-
1 der Deich
- {dam} vật mẹ, đập, nước ngăn lại, bể nước - {dike} đê, con đê, rãnh, hào, mương, sông đào, chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở, đaicơ thể tường - {embankment} đường đắp cao = über den Deich gehen {to go west}+ -
2 lüstern
- {concupiscent} ưa nhục dục, dâm dục - {covetous} thèm thuồng, thèm muốn, tham lam - {greedy} tham ăn, háu ăn, hám, thèm khát, thiết tha - {hot} nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng, nồng nặc, còn ngửi thấy rõ, nóng nảy, sôi nổi, hăng hái, gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo, mới phát hành giấy bạc, giật gân, được mọi người hy vọng - thắng hơn cả, dễ nhận ra và khó sử dụng, thế hiệu cao, phóng xạ, dâm đãng, dê, vừa mới kiếm được một cách bất chính, vừa mới ăn cắp được, bị công an truy nã, không an toàn cho kẻ trốn tránh - giận dữ - {lascivious} dâm dật, dâm đâng, khiêu dâm - {lewd} vô sỉ - {libidinous} - {lustful} đầy khát vọng, đầy dục vọng - {voluptuous} khoái lạc, gây khoái lạc, đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi - {wanton} tinh nghịch, nghịch gợm, đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi, vô cớ, không mục đích, phóng đãng, dâm ô, bất chính, tốt tươi, sum sê, um tùm, lố lăng, loạn = lüstern [nach] {lickerish [after]}+ -
3 wollüstig
- {lascivious} dâm dật, dâm đâng, khiêu dâm - {lecherous} phóng đâng, dâm đãng - {lustful} đầy khát vọng, đầy dục vọng - {salacious} tục tĩu, dâm ô - {sensual} xác thịt, nhục dục, ham nhục dục, ham khoái lạc, dâm dục, theo thuyết duy cảm, bộ máy cảm giác, giác quan - {voluptuary} khoái lạc, thích khoái lạc - {voluptuous} ưa nhục dục, gây khoái lạc, đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi -
4 unzüchtig
- {bawdy} tục tĩu dâm ô - {immodest} khiếm nhâ, bất lịch sự, không đứng đắn, không đoan trang, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {licentious} phóng túng, bừa bâi, dâm loạn, phóng túng về niêm luật, tuỳ tiện về ngữ pháp - {obscene} tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm, bẩn thỉu, ghê gớm -
5 wagen
- {to adventure} phiêu lưu, mạo hiểm, liều, dám đi, dám đến, dám tiến hành - {to attempt} cố gắng, thử, toan, mưu hại, xâm phạm, phạm đến, gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm, vượt qua - {to dare (dared,dared) dám, dám đương đầu với, thách - {to hazard} phó thác cho may rủi, đánh bạo - {to presume} cho là, coi như là, cầm bằng là, đoán chừng, mạo muội, may, lợi dung, lạm dụng, tự phụ, quá tự tin - {to risk} có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của - {to stake} đóng cọc, đỡ bằng cọc, khoanh cọc, buộc vào cọc, + on) đặt cược, góp vốn, dấn vốn - {to venture} = es wagen {to dare (dared,dared)+ = sich wagen {to make so bold as; to venture}+ = sich wagen [an] {to adventure [on]}+ -
6 ausschweifend
- {dissolute} chơi bời phóng đãng - {excessive} quá mức, thừa, quá thể, quá đáng - {extravagant} quá độ, quá cao, phung phí, ngông cuồng, vô lý - {gay} vui vẻ, vui tươi, hớn hở, tươi, rực rỡ, sặc sỡ, truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ, homosexual - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {libertine} dâm đãng, tự do tư tưởng - {licentious} phóng túng, bừa bâi, dâm loạn, phóng túng về niêm luật, tuỳ tiện về ngữ pháp - {rakish} trác táng, ngông nghênh, ngang tàng, có dáng thon thon và nhanh, có dáng tàu cướp biển - {riotous} ồn ào, om sòm, huyên náo, hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ, hỗn loạn, náo loạn, phóng đãng - {wanton} tinh nghịch, nghịch gợm, đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi, vô cớ, không mục đích, dâm ô, bất chính, tốt tươi, sum sê, um tùm, lố lăng, loạn - {wild} dại, hoang rừng, chưa thuần, chưa dạn người, man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, dữ dội, b o táp, rối, lộn xộn, điên, điên cuồng, nhiệt liệt, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ - bừa b i, tự do, lêu lổng, vu v -
7 die Obszönität
- {obscenity} sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm, lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm - {salaciousness} tính tục tĩu, tính dâm ô -
8 geil
- {goatish} dê, có mùi dê, dâm đãng, có máu dê - {horny} sừng, như sừng, giống sừng, bằng sừng, có sừng, cứng như sừng, thành chai - {hot} nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng, nồng nặc, còn ngửi thấy rõ, nóng nảy, sôi nổi, hăng hái, gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo, mới phát hành giấy bạc, giật gân, được mọi người hy vọng - thắng hơn cả, dễ nhận ra và khó sử dụng, thế hiệu cao, phóng xạ, vừa mới kiếm được một cách bất chính, vừa mới ăn cắp được, bị công an truy nã, không an toàn cho kẻ trốn tránh - giận dữ - {lecherous} phóng đâng - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {lustful} dâm đâng, đầy khát vọng, đầy dục vọng - {prurient} thèm khát nhục dục, ham muốn thái quá, tò mò thái quá, ham muốn không lành mạnh, tò mò không lành mạnh - {rank} rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu, ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được - {wanton} tinh nghịch, nghịch gợm, đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi, vô cớ, không mục đích, phóng đãng, dâm ô, bất chính, tốt tươi, um tùm, lố lăng, loạn -
9 die Geilheit
- {lasciviousness} tính dâm dật, tính dâm đâng, tính khiêu dâm - {lewdness} tính dâm dục, tính vô sỉ - {lustfulness} tính dâm đãng, tính ham nhục dục - {rankness} sự rậm rạp, sự sum sê, sự trở mùi, sự thô bỉ, sự tục tĩu, sự ghê tởm -
10 riskieren
- {to adventure} phiêu lưu, mạo hiểm, liều, dám đi, dám đến, dám tiến hành - {to dare (dared,dared) dám, dám đương đầu với, thách - {to hazard} phó thác cho may rủi, đánh bạo - {to peril} đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểm - {to risk} có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của - {to stake} đóng cọc, đỡ bằng cọc, khoanh cọc, buộc vào cọc, + on) đặt cược, góp vốn, dấn vốn - {to venture} = etwas riskieren {to run a risk}+ = nichts riskieren {to play for safety}+ -
11 obszön
- {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {indecent} không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh, không hợp với khuôn phép, khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {obscene} tà dâm, khiêu dâm, bẩn thỉu, ghê gớm - {salacious} dâm ô -
12 schlüpfrig
- {greasy} giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ, như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, trơn tru, chạy đều, mắc bệnh thối gót, chưa tẩy nhờn, nhiều sương mù, thớ lợ, ngọt xớt - {lascivious} dâm dật, dâm đâng, khiêu dâm - {obscene} tục tĩu, tà dâm, bẩn thỉu, ghê gớm - {racy} đặc biệt, đắc sắc, sinh động, sâu sắc, hấp dẫn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình, giống tốt - {risky} liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy mạo hiểm, risqué - {slippery} trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ, khó xử, tế nhị, không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá - {slithery} trơn tuột - {warm} ấm, làm cho ấm, còn nồng, chưa bay hết, còn mới, còn rõ, sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt, niềm nở, nồng hậu, nguy hiểm, hiểm yếu, phong lưu, quen việc, ấm chỗ, sắp tìm thấy, gần đúng -
13 die Unzucht
- {fornication} sự gian dâm, sự thông dâm - {lewdness} tính dâm dục, tính dâm dật, tính vô sỉ = Unzucht treiben {to fornicate}+ = die gewerbsmäßige Unzucht {prostitution; unchastity for gain}+ -
14 die Unanständigkeit
- {indecency} sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh, sự không hợp với khuôn phép, sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng - {indelicacy} sự thiếu tế nhị, sự thô lỗ indelicateness), hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ - {obscenity} sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm, lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm -
15 die Unzüchtigkeit
- {immodesty} tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự, tính không đứng đắn, tính không đoan trang, tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo - {obscenity} sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm, lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm -
16 liederlich
- {abandoned} bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, phóng đãng, truỵ lạc - {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả, không chính xác, vô tư, không lo nghĩ - {dissolute} chơi bời phóng đãng - {immoral} - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng, xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi, lẻ, nhỏ, mơ hồ, không rõ ràng, không chặt chẽ - phóng, phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, ẩu, bừa bâi..., yếu, hay ỉa chảy - {profligate} trác táng, hoang toàng, phá của - {raffish} hư hỏng, hèn hạ, đê tiện, tầm thường - {rakish} ngông nghênh, ngang tàng, có dáng thon thon và nhanh, có dáng tàu cướp biển - {slipshod} đi giày cũ, bệ rạc, tuỳ tiện - {slovenly} nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch, lười biếng cẩu thả, luộm thuộm - {sluttish} bẩn thỉu - {unkempt} không chải, bù xù, rối bù, lôi thôi lếch thếch, mọc um tùm, không chải chuốt - {wanton} tinh nghịch, nghịch gợm, đùa giỡn, lung tung, bậy bạ, bừa bãi, vô cớ, không mục đích, dâm đãng, dâm ô, bất chính, tốt tươi, sum sê, um tùm, lố lăng, loạn = liederlich arbeiten {to scamp}+ = rasch und liederlich bauen {to rig up}+ -
17 der Ehebruch
- {adultery} tội ngoại tình, tội thông dâm - {fornication} sự gian dâm, sự thông dâm - {misconduct} đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu, tội thông gian, sự quản lý kém -
18 der Ehebrecher
- {adulterer} người đàn ông ngoại tình, người đàn ông thông dâm - {fornicator} người gian dâm, người thông dâm -
19 huren
- {to fornicate} gian dâm, thông dâm - {to whore} làm đĩ, m i dâm, chi gái -
20 vulgär
- {bawdy} tục tĩu dâm ô - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, thô thiển, rậm rạp - um tùm, toàn bộ, tổng - {lewd} dâm dục, dâm dật, vô sỉ - {vulgar} thông thường, thường, thông tục, thô bỉ
См. также в других словарях:
dam — dam … Dictionnaire des rimes
Dam — /dam, dahm/, n. (Carl Peter) Henrik /kahrl pee ter hen rik/; Dan. /kahrddl pay teuhrdd hen rddik/, 1895 1976, Danish biochemist: Nobel prize for medicine 1943. * * * I Barrier built across a stream, river, or estuary to conserve water for such… … Universalium
dam — [ dɑ̃; dam ] n. m. • 842; lat. damnum → damner 1 ♦ Vx ⇒ dommage, préjudice. Mod. Loc. littér. Au dam, au grand dam de (qqn),à son détriment. « jouir de certains privilèges au grand dam et à la colère des non nantis » (Duhamel). 2 ♦ (1579) Théol.… … Encyclopédie Universelle
Dam — ist der Familienname folgender Personen: Atli Pætursson Dam (1932–2005), färöischer Politiker Henrik Dam (1895–1976), dänischer Biochemiker und Nobelpreisträger José van Dam (* 1940), belgischer Sänger (Bass Bariton) Laurens ten Dam (* 1980),… … Deutsch Wikipedia
DAM — ist der Familienname folgender Personen: Annemieke van Dam (* 1982), niederländische Musical Darsteller in Deutschland Atli Pætursson Dam (1932–2005), färöischer Politiker Carlo van Dam (* 1986), niederländischer Rennfahrer Claus Dam (* 1960),… … Deutsch Wikipedia
DAM — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}} Sigles d une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres … Wikipédia en Français
DAM — Saltar a navegación, búsqueda El término DAM hace referencia a: Decámetro: 10 m; dam siempre en minúsculas, y sin punto (pues es un símbolo) DAM (grupo de rap palestino) Dam (banda ecuatoriana) Digital Asset Management DAM (vocablo hebreo… … Wikipedia Español
dam — Dam, m. Signifie dommage, detriment, Ainsi dit on, Ton dam, ou A ton dam, où C est ton dam, à qui par opiniastrer en son advis, ou inconsiderément entreprendre est mesadvenu, c est à dire, Le dommage en est tien, comme si quand on est conseillé… … Thresor de la langue françoyse
dam — dam1 [dam] n. [ME < Gmc base seen in MLowG, MDu dam, ON dammr, MHG tam, Goth faur dammjan, to stop up < IE base * dhē, to set, put in place > DO1, L facere] 1. a barrier built to hold back flowing water 2. the water thus kept back 3. any … English World dictionary
Dam — Dam, v. t. [imp. & p. p. {Dammed} (d[a^]md); p. pr. & vb. n. {Damming}.] 1. To obstruct or restrain the flow of, by a dam; to confine by constructing a dam, as a stream of water; generally used with in or up. [1913 Webster] I ll have the current… … The Collaborative International Dictionary of English
Dam — (d[a^]m), n. [OE. dame mistress, lady; also, mother, dam. See {Dame}.] 1. A female parent; used of beasts, especially of quadrupeds; sometimes applied in contempt to a human mother. [1913 Webster] Our sire and dam, now confined to horses, are a… … The Collaborative International Dictionary of English