-
1 verwegen
- {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {daring} phiêu lưu - {dashing} rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng, hăng, sôi nổi, hăng hái, quả quyết, diện, chưng diện, bảnh bao - {overbold} quá liều, quá táo bạo, quá xấc xược, quá xấc láo - {rakish} chơi bời phóng đãng, trác táng, ngông nghênh, ngang tàng, có dáng thon thon và nhanh, có dáng tàu cướp biển - {venturesome} mạo hiểm, liều -
2 die Verwegenheit
- {audacity} sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ - {boldness} tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan, tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh, tính rõ ràng, tính rõ rệt, sự dốc ngược, sự dốc đứng - {daring} - {temerity} sự liều lĩnh - {venturesomeness} óc mạo hiểm, tính mạo hiểm, tính phiêu lưu -
3 wagemutig
- {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {daring} phiêu lưu - {enterprising} dám làm -
4 mutig
- {audacious} gan, táo bạo, trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ - {bold} dũng cảm, cả gan, trơ trẽn, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {brave} gan dạ, can đảm, đẹp lộng lẫy, sang trọng, hào hoa phong nhã - {courageous} - {daring} phiêu lưu - {gallant} hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ, cao lớn đẹp dẽ, ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao, chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm, chuyện yêu đương - {game} như gà chọi, anh dũng, có nghị lực, bị bại liệt, què, thọt - {gritty} có sạn, cứng cỏi, bạo dạn, gan góc - {mettled} đầy khí thế, đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi - {mettlesome} - {plucked} can trường - {plucky} - {spunky} có khí thế, có tinh thần, tức giận, dễ nổi nóng - {valiant} - {valorous} = mutig sein {to have a nerve}+ -
5 gewagt
- {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {daring} phiêu lưu - {hazardous} liều, mạo hiểm, nguy hiểm, may rủi - {risky} đấy rủi ro, đầy mạo hiểm, risqué = ich hätte nicht gewagt {I should not have dared}+ -
6 die Kühnheit
- {audaciousness} sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ - {audacity} - {boldness} tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan, tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh, tính rõ ràng, tính rõ rệt, sự dốc ngược, sự dốc đứng - {daring} - {front} cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước, mặt trước, bình phong), vạt ngực, mặt trận, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển, mớ tóc giả, Frông - {hardihood} sự gan dạ, sự dũng cảm, sự hỗn xược, sự cản trở - {hardiness} sức dày dạn, sức chịu đựng được gian khổ, sức mạnh - {temerity} sự liều lĩnh -
7 kühn
- {audacious} gan, táo bạo, trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ - {bold} dũng cảm, cả gan, trơ trẽn, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {brave} gan dạ, can đảm, đẹp lộng lẫy, sang trọng, hào hoa phong nhã - {courageous} - {daring} phiêu lưu - {enterprising} dám làm - {hardy} khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ, chịu đựng được rét -
8 dreist
- {audacious} gan, táo bạo, trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ - {bold} dũng cảm, cả gan, trơ trẽn, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {cheeky} táo tợn, không biết xấu hổ, vô lễ, hỗn xược - {daring} phiêu lưu - {impudent} vô liêm sỉ, láo xược - {perky} tự đắc, vênh váo, xấc xược, ngạo mạn -
9 tapfer
- {brave} gan dạ, can đảm, dũng cảm, đẹp lộng lẫy, sang trọng, hào hoa phong nhã - {courageous} - {daring} táo bạo, cả gan, phiêu lưu - {gallant} hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ, cao lớn đẹp dẽ, ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao, chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm, chuyện yêu đương - {stout} chắc, bền, kiên cường, chắc mập, mập mạp, báo mập - {valiant} - {valorous} -
10 waghalsig
- {dare-devil} táo bạo, liều lĩnh, liều mạng, không biết sợ là gì cả - {daring} cả gan, phiêu lưu - {hardy} khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ, chịu đựng được rét, gan dạ, dũng cảm - {reckless} không lo lắng, không để ý tới, coi thường, thiếu thận trọng, khinh suất - {venturesome} mạo hiểm, liều
См. также в других словарях:
Daring — can mean: early name and now nickname of Daring Club Motema Pembe football club Daring class destroyer (disambiguation), one of three classes of destroyer SS Daring, a number of ships of this name HMS Daring, Seven vessels of the British Royal… … Wikipedia
Daring — heißen: Daring (Pattigham), Ortschaft der Gemeinde Pattigham, Bezirk Ried im Innkreis, Oberösterreich eine Klasse von zwei Zerstörern, die 1893 und 1894 in Dienst gestellt wurden, siehe Daring Klasse (1893) eine Klasse von zwölf Zerstörern, die… … Deutsch Wikipedia
daring — [der′iŋ] adj. having, showing, or requiring a bold willingness to take risks or violate conventions; fearless [a daring book, a daring enterprise] n. bold courage daringly adv … English World dictionary
Daring — Dar ing, a. Bold; fearless; adventurous; as, daring spirits. {Dar ing*ly}, adv. {Dar ing*ness}, n. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Daring — Dar ing, n. Boldness; fearlessness; adventurousness; also, a daring act. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
daring — I adjective adventurous, audacious, blunt, brave, brazen, challenging, chivalrous, courageous, dauntless, defiant, disregardful, doughty, enterprising, fearless, flagrant, foolhardy, forthright, gallant, hardy, heroic, hot blooded, impulsive,… … Law dictionary
daring — late 14c., prp. adj. or verbal noun from DARE (Cf. dare) … Etymology dictionary
daring — rash, reckless, daredevil, foolhardy, venturesome, *adventurous Analogous words: bold, intrepid, audacious (see BRAVE) Contrasted words: *timid, timorous: *cautious, wary, circumspect, chary: prudent, sensible, sane, *wise, judicious … New Dictionary of Synonyms
daring — [adj] adventurous adventuresome, audacious, bold, brassy*, brave, cheeky, cocky, courageous, crusty, fearless, fire eating*, foolhardy, forward, game, go for broke*, gritty, gutsy*, gutty*, hot shot*, impudent, impulsive, intrepid, nervy,… … New thesaurus
daring — ► ADJECTIVE ▪ audaciously or adventurously bold. ► NOUN ▪ adventurous courage. DERIVATIVES daringly adverb … English terms dictionary
daring — [[t]de͟ərɪŋ[/t]] 1) ADJ GRADED People who are daring are willing to do or say things which are new or which might shock or anger other people. Bergit was probably more daring than I was... He realized this to be a very daring thing to ask. ...one … English dictionary