Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

cot

  • 121 schöpfen

    - {to draw (drew,drawn) kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò, giương, kéo theo, chuốc lấy, kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, suy ra, đưa ra, vạch ra - nêu ra, mở, rút, được, trúng, lĩnh ra, tìm thấy ở, moi, moi ra, móc ra, moi hết, làm cạn, pha, rút lấy nước cốt, sục tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra, mô tả, viết lĩnh tiền, động tính từ quá khứ) hoà - không phân được thua, chìm xuống, có mức chìm, bạt xiên, đánh quả sang trái, hấp dẫn, có sức thu hút, thông, ngấm nước cốt, căng gió, kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến - đi, trở, + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, dẫn - {to ladle} múc bằng môi - {to scoop} xúc, múc, thu được, vớ, hốt, nhặt được và đăng = schöpfen [aus] {to dip up [from,out of]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schöpfen

  • 122 der Lebensunterhalt

    - {bread} bánh mì, miếng ăn, kế sinh nhai - {livelihood} cách sinh nhai, sinh kế - {living} cuộc sống sinh hoạt, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {maintenance} sự giữ, sự duy trì, sự bảo vệ, sự bảo quản, sự nuôi, sự cưu mang - {subsistence} sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống = der notwendige Lebensunterhalt {necessary}+ = der angemessene Lebensunterhalt {reasonable maintenance}+ = den Lebensunterhalt bestreiten [mit] {to live [by]}+ = seinen Lebensunterhalt verdienen {to ear one's living; to earn one's living; to gain one's living}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Lebensunterhalt

  • 123 der Verschluß

    - {breech} khoá nòng - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải, mũ, nắp, đầu, tai, mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, đầu cột, miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy, khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm - {catch} sự bắt, sự nắm lấy, cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá, mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được, mồi ngon đáng để bẫy, món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy - mưu kế lừa người, câu hỏi mẹo, đoạn chợt nghe thấy, cái hãm, máy hãm, khoá dừng - {clasp} sự siết chặt, sự ôm chặt - {fastener} người buộc, người đóng, cái khoá, cái hầm, cái chốt fastening) - {fastening} sự buộc, sự trói chặt, sự đóng chặt, sự cài chặt, sự thắt chặt nút, cái chốt fastener) - {lock} món tóc, mớ tóc, mớ bông, mớ len, mái tóc, tóc, khoá, chốt, miếng khoá, miếng ghì chặt, tình trạng ứ tắc, sự nghẽn, tình trạng bế tắc, tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng - cửa cổng - {shutter} cửa chớp, cánh cửa chớp, cửa chập = der Verschluß (Photographie) {shutter}+ = der wasserdichte Verschluß {seal}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Verschluß

  • 124 der Zynismus

    - {cynicism} cynicsm thuyết khuyến nho, tính hoài nghi, tính yếm thế, tính hay chỉ trích cay độc, tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt, lời nói chua cay, lòi nhạo báng, lời giễu cợt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zynismus

  • 125 die Spitze

    - {acuteness} sự sắc, tính sắc bén, tính sắc sảo, tính nhạy, tính tinh, tính thính, sự buốt, tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc, tính cấp phát, tính nhọn, tính cao, tính the thé - {apex} đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec - {barb} ngựa bác ri), bồ câu bác ri), ngạnh, râu, gai, tơ, lời nói châm chọc, lời nói chua cay, mụn mọc dưới lưỡi - {bill} cái kéo liềm, cái kích, mỏ, đầu mũi neo, mũi biển hẹp, tờ quảng cáo, yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, giấy bạc, hối phiếu bill of exchange), sự thưa kiện, đơn kiện - {head} cái đầu, người, đầu người, con, đầu, đầu óc, trí nhớ, năng khiếu, tài năng, chứng nhức đầu, vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng, hiệu trưởng, chủ, vật hình đầu, đoạn đầu - phần đầu, ngọn, đỉnh, chóp, vòi, đầu nguồn, ngọn nguồn, đầu mũi, lưỡi, đáy, ván đáy, bọt, váng kem, ngòi, gạc, mũi, mũi biển, mặt ngửa, đường hầm, nhà xí cho thuỷ thủ, đề mục, chương mục, phần chính, loại - lúc nguy kịch, lúc gay go căng thẳng, cơn khủng hoảng, cột nước, áp suất - {lace} dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten - {nib} đầu ngòi bút, ngòi bút, mũi nhọn, mảnh hạt cacao nghiền, chốt - {nose} mõm, khứu giác, sự đánh hơi, mùi, hương vị - {peak} lưỡi trai, chỏm chóp, đầu nhọn, đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, mỏm - {pinnacle} tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, cực điểm - {point} mũi nhọn mũi kim, nhánh gạc, cánh, dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, mũi đất, đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim point lace), chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, diểm - vấn đề, mặt, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú, sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, Poang, quăng dây buộc mép buồm, ghi, sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn - {prick} sự châm, sự chích, sự chọc, vết châm, vết chích, vết chọc, cái giùi, cái gai, sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt, gậy thúc, uộc khụp cái cặc - {terminal} đầu cuối, phần chót, ga cuối cùng, cực, đuôi từ, từ vĩ - {tip} mút, đầu bịt, bút để thếp vàng, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước, mẹo, mánh lới, mánh khoé, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ, nơi đổ rác - thùng rác - {top} con cù, con quay, mui, vung, đỉnh cao, mức cao, số cao nhất, số nhiều) thân lá - {vanguard} tiền đội, quân tiên phong, những người tiên phong, tiên phong - {vertex} đỉnh đầu, thiên đỉnh = die Spitze (Militär) {van}+ = die Spitze (Botanik) {leader}+ = die Spitze (Schuh,Strumpf) {toe}+ = an der Spitze {ahead; in the van}+ = die genähte Spitze {pointlace}+ = die scharfe Spitze {spike}+ = an der Spitze stehen {to head}+ = an der Spitze liegend {apical}+ = Wer ist an der Spitze? {Who's ahead?}+ = mit einer Spitze versehen {tip; to spire; to tag; to top}+ = einer Sache die Spitze abbrechen {to take the edge of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Spitze

  • 126 der Deckel

    - {cap} mũ lưỡi trai, mũ vải, mũ, nắp, đầu, tai, mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, đầu cột, miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy, khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm - {cover} vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài, bìa sách, phong bì, vung, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ), bộ đồ ăn cho một người, tiền bảo chứng - {lid} mi mắt eyelid), cái mũ - {top} con cù, con quay, ngọn, mặt, mui, đỉnh cao, mức cao, số cao nhất, số nhiều) thân lá = mit einem Deckel versehen {to cap}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Deckel

  • 127 die Spreu

    - {chaff} trấu, vỏ, rơm ra, bằm nhỏ, cái rơm rác, vật vô giá trị, mảnh nhiễu xạ, lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt = voll Spreu {chaffy}+ = Spreu trennen [von] {to winnow [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Spreu

  • 128 abzapfen

    - {to bleed (bled,bled) chảy máu, mất máu, rỉ nhựa, đổ máu, hy sinh, lấy máu, bòn rút,) hút máu hút mủ, dốc túi, xuỳ tiền ra, bị bòn rút, thương xót, đau đớn - {to draw (drew,drawn) kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò, giương, kéo theo, chuốc lấy, kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, suy ra, đưa ra, vạch ra - nêu ra, mở, rút, được, trúng, lĩnh ra, tìm thấy ở, moi, moi ra, móc ra, moi hết, làm cạn, pha, rút lấy nước cốt, sục tìm thú săn, kéo dài, vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra, mô tả, viết lĩnh tiền, động tính từ quá khứ) hoà - không phân được thua, chìm xuống, có mức chìm, bạt xiên, đánh quả sang trái, hấp dẫn, có sức thu hút, thông, ngấm nước cốt, căng gió, kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến - đi, trở, + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra, cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến, dẫn - {to tap} khoan lỗ, giùi lỗ, rót ở thùng ra, rạch, chích, cho chảy ra, vòi, bắt đưa, bắt nộp, mắc đường dây rẽ, đề cập đến, bàn đến, đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với, cầu xin, ren, gõ nhẹ - vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ, đóng thêm một lớp da vào

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abzapfen

См. также в других словарях:

  • -cot — cot·yl; …   English syllables

  • cot — cot·y·la; cot·y·lar; cot·y·le·don; cot·y·le·don·al; cot·y·le·don·ary; cot·y·lig·er·ous; cot·y·loid; cot·y·loph·o·ra; cot·y·loph·o·rous; cot·y·lo·saur; cot·y·lo·sau·ria; di·cot; di·cot·y·le·do·ne·ae; di·cot·y·le·do·nes; di·cot·y·les;… …   English syllables

  • cot — CÓT, (I 1) coate şi (I 2, 3, 4) coturi, s.n., (II) coţi, s.m. I. s.n. 1. (anat.; la om) Partea exterioară a articulaţiei dintre humerus şi cubitus, care uneşte braţul cu antebraţul. ♢ loc. adv. Cot la cot = alături; împreună. ♢ expr. A da din… …   Dicționar Român

  • Cot — (k[o^]t), n. [OE. cot, cote, AS. cot, cote, cottage; akin to D. & Icel. kot, G. koth, kot, kothe. Cf. {Coat}.] 1. A small house; a cottage or hut. [1913 Webster] The sheltered cot, the cultivated farm. Goldsmith. [1913 Webster] 2. A pen, coop, or …   The Collaborative International Dictionary of English

  • COT — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Cet article possède un paronyme, voir : kot …   Wikipédia en Français

  • Cot — steht als Abkürzung für: Kotangens, eine trigonometrische Funktion, siehe Tangens und Kotangens Cyclooctatetraen, ein zyklischer Kohlenwasserstoff Car of Tomorrow, ein neues Fahrzeugdesign im US amerikanischen NASCAR Sprint Cup Commitment of… …   Deutsch Wikipedia

  • COT — Saltar a navegación, búsqueda COT o Cot puede referirse a: Cirugía ortopédica y traumatología, especialidad médica, rama de la cirugía. El Código Orgánico de Tribunales, el cuerpo legal que regula la organización y atribuciones de los tribunales… …   Wikipedia Español

  • cot — 〈Abk. für〉 Kotangens * * * COT: Abk. für ↑ Cyclooctatetraen. * * * cot = Kotangens. * * * cot,   Funktionszeichen für Kotangens (Cotangens), eine Winkelfunktion. * * * cot = Kotangens …   Universal-Lexikon

  • Cot — (k[o^]t), n. [AS. cot cottage, bedchamber; or cf. OF. coite, F. couette (E. quilt), LL. cottum, cottus, mattress. See {Cot} a cottage.] A sleeping place of limited size; a little bed; a cradle; a piece of canvas extended by a frame, used as a bed …   The Collaborative International Dictionary of English

  • cot — There are two words with this spelling. The word meaning ‘a small bed for a child’ is Anglo Indian; cot death is a term dating from the 1970 is for the unexplained death of a baby while asleep (the AmE form is usually crib death). The (mainly… …   Modern English usage

  • Cot-1 — may refer to: Cotangent, an inverse trigonometric function Cot 1 DNA, used in comparative genomic hybridization This disambiguation page lists articles associated with the same title formed as a letter number combination. If an internal link led… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»