-
1 damageable
/'dæmidʤəbl/ * tính từ - có thể bị hư hại, có thể bị hư hỏng -
2 verletzbar
- {damageable} có thể bị hư hại, có thể bị hư hỏng - {vulnerable} có thể bị tổn thương, có thể bị tấn công, công kích được, có chỗ yếu, có nhược điểm -
3 empfindlich
- {damageable} có thể bị hư hại, có thể bị hư hỏng - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {exquisite} thanh, thấm thía, tuyệt, sắc, tinh - {irritable} dễ cáu, cáu kỉnh, dễ bị kích thích, dễ cảm ứng - {pettish} cau có, hay tức, hay dằn dỗi - {resentful} phẫn uất, oán giận, phật ý, bực bội - {sensible} có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, có cảm giác, cảm thấy, có ý thức, biết lẽ phải, biết phải trái, khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn, dễ cảm động - {squeamish} hay buồn nôn, khó tính, khe khắt, quá cẩn thận, quá câu nệ - {tender} mềm, non, dịu, mỏng mảnh, yếu ớt, dễ cảm, dễ xúc động, dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm, tinh vị, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn, rụt rè, câu nệ - {testy} hay hờn giận, hay giận dỗi, hay cáu kỉnh, hay gắt, dễ bị động lòng, dễ bị phật ý - {ticklish} có máu buồn, đụng đến là cười, khó giải quyết, không vững, tròng trành - {touchy} dễ động lòng - {vulnerable} có thể bị tổn thương, có thể bị tấn công, công kích được, có chỗ yếu, có nhược điểm = empfindlich [gegen] {susceptible [to]}+ = empfindlich (Magen) {queasy}+ = empfindlich (merklich) {heavy}+ = empfindlich [in bezug auf,gegenüber] {sensitive [about,to]}+ = empfindlich sein {to play the woman}+ = empfindlich machen {to sensitize}+ = jemanden empfindlich treffen {to come home to someone; to touch someone on the raw}+
См. также в других словарях:
Damageable — Dam age*a*ble (d[a^]m [asl]j*[.a]*b l), a. [Cf. OF. damageable, F. dommageable for sense 2.] 1. Capable of being injured or impaired; liable to, or susceptible of, damage; as, a damageable cargo. [1913 Webster] 2. Hurtful; pernicious. [R.] [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
damageable — See damageability. * * * … Universalium
damageable — adjective a) Capable of being injured or weakened, susceptible to damage. b) Hurtful … Wiktionary
damageable — dam·age·a·ble || dæmɪdÊ’É™bl adj. able to be damaged; fragile … English contemporary dictionary
damageable — dam·age·able … English syllables
damageable — jəbəl adjective Etymology: Middle French, from Old French, from damagier + able 1. obsolete : causing damage : hurtful 2. : capable of being … Useful english dictionary
damage — damageable, adj. damageableness, damageability, n. damager, n. /dam ij/, n., v., damaged, damaging. n. 1. injury or harm that reduces value or usefulness: The storm did considerable damage to the crops. 2. damages … Universalium
Endamageable — En*dam age*a*ble, a. Capable of being damaged, or injured; damageable. [Obs.] [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Floppy disk — Floppy redirects here. For other uses, see Floppy (disambiguation). 8 inch, 5 1⁄4 inch, and 3 1⁄2 inch floppy disks … Wikipedia
Tupolev Tu-144 — Tu 144 Aeroflot Tu 144 at the Paris Air Show in 1975 … Wikipedia
Macrophage — A macrophage of a mouse stretching its arms (pseudopodia) to engulf two particles, possibly pathogens. Trypan Blue Exclusion. Latin macrophagocytus … Wikipedia