-
1 knapp
- {bare} trần, trần truồng, trọc, trống không, rỗng, trơ trụi, nghèo nàn, xác xơ, vừa đủ, tối thiểu, không được cách điện - {barely} công khai, rõ ràng, rỗng không, vừa mới - {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {close-fitting} vừa sát người - {concise} ngắn gọn, súc tích - {curt} cộc lốc, cụt ngủn - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, gầy, không lợi lộc gì - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ - {narrowly} hẹp hòi &), từng ly từng tí, suýt, suýt nữa - {near} gần, cận, thân, giống, sát, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp - {scanty} ít, thiếu, không đủ - {scarce} khan hiếm, ít có, khó tìm - {stingy} bủn xỉn, có nọc, có ngòi, có vòi - {succinct} cô đọng - {summary} tóm tắt, sơ lược, giản lược, được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết - {terse} - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, keo cú, biển lận, say bí tỉ, say sưa, sít, khít khao, chặt chẽ = knapp [an] {scant [of]; short [of]}+ = knapp (Geld) {stringent}+ = zu knapp {skimpy}+ = knapp an {short of}+ = knapp sein (Kommerz) {to be in short supplies}+ = knapp sein an {to be hard up for}+ = an etwas knapp sein {to be short of something}+ -
2 bündig
- {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {convincing} làm cho người ta tin, có sức thuyết phục - {curt} cộc lốc, cụt ngủn, ngắn gọn - {precise} đúng, chính xác, tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {shortly} không lâu nữa, chẳng mấy chốc, tóm lại - {succinct} cô đọng = kurz und bündig {concise; short and to the point; terse}+ -
3 barsch
- {blunt} cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù - {harsh} thô, ráp, xù xì, chói, khó nghe, nghe khó chịu, khàn khàn, chát, thô bỉ, thô bạo, cục cằn, gay gắt, khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt, nhẫn tâm, tàn nhẫn - {peremptory} cưỡng bách, quả quyết, nhất quyết, kiên quyết, dứt khoát, tối cần, thiết yếu, giáo điều, độc đoán, độc tài, võ đoán - {rough} nhám, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động, xấu, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng - ầm ĩ, hỗn độn, chói tai, dữ = barsch [gegen] {curt [to]}+ -
4 schroff
- {abrupt} bất ngờ, đột ngột, vội vã, cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ, dốc đứng, hiểm trở, gian nan, trúc trắc, rời rạc, bị đốn, bị chặt cụt, như thể bị đốn - {bluff} có dốc đứng, cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè - {brusque} sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn - {cragged} có nhiều vách đá dốc lởm chởm, có nhiều vách đứng cheo leo - {craggy} lởm chởm đá - {curt} cụt ngủn, ngắn gọn - {gruff} - {surly} cáu kỉnh, gắt gỏng = schroff fragen {to demand}+ -
5 kurz gefaßt
- {compendious} súc tích) - {curt} cộc lốc, cụt ngủn, ngắn gọn = nicht gefaßt (Edelstein) {unmounted}+
См. также в других словарях:
curt´ly — curt «kurt», adjective. 1. short; short and rude; abrupt: »a curt remark. His curt way of speaking makes him seem rude.o> A curt nod was the only notice he gave that he knew she was there. SYNONYM(S): brusque. See syn. under blunt. (Cf.… … Useful english dictionary
Curt — (k[u^]rt), a. [L. curtus; cf. Skr. kart to cut. Cf. {Curtail}.] Characterized by excessive brevity; short; rudely concise; as, curt limits; a curt answer. [1913 Webster] The curt, yet comprehensive reply. W. Irving. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
curt — [ kɜrt ] adjective using few words in a way that shows you are impatient or angry: a curt reply/note/announcement She apologized for being so curt with me. ╾ curt|ly adverb … Usage of the words and phrases in modern English
curt — curt·ly; curt·ness; curt; curt·sy; … English syllables
curt — [kə:t US kə:rt] adj [Date: 1300 1400; : Latin; Origin: curtus shortened ] using very few words in a way that seems rude ▪ With a curt nod, he turned away and sat down. ▪ a curt note >curtly adv >curtness n [U] … Dictionary of contemporary English
curt. — curt., curt. An abbreviation of current a., esp. in such phrases as the 10th curt., i.e. of the current month … Useful english dictionary
Curt — m 1 German: variant spelling of KURT (SEE Kurt). 2 English: originally an Anglicized spelling of German KURT (SEE Kurt), but now also used as a short form of CURTIS (SEE Curtis). Association with the vocabulary word … First names dictionary
curt — curt, ă, curţi, te, adj. (reg.) scurt de coadă, berc, ciumpav, ciopârtac, retezat, ciont. Trimis de blaurb, 02.05.2006. Sursa: DAR curt ( tă), adj. – (Trans., Banat) Berc, fără coadă. Mag. kurta (DAR). Trimis de blaurb, 05.07.2007. Sursa: DER … Dicționar Român
curt — [kʉrt] adj. [L curtus: see SHORT] 1. Archaic short or shortened 2. brief, esp. to the point of rudeness; terse or brusque [a curt reply] SYN. BLUNT curtly adv. curtness n … English World dictionary
Curt. — Curt., bei Tiernamen Abkürzung für J. H. Curtis, Maler und Entomolog in London, geb. 1761, gest. 1861; oder für W. Curtis (s.d. 1) … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Curt — (oder auch Kunz) ist die altdeutsche Benennung von Conradus … Vollständiges Heiligen-Lexikon