-
121 terrible
/'terəbl/ * tính từ - dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp =a terrible death+ cái chết khủng khiếp - (thông tục) quá chừng, thậm tệ =a terrible gossip+ người hay ngồi lê đôi mách quá chừng -
122 throe
/θrou/ * danh từ, (thường) số nhiều - sự đau dữ dội =the throes of death+ sự giãy chết - (nghĩa bóng) nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở * nội động từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) quằn quại -
123 tired
/'taiəd/ * tính từ - mệt, mệt mỏi, nhọc =to be tired out; to be tired to death+ mệt chết được - chán =to be tired of doing the same things+ chán ngấy làm những việc như nhau =to grow tired of+ phát chán về, phát chán vì -
124 toll
/toul/ * danh từ - thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...) - phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay) !to take toll of - (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn !roat toll - số người bị tai nạn xe cộ * nội động từ - thu thuế (cầu, đường, chợ...) - nộp thuế (cầu, đường, chợ...) * danh từ - sự rung chuông - tiếng chuông rung * ngoại động từ - rung, đánh, gõ (chuông...) =to toll the bell+ rung chuông - rung, điểm (chuông đồng hồ...) =the clock tolled midnight+ đồng hồ điểm 12 giờ đêm - rung chuông báo =to toll someone's death+ rung chuông báo tử người nào * nội động từ - rung, điểm (chuông đồng hồ...) -
125 untimely
/ n'taimli/ * tính từ & phó từ - sớm, không phi mùa =untimely death+ sự chết non, sự chết yểu =untimely fruit+ qu chín sớm - không đúng lúc, không hợp thời =an untimely remark+ lời nhận xét (phê bình) không đúng lúc -
126 valley
/'væli/ * danh từ - thung lũng - (kiến trúc) khe mái !the valley of the shadow of death - thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết -
127 violent
/'vaiələnt/ * tính từ - mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt =violent wind+ gió dữ - hung tợn, hung bạo =a violent man+ người hung bạo =to lay violent hands on somebody+ (pháp lý) hành hung ai =to lay violent hands on something+ (pháp lý) cưỡng đoạt cái gì =to resort to violent means+ dùng đến bạo lực - kịch liệt, quá khích, quá đáng =violent words+ những lời quá khích =violent colours+ màu sắc quá sặc sỡ =in a violent hurry+ rất vội, rất khẩn cấp =violent death+ cái chết bất đắc kỳ tử -
128 void
/vɔid/ * tính từ - trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết =a void space+ một khoảng trống =a void post+ một chức vị khuyết - không có người ở; không có người thuê (nhà) - không có =void of sense+ không có nghĩa lý gì - (thơ ca); (văn học) vô ích, vô dụng - (pháp lý) không có hiệu lực, không có giá trị =to make void+ huỷ bỏ =to consider something as null and void+ coi cái gì như không còn giá trị * danh từ - chỗ trống, khoảng không =to fill the void+ lấp chỗ trống =to disappear into the void+ biến mất vào khoảng không - (nghĩa bóng) sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc =his death has left a void+ ông ấy chết đi để lại nỗi thương tiếc cho mọi người - (pháp lý) nhà bỏ không * ngoại động từ - (pháp lý) làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị - (y học) bài tiết - (từ cổ,nghĩa cổ) lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào)
См. также в других словарях:
Death — (d[e^]th), n. [OE. deth, dea[eth], AS. de[ a][eth]; akin to OS. d[=o][eth], D. dood, G. tod, Icel. dau[eth]i, Sw. & Dan. d[ o]d, Goth. dau[thorn]us; from a verb meaning to die. See {Die}, v. i., and cf. {Dead}.] 1. The cessation of all vital… … The Collaborative International Dictionary of English
death — n: a permanent cessation of all vital bodily functions: the end of life see also brain death, civil death ◇ Death is usu. defined by statute and for purposes of criminal homicide has been held to include brain death. Merriam Webster’s Dictionary… … Law dictionary
death — W1S1 [deθ] n [: Old English;] 1.) a) [U] the end of the life of a person or animal ≠ ↑birth death of ▪ The death of his mother came as a tremendous shock. ▪ Cancer is the leading cause of death in women. ▪ How Danielle … Dictionary of contemporary English
Death — Saltar a navegación, búsqueda Para otros usos de este término, véase Death (desambiguación). Death Información personal Origen Tampa, Florida, Estados Unidos … Wikipedia Español
death — [ deθ ] noun *** 1. ) count or uncount the state of being dead: It was clear that Sandra was very close to death. bleed/starve/burn etc. to death: These people will starve to death unless they receive help soon. stab/kick/beat etc. someone to… … Usage of the words and phrases in modern English
Death Jr. — Death Jr. Developer(s) Backbone Entertainment Publisher(s) Konami Platform(s … Wikipedia
death — ► NOUN 1) the action or fact of dying. 2) an instance of a person or an animal dying. 3) the state of being dead. 4) the end of something. ● at death s door Cf. ↑at death s door ● … English terms dictionary
death — [deth] n. [ME deth < OE dēath, akin to OS dōth, OHG tōd, ON dauthi: see DEAD] 1. the act or fact of dying; permanent ending of all life in a person, animal, or plant 2. [D ] the personification of death, usually pictured as a skeleton in a… … English World dictionary
Death SS — Surnom In Death of Steve Sylvester Pays d’origine Italie Genre musical Heavy Metal Metal Industriel Années … Wikipédia en Français
death — O.E. deað death, dying, cause of death, in plura, ghosts, from P.Gmc. *dauthaz (Cf. O.S. doth, O.Fris. dath, Du. dood, O.H.G. tod, Ger. Tod, O.N. dauði, Dan. dèd, Swed. död, Goth. dauþas death ), from verbal stem … Etymology dictionary
death — death; death·ful; death·in; death·less; death·like; death·li·ness; death·ling; death·ward; mega·death; death·ly; death·ful·ly; death·less·ly; death·less·ness; death·wards; … English syllables