Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

dat.

  • 21 inset

    /'inset/ * danh từ - trang rời (xen vào sách...) - bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn) - cái may ghép (vào áo...) - sự may ghép, sự dát - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chảy vào * ngoại động từ - ghép, dát

    English-Vietnamese dictionary > inset

  • 22 leer

    /liə/ * danh từ - cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật * nội động từ - liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật

    English-Vietnamese dictionary > leer

  • 23 pander

    /'pændə/ * danh từ - ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính - kẻ nối giáo cho giặc * nội động từ (+ to) - thoả mân (dục vọng, ý đồ xấu) - xúi giục, xúi bẩy, nối giáo * ngoại động từ - làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho

    English-Vietnamese dictionary > pander

  • 24 procuration

    /procuration/ * danh từ - sự kiếm được, sự thu thập - quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm - sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền - nghề ma cô, nghề dắt gái; nghề trùm gái điếm; tội làm ma cô; tội dắt gái

    English-Vietnamese dictionary > procuration

  • 25 qualification

    /,kwɔlifi'keiʃn/ * danh từ - sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất =the qualification of his policy as opportunist is unfair+ cho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng - tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng =the qualification for membership+ tiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể) =a doctor's qualifications+ những văn bằng chứng nhận của một bác sĩ - sự hạn chế; sự dè dặt =this statement is to be accepted with qualifications+ phải dè dặt đối với lời tuyên bố này

    English-Vietnamese dictionary > qualification

  • 26 qualify

    /'kwɔlifai/ * ngoại động từ - cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất =to qualify someone á an ace+ cho ai là cừ, cho ai là cô địch - làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...) =to be qualificed for a post+ có đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụ =qualifying examination+ kỳ thi sát hạch, kỳ thi tuyển lựa - hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt =to qualify a statement+ tuyên bố dè dặt - pha nước vào (rượu mạnh);(đùa cợt) pha vào rượu (nước lã) - (ngôn ngữ học) hạn định * nội động từ - (+ for) có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn - qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì...)

    English-Vietnamese dictionary > qualify

  • 27 qualyfied

    /'kwɔlifaid/ * tính từ - có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ điều kiện, có đủ trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ gì) - có hạn chế; có sửa đổi đôi chút; dè dặt =in a qualyfied statement+ một lời tuyên bố dè dặt =in a qualyfied sence+ theo nghĩa hẹp

    English-Vietnamese dictionary > qualyfied

  • 28 recluse

    /ri'klu:s/ * tính từ - sống ẩn dật, xa lánh xã hội * danh từ - người sống ẩn dật

    English-Vietnamese dictionary > recluse

  • 29 restrained

    /ris'treind/ * tính từ - bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được =restrained anger+ cơn giận bị nén lại - dè dặt, thận trọng =in restrained terms+ bằng những lời lẽ dè dặt - giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn) =restrained style+ văn giản dị; văn có chừng mực

    English-Vietnamese dictionary > restrained

  • 30 restraint

    /ris'treint/ * danh từ - sự ngăn giữ, sự kiềm chế =to put a restraint on someone+ kiềm chế ai - sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc =the restraints of poverty+ những sự câu thúc của cảnh nghèo - sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh) - sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo =to speak without restraint+ ăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng =to fling aside all restraint+ không còn dè dặt giữ gìn già cả - sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn) - sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được

    English-Vietnamese dictionary > restraint

  • 31 retired

    /ri'taiəd/ * tính từ - ẩn dật, xa lánh mọi người =a retired life+ cuộc sống ẩn dật - hẻo lánh, ít người qua lại =a retired sopt+ nơi hẻo lánh - đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...) =a retired officer+ một sĩ quan về hưu =retired pay+ lương hưu trí

    English-Vietnamese dictionary > retired

  • 32 seclude

    /si'klu:d/ * ngoại động từ - tách biệt, tác ra xa =to seclude oneself from society+ sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật =a secluded place+ một nơi hẻo lánh =a secluded life+ cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật

    English-Vietnamese dictionary > seclude

  • 33 sequestered

    /si'kwestəd/ * tính từ - ẩn dật; hẻo lánh, khuất nẻo =a sequestered life+ đời sống ẩn dật =sequestered cottage+ ngôi nhà tranh hẻo lánh

    English-Vietnamese dictionary > sequestered

  • 34 setting

    /'setiɳ/ * danh từ - sự đặt, sự để - sự sắp đặt, sự bố trí - sự sửa chữa - sự mài sắc, sự giũa - sự sắp chữ in - sự quyết định (ngày, tháng) - sự nắn xương, sự bó xương - sự lặn (mặt trời, mặt trăng) - sự se lại, sự khô lại - sự ra quả - sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát) - khung cảnh, môi trường - sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát - (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ - ổ trứng ấp

    English-Vietnamese dictionary > setting

  • 35 spangle

    /'spæɳgl/ * danh từ - vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim - vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi) * ngoại động từ - điểm (quần áo...) bằng trang kim

    English-Vietnamese dictionary > spangle

  • 36 tackle

    /'tækl/ * danh từ - đồ dùng, dụng cụ - (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...) - (kỹ thuật) hệ puli; palăng - (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...) * ngoại động từ - (hàng hải) cột bằng dây dợ - (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...) - xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc) - (thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vay tiền

    English-Vietnamese dictionary > tackle

  • 37 walk

    /wɔ:k/ * danh từ - sự đi bộ; sự bước =to come at a walk+ đi bộ đến - sự dạo chơi =to go for (to take) a walk+ đi dạo chơi, đi dạo một vòng - cách đi, cách bước, dáng đi =to know someone by his walk+ nhận ra một người qua dáng đi - quãng đường (đi bộ) =the station is only a short walk from my house+ ga chỉ cách nhà một quãng ngắn - đường, đường đi dạo chơi =this is my favourite walk+ đây là con đường đi dạo ưa thích của tôi - đường đi, vòng đi thường lệ =the walk of a hawker+ vòng đi thường lệ của người bán hàng rong - (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi - (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động =the different walks of life+ những nghề nghiệp khác nhau; những tầng lớp xã hội khác nhau =the walks of literature+ lĩnh vực văn chương - bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt) * nội động từ - đi, đi bộ =to walk home+ đi bộ về nhà - đi tản bộ =to walk one hour+ đi tản bộ một tiếng đồng hồ - hiện ra, xuất hiện (ma) - (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử =to walk in peace+ sống hoà bình với nhau * ngoại động từ - đi, đi bộ, đi lang thang =to walk the streets+ đi lang thang ngoài phố; làm đĩ - cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi =I'll walk you home+ tôi cùng đi với anh về nhà =the policeman walked off the criminal+ người cảnh sát dẫn tội phạm đi =to walk a horse+ dắt (cưỡi) ngựa đi từng bước =to walk someone off his legs+ bắt ai đi rạc cả cẳng =to walk a baby+ tập đi cho một em bé !to walk about - dạo chơi, đi dạo !to walk along - tiến bước, đi dọc theo !to walk away - đi, bỏ đi - (thể dục,thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng =to walk away from a competitor+ vượt (thắng) địch thủ dễ dàng - (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì) !to walk back - đi trở lại !to walk down - đi xuống !to walk in - đi vào, bước vào =to ask sommeone to walk in+ mời người nào vào !to walk into - đi vào, bước vào trong - đụng phải (vật gì) - (từ lóng) mắng chửi (ai) - (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì) !to walk off - rời bỏ đi - (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì) - to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm !to walk on - (sân khấu) đóng vai phụ !to walk out - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công - bỏ đi ra, đi ra khỏi =to walk out on someone+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ ai mà đi - (+ with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai) !to walk over - (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ !to walk up - bước lại gần =to walk up to someone+ bước lại gần ai !to walk the board - là diễn viên sân khấu !to walk one's beat - (quân sự) đi tuần canh gác !to walk the chalk - (xem) chalk !to walk the hospitals - thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa) !to walk the plank - bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức

    English-Vietnamese dictionary > walk

  • 38 abundant

    /ə'bʌndənt/ * tính từ - phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật =to be abundant in something+ có nhiều cái gì =an abundant year+ năm được mùa lớn

    English-Vietnamese dictionary > abundant

  • 39 afield

    /ə'fi:ld/ * phó từ - ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng =to lead cattle afield+ dắt trâu bò ra đồng - xa; ở xa - xa nhà ((thường) far afield) =to go far afield+ đi xa - (quân sự) ở ngoài mặt trận =to be afield+ ở ngoài mặt trận

    English-Vietnamese dictionary > afield

  • 40 aigrette

    /'eigret/ * danh từ - (động vật học) cò bạch, cò ngà - chùm lông, chùm tóc - (kỹ thuật) chùm tia sáng - trâm, thoa dát đá quý

    English-Vietnamese dictionary > aigrette

См. также в других словарях:

  • DAT TV — Saltar a navegación, búsqueda Dios Amor y Trabajo Televisión Nombre DAT TV Eslogan Ampliando Horizontes Lanzado en Julio de 1999 Sede Torre DAT TV, Av. Valencia, Naguanagua Edo. Carabobo Propietario D …   Wikipedia Español

  • DAT — or Dat may refer to: Biology: Direct agglutination test, any test that uses whole organisms as a means of looking for serum antibody Direct antiglobulin test, one of two Coombs tests Dopamine transporter or dopamine active transporter, a membrane …   Wikipedia

  • Dat'r — Origin Portland, Oregon, United States Genres Funk, Electronica, Indie rock Years active 2007?–present Labels …   Wikipedia

  • DAT — 〈Abk. für engl.〉 Digital Audio Tape (Digitaltonband) * * * I DAT   [Abk. für Digital Audio Tape, dt. digitales Audioband], Kassette. II DAT   [Abkürzung für …   Universal-Lexikon

  • .dat — dat Тип Общество с ограниченной ответственностью Деятельность Разработка и издание компьютерных игр Год основания 2003 Основатели …   Википедия

  • DAT — ● DAT nom masculin (sigle de l anglais Digital Audio Tape) Bande magnétique servant de support d enregistrement numérique du son. ● DAT (expressions) nom masculin (sigle de l anglais Digital Audio Tape) Cassette DAT, cassette d enregistrement… …   Encyclopédie Universelle

  • dat. — dat. 〈Abk. für lat.〉 datum * * * dat. = datum. * * * Dat. = Dativ …   Universal-Lexikon

  • Dat. — Dat. 〈Abk. für〉 Dativ * * * dat. = datum. * * * Dat. = Dativ …   Universal-Lexikon

  • dat — dat: dit og dat …   Dansk ordbog

  • dat´ed|ly — dat|ed «DAY tihd», adjective. 1. marked with a date; showing a date on it. 2. out of date: »Jazzy and theatrically insistent, they [torch songs by Kurt Weill] have a lot of fascination, even if they are as dated as an Emil Jannings movie (New… …   Useful english dictionary

  • dat|ed — «DAY tihd», adjective. 1. marked with a date; showing a date on it. 2. out of date: »Jazzy and theatrically insistent, they [torch songs by Kurt Weill] have a lot of fascination, even if they are as dated as an Emil Jannings movie (New Yorker).… …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»