-
1 dap
/dæp/ * danh từ - sự nảy lên (quả bóng) * nội động từ+ Cách viết khác: (dib) /dib/ - câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước) - nảy lên (quả bóng) - hụp nhẹ (chim) * ngoại động từ - làm nảy lên (quả bóng) -
2 avalanche
/'ævəlɑ:nʃ/ * danh từ - tuyết lở - (nghĩa bóng) loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa" =an avalanche of questions+ một loạt câu hỏi dồn dập =an avalanche of bullets+ trận mưa đạn, đạn bắn như mưa - (vật lý) thác =ion avalanche+ thác ion =electron avalanche+ thác electron -
3 discard
/'diskɑ:d/ * danh từ (đánh bài) - sự chui bài, sự dập bài - quân chui bài, quân bài dập * ngoại động từ - (đánh bài) chui, dập - bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...) - đuổi ra, thải hồi (người làm...) -
4 extinguisher
/iks'tiɳgwiʃə/ * danh từ - người dập tắt, người làm tắt - máy dập lửa (chữa cháy) - cái chụp nến (để dập tắt) -
5 ply
/plai/ * danh từ - lớp (vải, dỗ dán...) - sợi tạo (len, thừng...) - (nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen =to take a ply+ gây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng * ngoại động từ - ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ =to ply an our+ ra sức chèo =to ply the hammer+ ra sức quai búa =to ply the needle+ miệt mài kim chỉ vá may =to ply one's task+ miệt mài với công việc - công kích dồn dập =to ply someone with questions+ hỏi ai dồn dập =to ply someone with arguments+ lấy lý lẽ mà công kích ai dồn dập - tiếp tế liên tục =to ply someone with food+ tiếp mâi đồ ăn cho ai * nội động từ - ((thường) + between) chạy đường (tàu, xe khách) =ships plying between Haiphong and Odessa+ những tàu chạy đường Hải phòng Ô-đe-xa - ((thường) + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác...) - (hàng hải) chạy vút (thuyền buồm) -
6 assail
/ə'seil/ * ngoại động từ - tấn công, xông vào đánh =to assail an enemy post+ tấn công một đồn địch - dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...) =to assail someone with questions+ hỏi ai dồn dập =to with insults+ chửi túi bụi - lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm =to assail a hard task+ lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn -
7 cross-fire
/'krɔs,faiə/ * danh từ - sự bắn chéo cánh sẻ - (nghĩa bóng) sự dồn dập =a cross-fire of question+ sự hỏi dồn dập -
8 deluge
/'delju:dʤ/ * danh từ - trận lụt lớn; đại hồng thuỷ - sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập =a deluge of questions+ câu hỏi dồn dập =a deluge of letters+ thư đến tới tấp * ngoại động từ - làm tràn ngập, dồn tới tấp =to be deluged with questions+ bị hỏi tới tấp -
9 flow
/flow/ * danh từ - sự chảy - lượng chảy, lưu lượng - luồng nước - nước triều lên =ebb and flow+ nước triều xuống và nước triều lên - sự đổ hàng hoá vào một nước - sự bay dập dờn (quần áo...) - (vật lý) dòng, luồng =diffusion flow+ dòng khuếch tán !flow of spirits - tính vui vẻ, tính sảng khoái !to flow of soul - chuyện trò vui vẻ * nội động từ - chảy - rủ xuống, xoà xuống =hair flows down one's back+ tóc rủ xuống lưng - lên (thuỷ triều) - phun ra, toé ra, tuôn ra - đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà) - xuất phát, bắt nguồn (từ) =wealth flows from industry and agriculture+ của cải bắt nguồn từ công nghiệp và nông nghiệp - rót tràn đầy (rượu) - ùa tới, tràn tới, đến tới tấp =letters flowed to him from every corner of the country+ thư từ khắp nơi trong nước gửi đến anh ta tới tấp - trôi chảy (văn) - bay dập dờn (quần áo, tóc...) - (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề =land flowing with milk and honey+ đất tràn trề sữa và mật ong !to swim with the flowing tide - đứng về phe thắng, phù thịnh -
10 hail
/heil/ * danh từ - mưa đá - loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp =a hail of questions+ một loạt câu hỏi dồn dập =a hail of bullets+ một trận mưa đạn * nội động từ - mưa đá =it hails+ trời mưa đá - đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa) * ngoại động từ - trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống =to hail down blows on someone+ đấm ai túi bụi =to hail curses on someone+ chửi ai như tát nước vào mặt * danh từ - lời chào - lời gọi, lời réo =within hail+ gần gọi nghe thấy được =out of hail+ ở xa gọi không nghe thấy được * ngoại động từ - chào - hoan hô, hoan nghênh =the crowd hailed the combatants of the liberation forces+ quần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng - gọi, réo, hò (đò...) * nội động từ ((thường) + from) - tới (từ đâu) =a ship hailing drom Shanghai+ một chuyến tàu từ Thượng-hải tới * thán từ - chào! -
11 quencher
/'kwentʃə/ * danh từ - cái để dập tắt; người dập tắt - (từ lóng) cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher) -
12 shower
/'ʃouə/ * danh từ - người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày - trận mưa rào; trận mưa đá - trận mưa (đạn, đá...) =a shower of bullets+ trận mưa đạn, đạn bắn như mưa - sự dồn dập, sự tới tấp =a shower of gifts+ đồ biểu tới tấp =letters come in showers+ thư từ gửi đến tới tấp - (vật lý) mưa =meson shower+ mưa mezon * động từ - đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống =to shower blows on someone+ đánh ai túi bụi - ((thường) + upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập -
13 stamp
/stæmp/ * danh từ - tem - con dấu; dấu - nhãn hiệu, dấu bảo đảm - dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu =to bear he stamp of genius+ mang dấu hiệu một thiên tài - hạng, loại =men of that stamp+ loại người như thế - sự giậm chân - chày nghiền quặng * ngoại động từ - giậm (chân) =to stamp one's foot+ giậm chân - đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...) - dán tem vào - nghiền (quặng) - chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì) =this alone stamps the story as a slander+ chỉ riêng điều đó cũng chứng tỏ câu chuyện ấy là một sự nói xấu =his manners stamp him as a genleman+ tác phong của anh ta chứng tỏ anh ta là người quân tử - in vào (trí não) =to stamp something on the mind+ in việc gì vào óc * nội động từ - giậm chân =to stamp with rage+ giậm chân vì tức giận !to stamp down - chà đạp !to stamp out - dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng) =to stamp out the fire+ dập tắt lửa =to stamp out a rebellion+ dẹp một cuộc nổi loạn -
14 attitude
/'ætitju:d/ * danh từ - thái độ, quan điểm =one's attitude towards a question+ quan điểm đối với một vấn đề =an attitude of mind+ quan điểm cách nhìn - tư thế, điệu bộ, dáng dấp =in a listening attitude+ với cái dáng đang nghe =to strike an attitude+ làm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu) -
15 beat
/bi:t/ * danh từ - sự đập; tiếng đập =the beat of a drum+ tiếng trống =heart beats+ trống ngực - khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần =to be on the beat+ đang đi tuần =to be off (out to) one's beat+ ngoài phạm vi đi tuần của mình; ngoài phạm vi giải quyết của mình - (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn =I've never seen his beat+ tớ chưa thấy ai trôi hơn nó - (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc) - (vật lý) phách - (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường xó chợ * (bất qui tắc) động từ beat; beaten, beat - đánh đập, nện, đấm =to beat black and blue+ đánh cho thâm tím mình mẩy =to beat at the door+ đập cửa =to beat one's breast+ tự đấm ngực - vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp) =to beat the wings+ vỗ cánh (chim) =to beat time+ (âm nhạc) gõ nhịp, đánh nhịp =his pulse began to beat quicker+ mạch của nó bắt đầu đập nhanh hơn - thắng, đánh bại, vượt =to beat somebody ever heard+ cái đó vượt xa tất cả những cái mà tôi từng được nghe thấy - đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống =to beat a charge+ đánh trống ra lệnh tấn công =to beat a retreat+ đánh trống ra lệnh rút lui =to beat a parley+ đánh trống đề nghị thương lượng - (săn bắn) khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra) =to beat the bushes+ khua bụi !to beat about - khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra) - (hàng hải) đi vát !to beat down - đánh trống, hạ =to beat down prices+ đánh hạ giá; mặc cả được hạ giá - làm thất vọng, làm chán nản =he was thoroughly beaten down+ nó hoàn toàn thất vọng, nó chán nản rã rời !to beat in - đánh thủng; đánh vỡ !to beat out - đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...) - dập tắt (ngọn lửa...) !to beat up - đánh (trứng, kem...) - đi khắp (một vùng...) - truy lùng, theo dõi (ai...) - (quân sự) bắt, mộ (lính) =to beat up recruits+ mộ lính - (hàng hải) đi vát, chạy giạt vào bờ - khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra) !to beat about the bush - nói quanh !to beat it - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn cho nhanh =beat it!+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cút đi!, cút ngay!, xéo ngay! !to beat one's brains - (xem) brain !to beat somebody hollow (all to prices, to nothing, to ribbands, to smithereens to stricks) - hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời !to beat up the quarters of somebody - (xem) quarter -
16 besiege
/bi'si:dʤ/ * ngoại động từ - (quân sự) bao vây, vây hãm - xúm quanh - (nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin) =to be besieged with questions+ bị chất vấn dồn dập -
17 bombard
/bɔm'bɑ:d/ * ngoại động từ - bắn phá, ném bom, oanh tạc - (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...) -
18 broadside
/'brɔ:dsaid/ * danh từ - (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước - (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu; - (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập =to give someone a broadside+ tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai - (như) broadsheet !broadside on (to) - phô một bên mạn tàu ra -
19 buffet
/'bufei/ * danh từ - quán giải khát (ở ga) - tủ đựng bát đĩa * danh từ - cái đấm, cái vả, cái tát - (nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh * động từ - thoi, đấm, vả, tát (ai) - (nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập =to be buffeted by fate+ bị số phận đày đoạ - chống chọi, vật lộn (với sóng...) =to buffet with the waves+ chống chọi với sóng -
20 carry
/'kæri/ * danh từ - (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí - tầm súng; tầm bắn xa - sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác) * động từ - mang, vác, khuân, chở; ẵm =railways and ships carry goods+ xe lửa và tàu chở hàng =to carry a baby in one's arms+ ẵm em bé trong tay - đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được =to carry money with one+ đem theo tiền =can you carry all these figures in your head?+ anh có thể nhớ được tất cả những con số này không? - mang lại, kèm theo, chứa đựng =the loan carries 3 per cent interest+ tiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi =power carriers responsibility with it+ quyền lực kèm theo trách nhiệm - dẫn, đưa, truyền =the oil is carried across the desert in pipelines+ dầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống =to carry conviction+ truyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục - chống, chống đỡ =these pillars carry the weight of the roof+ những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà - có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa =these guns carry for enough+ súng này bắn khá xa =the sound of the guns carries many miles+ tiếng súng vọng xa nhiều dặm - đăng (tin, bài) (tờ báo) =todays' paper carries the news that...+ báo hôm nay đăng tin rằng... - (toán học) mang, sang, nhớ - làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối =to carry a fence round a field+ kéo dài bức rào quanh cánh đồng - thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta =to carry the enemy's position's+ chiếm được vị trí địch =to carry everything before one+ vượt qua mọi trở lực thành công =to carry one's audience with one+ thuyết phục được thính giả của mình =he carried his point+ điều anh ta đưa ra được chấp nhận =the resolution was carried+ nghị quyết được thông qua - có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu =the carries himself like a soldier+ anh ấy đi dáng như một quân nhân =to carry sword+ cầm gươm chào - có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở =he carries himself insolently+ hắn có thái độ láo xược !to carry away - đem đi, mang đi, thổi bạt đi !to be carried away - bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mê =to be carried away by one's enthusiasm+ bị nhiệt tình lôi cuốn đi !to carry forward - đưa ra phía trước - (toán học); (kế toán) mang sang !to cary off - đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai - chiếm đoạt =to carry off all the prices+ đoạt được tất cả các giải - làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được !to carry on - xúc tiến, tiếp tục =to carry on with one's work+ tiếp tục công việc của mình - điều khiển, trông nom - (thông tục) có thái độ kỳ quặc; có thái độ nóng nảy =don't carry on so+ đừng nóng nảy thế, hãy bình tĩnh - tán tỉnh =to carry on with somebody+ tán tỉnh ai; dan díu bí mật với ai !to carry out - tiến hành, thực hiện !to carry over - mang sang bên kia; (kế toán) mang sang !to carry through - hoàn thành - làm thoát khỏi, làm vượt qua được (khó khăn) =his courage will carry him throught+ lòng can đảm của anh ta giúp anh ta vượt qua tất cả !to carry all before one - thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại !to carry coals to Newcastle - (tục ngữ) chở củi về rừng !to carry the day - thắng lợi thành công !to carry into practice (execution) - thực hành, thực hiện !to carry it - thắng lợi, thành công !to carry it off well - giữ được thái độ đường hoàng; không hề nao núng !to fetch and carry - (xem) fetch
См. также в других словарях:
dap — dap; dap·pen; dap·per·ling; di·dap·per; gid·dap; scin·dap·sus; dap·sone; dap·per; dap·ple; dap·per·ly; dap·per·ness; … English syllables
DAP — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}} Sigles d une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres … Wikipédia en Français
DAP — Saltar a navegación, búsqueda El término DAP puede aludir a: Informática Directory Access Protocol Digital Audio Player Reproductor de música portátil Botánica Diámetro a la altura del pecho Pornografía Acronimo de Double Anal Penetration. (Veasé … Wikipedia Español
dap — /dap/, v., dapped, dapping, n. v.i. 1. to fish by letting the bait fall lightly on the water. 2. to dip lightly or suddenly into water: The bird dapped for the fish. 3. to bounce or skip, as on the surface of a body of water: The stone dapped… … Universalium
dap — fist bump greeting, with various theories as to origin and name meaning. In U.S. popular black culture by 1972 and controversial during the Vietnam War when used by U.S. soldiers, as it often was regarded by whites as a ritual act of black… … Etymology dictionary
Dap — (d[a^]p), v. i. [Cf. {Dip}.] (Angling) To drop the bait gently on the surface of the water. [1913 Webster] To catch a club by dapping with a grasshoper. Walton. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
dap — [dap] vi. dapped, dapping [var. of DAB1, ? infl. by DIP] 1. to fish by dropping the bait gently on the water 2. to dip lightly into water, as a bird 3. to bounce or skip … English World dictionary
DAP — steht für: 2,6 Diaminopimelinsäure Data Access Protocol, ein Netzprotokoll auf der Anwendungsebene von DECnet Data Authentication Pattern, ein Mechanismus, nach welchem die Security Domain einer Chipkarte sicherstellen kann, dass die Daten einer… … Deutsch Wikipedia
DAP — (англ. Directory Access Protocol) протокол доступа к каталогу, контролирует процесс взаимодействия между системным и пользовательским агентами каталога. Из за сложности протокола было предложено несколько его модификаций, обеспечивающих… … Википедия
DAP — DAP: DIN Kurzzeichen für Diallylphthalat … Universal-Lexikon
DAP — sigla 1. Disturbi da Attacco di Panico, in psicologia 2. Dipartimento Amministrazione Penitenziaria … Dizionario italiano