Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

deck!

  • 1 deck

    /dek/ * danh từ - boong tàu, sàn tàu =on deck+ trên boong =upper deck+ boong trên =lower deck+ boong dưới - tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng) - (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài !to clear the decks [for action] - chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến) - (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động !on deck - (thông tục) sẵn sàng hành động * ngoại động từ - trang hoàng, tô điểm =to deck oneself out with fine jewels+ tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp - (hàng hải) đóng dàn (tàu)

    English-Vietnamese dictionary > deck

  • 2 deck landing

    /'dek'lændiɳ/ Cách viết khác: (deck_alighting)/'dekə'laitiɳ/ * danh từ - (hàng không) sự hạ xuống boong (tàu sân bay)

    English-Vietnamese dictionary > deck landing

  • 3 deck-cabin

    /'dek'kæbin/ * danh từ - cabin trên boong

    English-Vietnamese dictionary > deck-cabin

  • 4 deck-cargo

    /'dek'kɑ:gou/ * danh từ - hàng hoá trên boong

    English-Vietnamese dictionary > deck-cargo

  • 5 deck-chair

    /'dek'gʃeə/ * danh từ - ghế xếp, ghế võng (có thể duỗi dài cho hành khách trên boong)

    English-Vietnamese dictionary > deck-chair

  • 6 deck-hand

    /'dekhænd/ * danh từ - người lau quét boong tàu

    English-Vietnamese dictionary > deck-hand

  • 7 deck-house

    /'dekhaus/ * danh từ phòng trên boong

    English-Vietnamese dictionary > deck-house

  • 8 deck-passenger

    /'dek,pæsindʤə/ * danh từ - hành khách trên boong

    English-Vietnamese dictionary > deck-passenger

  • 9 quarter-deck

    /'kwɔ:tədek/ * danh từ - (hàng hải) sân lái (của tàu) - (the quarter-deck) các sĩ quan hải quân =to walk the quarter-deck+ là sĩ quan hải quân

    English-Vietnamese dictionary > quarter-deck

  • 10 promenade deck

    /promenade deck/ * danh từ - boong dạo mát (trên tàu)

    English-Vietnamese dictionary > promenade deck

  • 11 main-deck

    /'meindek/ * danh từ - sàn tàu

    English-Vietnamese dictionary > main-deck

  • 12 spar-deck

    /'spɑ:dek/ * danh từ - (hàng hải) boong tàu, sân tàu (từ mũi đến lái)

    English-Vietnamese dictionary > spar-deck

  • 13 hand

    /hænd/ * danh từ - tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân) =hand in hand+ tay nắm tay =to shake hands+ bắt tay =hands off!+ bỏ tay ra!; không được đụng vào; không được can thiệp vào! =hands up!+ giơ tay lên! (hàng hoặc biểu quyết...) - quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát =to have something on hand+ có sãn cái gì trong tay =to have the situation well in hand+ nắm chắc được tình hình =in the hands of+ trong tay (ai), dưới quyền kiểm soát của (ai) =to change hands+ sang tay người khác; thay tay đổi chủ (vật) =to fall into the hands of+ rơi vào tay (ai) - sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia =to have (bear) a hand in something+ có tham gia vào việc gì, có nhúng tay vào việc gì - sự hứa hôn =to give one's hand to+ hứa hôn với, bằng lòng lấy (ai) - ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ =all hands on deck!+ toàn thể thuỷ thủ lên boong! - người làm (một việc gì), một tay =a good hand at fencing+ một tay đấu kiếm giỏi - nguồn =to hear the information from a good hand+ nghe tin tức từ một nguồn đáng tin cậy =to hear the news at first hand+ nghe tin trực tiếp (không qua một nguồn nào khác) - sự khéo léo, sự khéo tay =to have a hand at pastry+ khéo làm bánh ngọt, làm bánh ngọt khéo tay - chữ viết tay; chữ ký =to write a good hand+ viết tốt, viết đẹp =a very clear hand+ chữ viết rất rõ =under someone's hand and seal+ có chữ ký và đóng dấu của ai - kim (đồng hồ) =long hand+ kim dài (kim phút) =short hand+ kim ngắn (kim giờ) - nải (chuối) =a hand of bananas+ nải chuối - (một) buộc, (một) nắm =a hand of tobacco leaves+ một buộc thuốc lá - (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ) - phía, bên, hướng =on all hands+ tứ phía, khắp nơi; từ khắp nơi =on the right hand+ ở phía tay phải =on the one hand..., on the other hand...+ mặt này..., mặt khác... - (đánh bài) sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài =to take a hand at cards+ đánh một ván bài - (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô =big hand+ tiếng vỗ tay vang lên !at hand - gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay - sắp đến, sắp tới !at somebody's hands - ở tay ai, từ tay ai =to receive something at somebody's hands+ nhận được cái gì từ tay ai !to bear (give, lend) a hand to someone - giúp đỡ ai một tay !to be hand in glove with - (xem) glove !to bite the hand that feeds you - (tục ngữ) ăn cháo đái bát !brough up by hand - nuôi bằng sữa bò (trẻ con) !with a high hand - hống hách; kiêu căng, ngạo mạn !to chuck one's hand in - đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc) !to clean hand wants no washing - (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh !to clean hand - (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội !to come to hand(s) - đến tay đã nhận (thư từ...) !to do a hand's turn - làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định) !to figh for one's own hand - chiến đấu vì lợi ích của bản thân !to gain (get, have) the upper hand !to have the better hand - thắng thế, chiếm ưu thế !to get something off one's hands - gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì - giũ trách nhiệm về một việc gì !to have the whip hand of someone - (xem) whip_hand !to give the glad hand to somebody - (xem) glad !to gop hand in hand with - đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) !hand over hand !hand over fist - tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây) - (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh !hands down - dễ dàng, không khó khăn gì =to win hands down+ thắng một cách dễ dàng =to hang heavily on one's hands+ kéo dài một cách rất chậm chạp, trôi đi một cách rất chậm chạp (thời gian) !to have a free hand - được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình !to have a hand like a foot - lóng ngóng, hậu đậu !to have an open hand - hào phóng, rộng rãi !his hand is out - anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập !to have (hold, keep) in hand (well in hand) - nắm chắc trong tay !to have one's hands full - bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi !to have one's hands tied - bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) !heavy hand - bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế !a helping hand - sự giúp đỡ !to join hands - (xem) join !to keep a tigh hand on somebody - khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ !to keep (have) one's hands in - vẫn tập luyện đều !to lay hands on - đặt tay vào, để tay vào, sờ vào - chiếm lấy, nắm lấy (cái gì) - hành hung !to live from hand to mouth - (xem) live !on one's hands - trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng !out of hand - ngay lập tức, không chậm trễ - không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng - không nắm được, không kiểm soát được nữa !don't put your hand between the bark and the tree - đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta !to put one's hand to the plough - (xem) plough !to serve (wait on) somebody hand and foot - tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai !a show of hands - sự giơ tay biểu quyết (bầu) !to sit on one's hands - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt - ngồi khoanh tay không làm gì !to stay somebody's hand - chặn tay ai lại (không cho làm gì) !to take in hand - nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng !to take one's fate into one's hands - tự mình nắm lấy vận mệnh của mình !to throw up one's hand - bỏ cuộc !to hand - đã nhận được, đã đến tay (thư) =your letter to hand+ bức thư của ông mà chúng tôi đã nhận được (trong thư thương mại) !to wash one's hands - (xem) wash * ngoại động từ - đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho =to hand the plate round+ chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng =to hand something over to someone+ chuyển (trao) cái gì cho ai =to hand down (on) to posterity+ truyền cho hậu thế - đưa tay đỡ =to hand someone into (out of) the carriage+ (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe - (hàng hải) cuộn (buồm) lại !to hand in one's check - (xem) check

    English-Vietnamese dictionary > hand

  • 14 pipe

    /paip/ * danh từ - ống dẫn (nước, dầu...) - (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt) - (giải phẫu) ống quần - điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc =to smoke a pipe+ hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc - (ngành mỏ) mạch ống (quặng) - còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng - tiếng hát; tiếng chim hót - đường bẫy chim rừng - thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông) !to bit the pipe - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện !King's (Queen) pipe - lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn) !put that in your pipe and smoke it - cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó !to put someone's pipe out - trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai !to smoke the pipe of peace - sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau * ngoại động từ - đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống - thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc) - thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc) - thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...) =to pipe all hands on deck+ thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ lên boong =to pipe the crew up to meal+ thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm - hát lanh lảnh; hót lanh lảnh - viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh) - trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông * nội động từ - thổi còi - thổi sáo, thổi tiêu - hát lanh lảnh; hót lanh lảnh - rít, thổi vi vu (gió) !to pipe away - (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến !to pipe down - (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ - (từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây !to pipe up - bắt đầu diễn, bắt đầu hát - nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình) !to pipe one eye(s) - khóc

    English-Vietnamese dictionary > pipe

  • 15 swab

    /swɔb/ Cách viết khác: (swob) /swɔb/ * danh từ - giẻ lau sàn - (y học) miếng gạc - cái thông nòng súng - (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu - (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan) * ngoại động từ - lau (bằng giẻ lau sàn) =to swab [down] the deck+ lau sàn tàu - ((thường) + up) thấm bằng miếng gạc - thông (nòng súng)

    English-Vietnamese dictionary > swab

  • 16 swob

    /swɔb/ Cách viết khác: (swob) /swɔb/ * danh từ - giẻ lau sàn - (y học) miếng gạc - cái thông nòng súng - (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu - (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan) * ngoại động từ - lau (bằng giẻ lau sàn) =to swab [down] the deck+ lau sàn tàu - ((thường) + up) thấm bằng miếng gạc - thông (nòng súng)

    English-Vietnamese dictionary > swob

См. также в других словарях:

  • Deck — Deck, n. [D. dek. See {Deck}, v.] 1. The floorlike covering of the horizontal sections, or compartments, of a ship. Small vessels have only one deck; larger ships have two or three decks. [1913 Webster] Note: The following are the more common… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Deck — may refer to: In vehicles: Deck (ship), an outdoor floor of a ship Bus deck, referring to the number of passenger levels on a bus or coach Plane deck, referring to the flight deck or the fuselage In construction: Deck (building), an outdoor floor …   Wikipedia

  • Deck — [dɛk], das; [e]s, s: a) oberstes Stockwerk eines Schiffes: alle Mann an Deck! b) unter dem oberen Abschluss des Schiffsrumpfes liegendes Stockwerk: das Kino befindet sich im unteren Deck. Zus.: Promenadendeck, Sonnendeck, Zwischendeck. * * *… …   Universal-Lexikon

  • Deck — bezeichnet: eine Auswahl von Spielkarten in einem Sammelkartenspiel das Brett, auf dem man beim Skateboarden steht das Deck (Schiffbau) eines Schiffes bzw. eines Bootes ein Flugdeck einen Kassettenrekorder (Tapedeck) das Parkdeck, ein Geschoss in …   Deutsch Wikipedia

  • deck — deck1 [dek] n. [prob. aphetic < MLowG verdeck (< ver , FOR + decken, to cover: see THATCH), transl. of It coperta, cover] 1. any extended horizontal structure in a ship or boat serving as a floor and structural support, and covering,… …   English World dictionary

  • Deck — Saltar a navegación, búsqueda Un deck es un elemento estructural de un jardín que podría denominarse en español como terraza. Un deck es una terraza de madera que puede estar elevada o no, sobre el terreno. Para la instalación de un Deck se… …   Wikipedia Español

  • Deck — (d[e^]k), v. t. [imp. & p. p. {Decked} (d[e^]kt); p. pr. & vb. n. {Decking}.] [D. dekken to cover; akin to E. thatch. See {Thatch}.] 1. To cover; to overspread. [1913 Webster] To deck with clouds the uncolored sky. Milton. [1913 Webster] 2. To… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • deck — DECK, deckuri, s.n. Magnetofon, casetofon etc. fără amplificator de putere. – Din engl. deck. Trimis de dante, 14.07.2004. Sursa: DEX 98  déck s.n., pl. déckuri Trimis de siveco, 10.08.2004. Sursa: Dicţionar ortografic  DECK s. n. magnetofon,… …   Dicționar Român

  • Deck — Deck, jeder Fußboden im Schiffskörper, der zur Raumeinteilung und zur Stärkung des Querverbandes des Schiffes dient. Jedes D. besteht aus Deckbalken, die mit den Spanten zusammen das Schiffsgerippe bilden und je nach der Bauart des Schiffes aus… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • deck — [dɛk] n. m. ÉTYM. 1925; angl. deck, même sens, d abord « couverture, revêtement, toit », emprunt au moyen néerlandais dec. ❖ ♦ Mar. (vx). Anglic. Pont (d un bateau). 0 (…) le 8 novembre, quand le Columbia appareille, il est en train d installer… …   Encyclopédie Universelle

  • deck — ► NOUN 1) a floor of a ship, especially the upper level. 2) a floor or platform, as in a bus or car park. 3) chiefly N. Amer. a pack of cards. 4) a component in sound reproduction equipment, incorporating a player or recorder for discs or tapes.… …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»