đoạn văn, dấu xuống dòng, mẫu tin = der aktuelle Artikel {feature}+ = der bestimmte Artikel (Grammatik) {definite article}+ = der gut gehende Artikel {seller}+ = in Artikel einteilen {to article}+ = der vernichtende Artikel {smasher}+ = einen kurzen Artikel schreiben {to paragraph}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Artikel

  • 7 entschieden

    - {decided} đã được giải quyết, đã được phân xử, đã được quyết định, kiên quyết, không do dự, dứt khoát, rõ rệt, không cãi được - {decidedly} rõ ràng - {decisive} quyết định, quả quyết - {definite} xác đinh, định rõ, hạn định - {determinate} xác định, đã quyết định - {determined} đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết - {firm} chắc, rắn chắc, vững chắc, bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững - {peremptory} cưỡng bách, tối cần, thiết yếu, giáo điều, độc đoán, độc tài, võ đoán - {pronounced} - {uncompromising} không nhượng bộ, không thoả hiệp, cương quyết

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entschieden

  • 8 endgültig

    - {conclusive} cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {definitive} dứt khoát - {determinate} đã quyết định - {final} không thay đổi được nữa, mục đích - {finally} sau cùng - {grand} rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng, trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú, tuyệt, hay, đẹp, chính, lơn, tổng quát - {ultimate} chót, cơ bản, chủ yếu, lớn nhất, tối đa - {utter} hoàn toàn = endgültig (Jura) {peremptory}+ = das ist endgültig vorbei {that is over once and for all}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > endgültig

  • 9 das Integral

    (Mathematik) - {integral} tích phân = Integral- {integral}+ = das endliche Integral {definite integral}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Integral

См. также в других словарях:

  • Definite — Def i*nite, a. [L. definitis, p. p. of definire: cf. F. d[ e]fini. See {Define}.] 1. Having certain or distinct; determinate in extent or greatness; limited; fixed; as, definite dimensions; a definite measure; a definite period or interval. [1913 …   The Collaborative International Dictionary of English

  • definite — I adjective absolute, accurate, actual, allowed, ascertained, assured, attested, authoritative, axiomatic, beyond all dispute, beyond all question, bound, bounded with precision, categorical, certain, certified, certus, clear, clear cut,… …   Law dictionary

  • definite — 1 Definite, definitive are sometimes confused. What is definite (see also EXPLICIT) has limits so clearly fixed or defined or so unambiguously stated that there can be no doubt concerning the scope or the meaning of something so qualified {he has …   New Dictionary of Synonyms

  • definite — definite, definitely have useful roles as emphasizing words, and should not be dismissed too readily as superfluous: • His expression was bland, unreadable, but there was a definite glint in his eye that made her pulse begin to race E. Richmond,… …   Modern English usage

  • definite — [def′ə nit] adj. [L definitus, pp. of definire: see DEFINE] 1. having exact limits 2. precise and clear in meaning; explicit 3. certain; positive [it s definite that he ll go] 4. Bot. having a constant number of stamens, etc., less than 20 but… …   English World dictionary

  • definite — 1550s, from L. definitus defined, bounded, limited, pp. of definire (see DEFINE (Cf. define)). Definite means defined, clear, precise, unmistakable; definitive means having the character of finality …   Etymology dictionary

  • definite — [adj1] exact, clear audible, bold, categorical, clean cut, clear cut, clearly defined, complete, crisp, definitive, determined, distinct, distinguishable, downright, explicit, express, fixed, forthright, full, graphic, incisive, marked, minute,… …   New thesaurus

  • Definite — Def i*nite, n. A thing defined or determined. [Obs.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • definite — description …   Philosophy dictionary

  • definite — ► ADJECTIVE 1) clearly stated or decided; not vague or doubtful. 2) (of a person) certain about something. 3) known to be true or real. 4) having exact and discernible physical limits. DERIVATIVES definiteness noun …   English terms dictionary

  • definite — [[t]de̱fɪnɪt[/t]] 1) ADJ GRADED If something such as a decision or an arrangement is definite, it is firm and clear, and unlikely to be changed. It s too soon to give a definite answer... Her Royal Highness has definite views about most things …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»